Gói thầu: SCL2021-31: Cung cấp dịch vụ sửa chữa cầu cảng nhận than số 1 và cảng tiếp nhận dầu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210667384-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | SCL2021-31: Cung cấp dịch vụ sửa chữa cầu cảng nhận than số 1 và cảng tiếp nhận dầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210408245 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 18:15:00 đến ngày 2021-07-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,215,649,078 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.764.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: -“01 Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ sữa chữa sơn cho kết cấu thép có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VNĐ;- Trường hợp liên danh thì năng lực của nhà thầu liên danh bằng tổng năng lực của từng thành viên trong liên danh.Nhà thầu cần phải gửi kèm theo các chứng từ liên quan tới việc đã hoàn thành hợp đồng bao gồm nhưng không hạn chế các tài liệu sau: Biên bản thanh quyết toán; hóa đơn thanh quyết toán… .(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng 1 hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.500.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp, cơ khí/ xây dựng, hợp đồng lao độngChứng chỉ/chứng nhận chỉ huy trưởng công trường+ Đã chỉ huy trưởng 01 công trình thi công sơn cho kết cấu thép (tài liệu chứng minh quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các giấy tờ liên quan chứng minh năng lực….). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học Kỹ sư Cơ khí hoặc Kỹ sư xây dựng, hợp đồng lao độngĐã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình thi công sơn cho kết cấu thép.(tài liệu chứng minh quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các giấy tờ liên quan chứng minh năng lực….). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trực tiếp/ nhóm trưởng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng/trung cấp chuyên ngành cơ khí /xây dựng, hợp đồng lao độngĐã chỉ huy trực tiếp /nhóm trưởng thi công sơn cho kết cấu thép.(tài liệu chứng minh quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các giấy tờ liên quan chứng minh năng lực….). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn (HSE), hợp đồng lao động,Đã làm cán bộ an toàn cho 1 công trình thi công sơn cho kết cấu thép.(tài liệu chứng minh quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các giấy tờ liên quan chứng minh năng lực….). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Số lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cam kết huy động đáp ứng số lượng tối thiểu theo yêu cầu, có tay nghề sơn bậc thợ 3/7 trở lên và riêng công nhân thực hiện lắp giàn giáo ≥ 4 người bắt buộc phải có chứng chỉ lắp đặt giàn giáo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo độ nhám bề mặt. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của nhà sãn xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đo độ muối. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của nhà sãn xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đo độ bám dính. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của nhà sãn xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy nén khí phục vụ công tác sơn và bắn cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất 9m3/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy phun cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất 4m3/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Dưỡng đo chiều dày màng sơn ướt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo từ 0,025-3,000 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất 15 lít/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đo chiều dày màng sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của nhà sãn xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của nhà sãn xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bạt dứa chống bụi | Bạt dứa chống bụi phục vụ thi công (bao gồm khung) | m2 | 3.412 | Phần vật tư |
| 2 | Cát chuẩn | Cát chuẩn | m3 | 411,45 | |
| 3 | Chất xử lý bề mặt | Thông số kỹ thuật quy định tại khoản 1.2.2.9 mục 1.2 thuộc chương V: yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | kg | 1.082,75 | |
| 4 | Giáo thép | Giáo thép | kg | 3,23 | |
| 5 | Gỗ ván | Gỗ ván | m3 | 0,01 | |
| 6 | Ma ní | Ma ní | kg | 320 | |
| 7 | Keo Polytop | Keo Polytop | lít | 84,56 | |
| 8 | Sơn lớp lót giàu kẽm | Thông số kỹ thuật quy định tại khoản 1.2.2.9 mục 1.2 thuộc chương V: yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | kg | 3.652,73 | |
| 9 | Sơn lớp sơn chống ăn mòn | Thông số kỹ thuật quy định tại khoản 1.2.2.9 mục 1.2 thuộc chương V: yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | kg | 3.172,57 | |
| 10 | Sơn lớp sơn trung gian có phụ gia nano chống ăn mòn | Thông số kỹ thuật quy định tại khoản 1.2.2.9 mục 1.2 thuộc chương V: yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | kg | 2.542,08 | |
| 11 | Sơn phủ bảo vệ có phụ gia nano | Thông số kỹ thuật quy định tại khoản 1.2.2.9 mục 1.2 thuộc chương V: yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | kg | 2.887,34 | |
| 12 | Thép hình | Thép hình | kg | 1,19 | |
| 13 | Thép tròn D ≤18mm | Thép tròn D ≤18mm | kg | 0,68 | |
| 14 | Xích giữ và khóa xích | Xích giữ và khóa xích | kg | 1.600 | |
| 15 | Tháo dỡ tấm chống va đập nhấc lên bờ | Yêu cầu kỹ thuật tại mục 1.2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | tấm | 24 | phần dịch vụ : Sửa chữa Cầu cảng nhận than số 1:Tấm chống va đập |
| 16 | Bốc xếp, vận chuyển tấm chống va đập cầu cảng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục 1.2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | tấm | 24 | |
| 17 | Lắp dựng khung che chắn bạt dứa chống bụi | Yêu cầu kỹ thuật tại mục 1.2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m2 | 6 | |
| 18 | Tháo các tấm đệm cạo sạch hà hến bám trên tấm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục 1.2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | tấm | 24 | |
| 19 | Vệ sinh làm sạch phần tấm thép bằng bắn cát độ sạch Sa 2.0 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục 1.2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m2 | 526,18 | |
| 20 | Quét chất xử lý bề mặt | Yêu cầu kỹ thuật tại mục 1.2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m2 | 526,18 | |
| 21 | Sơn lớp lót giàu kẽm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục 1.2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m2 | 526,18 | |
| 22 | Sơn lớp sơn chống ăn mòn | Yêu cầu kỹ thuật tại mục 1.2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m2 | 526,18 | |
| 23 | Sơn lớp sơn phủ bảo vệ | Yêu cầu kỹ thuật tại mục 1.2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m2 | 526,18 | |
| 24 | Thay thế các xích giữ và khóa xích bị hư hỏng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục 1.2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | bộ | 8 | |
| 25 | Lắp đặt lại các tấm chống va đập vào vị trí cũ | Yêu cầu kỹ thuật tại mục 1.2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | tấm | 24 | |
| 26 | Vệ sinh làm sạch bích neo và ụ bê tông bằng bắn cát độ sạch Sa 2.0 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục 1.2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m2 | 79,2 | Bích neo |
| 27 | Xảm keo | Yêu cầu kỹ thuật tại mục 1.2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m2 | 44 | |
| 28 | Quét lớp chất xử lý bề mặt | Yêu cầu kỹ thuật tại mục 1.2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m2 | 79,2 | |
| 29 | Sơn lớp lót giàu kẽm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục 1.2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m2 | 79,2 | |
| 30 | Sơn lớp sơn chống ăn mòn | Yêu cầu kỹ thuật tại mục 1.2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m2 | 79,2 | |
| 31 | Sơn lớp sơn phủ bảo vệ | Yêu cầu kỹ thuật tại mục 1.2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m2 | 79,2 | |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài phục vụ thi công | Yêu cầu kỹ thuật tại mục 1.2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | 100m2 | 34 | phần dịch vụ Sửa chữa Cảng tiếp nhận dầu: Hệ thống giá đỡ, các đường ống trên giá và lan can cầu cảng |
| 33 | Che chắn bạt dứa chống bụi | Yêu cầu kỹ thuật tại mục 1.2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m2 | 3.400 | |
| 34 | Vệ sinh làm sạch hệ thống giá đỡ và các đường ống bằng bắn cát độ sạch Sa 2.0 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục 1.2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m2 | 6.583,36 | |
| 35 | Quét chất xử lý bề mặt | Yêu cầu kỹ thuật tại mục 1.2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m2 | 6.583,36 | |
| 36 | Sơn lớp lót giàu kẽm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục 1.2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m2 | 6.583,36 | |
| 37 | Xảm keo đàn hồi xung quanh tiếp giáp bản mã chân cột với bê tông | Yêu cầu kỹ thuật tại mục 1.2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | md | 801,6 | |
| 38 | Sơn lớp sơn chống ăn mòn | Yêu cầu kỹ thuật tại mục 1.2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m2 | 228,15 | |
| 39 | Sơn lớp sơn trung gian | Yêu cầu kỹ thuật tại mục 1.2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m2 | 6.355,21 | |
| 40 | Sơn lớp sơn phủ bảo vệ | Yêu cầu kỹ thuật tại mục 1.2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m2 | 6.583,36 | |
| 41 | Tháo dỡ 2 tấm chống va đập nhấc lên bờ | Yêu cầu kỹ thuật tại mục 1.2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | tấm | 2 | Tấm chống va đập |
| 42 | Bốc xếp, vận chuyển tấm chống va đập cầu cảng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục 1.2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | tấm | 2 | |
| 43 | Lắp dựng khung che chắn bạt dứa chống bụi | Yêu cầu kỹ thuật tại mục 1.2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m2 | 6 | |
| 44 | Tháo các tấm đệm cạo sạch hà hến bám trên tấm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục 1.2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | tấm | 2 | |
| 45 | Vệ sinh làm sạch phần tấm thép bằng bắn cát độ sạch Sa 2.0 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục 1.2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m2 | 29,6 | |
| 46 | Quét chất xử lý bề mặt | Yêu cầu kỹ thuật tại mục 1.2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m2 | 29,6 | |
| 47 | Sơn lớp lót giàu kẽm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục 1.2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m2 | 29,6 | |
| 48 | Sơn lớp sơn chống ăn mòn | Yêu cầu kỹ thuật tại mục 1.2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m2 | 29,6 | |
| 49 | Sơn lớp sơn phủ bảo vệ | Yêu cầu kỹ thuật tại mục 1.2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m2 | 29,6 | |
| 50 | Thay thế các xích giữ và khóa xích bị hư hỏng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục 1.2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | bộ | 8 | |
| 51 | Lắp đặt lại các tấm chống va đập vào vị trí cũ | Yêu cầu kỹ thuật tại mục 1.2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | tấm | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.764.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.764.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: -“01 Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ sữa chữa sơn cho kết cấu thép có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VNĐ;- Trường hợp liên danh thì năng lực của nhà thầu liên danh bằng tổng năng lực của từng thành viên trong liên danh.Nhà thầu cần phải gửi kèm theo các chứng từ liên quan tới việc đã hoàn thành hợp đồng bao gồm nhưng không hạn chế các tài liệu sau: Biên bản thanh quyết toán; hóa đơn thanh quyết toán… .(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng 1 hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.500.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp, cơ khí/ xây dựng, hợp đồng lao độngChứng chỉ/chứng nhận chỉ huy trưởng công trường+ Đã chỉ huy trưởng 01 công trình thi công sơn cho kết cấu thép (tài liệu chứng minh quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các giấy tờ liên quan chứng minh năng lực….). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học Kỹ sư Cơ khí hoặc Kỹ sư xây dựng, hợp đồng lao độngĐã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình thi công sơn cho kết cấu thép.(tài liệu chứng minh quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các giấy tờ liên quan chứng minh năng lực….). | 3 | 3 |
| 3 | Chỉ huy trực tiếp/ nhóm trưởng | 2 | Cao đẳng/trung cấp chuyên ngành cơ khí /xây dựng, hợp đồng lao độngĐã chỉ huy trực tiếp /nhóm trưởng thi công sơn cho kết cấu thép.(tài liệu chứng minh quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các giấy tờ liên quan chứng minh năng lực….). | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách An toàn | 1 | Tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn (HSE), hợp đồng lao động,Đã làm cán bộ an toàn cho 1 công trình thi công sơn cho kết cấu thép.(tài liệu chứng minh quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các giấy tờ liên quan chứng minh năng lực….). | 3 | 1 |
| 5 | Số lượng công nhân kỹ thuật | 20 | Nhà thầu phải cam kết huy động đáp ứng số lượng tối thiểu theo yêu cầu, có tay nghề sơn bậc thợ 3/7 trở lên và riêng công nhân thực hiện lắp giàn giáo ≥ 4 người bắt buộc phải có chứng chỉ lắp đặt giàn giáo. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo độ nhám bề mặt. | Theo tiêu chuẩn của nhà sãn xuất | 2 |
| 2 | Máy đo độ muối. | Theo tiêu chuẩn của nhà sãn xuất | 2 |
| 3 | Máy đo độ bám dính. | Theo tiêu chuẩn của nhà sãn xuất | 2 |
| 4 | Máy nén khí phục vụ công tác sơn và bắn cát | Năng suất 9m3/phút | 5 |
| 5 | Máy phun cát | Năng suất 4m3/phút | 5 |
| 6 | Dưỡng đo chiều dày màng sơn ướt | Phạm vi đo từ 0,025-3,000 mm | 4 |
| 7 | Máy phun sơn | Năng suất 15 lít/phút | 5 |
| 8 | Máy đo chiều dày màng sơn | Theo tiêu chuẩn của nhà sãn xuất | 4 |
| 9 | Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm | Theo tiêu chuẩn của nhà sãn xuất | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi