Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình và đảm bảo an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210667205-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình và đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210654447 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 18:27:00 đến ngày 2021-07-02 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,116,272,247 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nạo vét bùn trong cống | 51,272 | m3 | |
| 2 | Đào xử lý nền đường | 19,42 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đào đổ đi, phạm vi | 7,693 | 100m3 | |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 0,582 | 100m | |
| 5 | Cày xới mặt đường nhựa cũ | 114,003 | 100m2 | |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 114,003 | 100m2 | |
| 7 | Đào, san gạt mặt bằng | 29,982 | 100m2 | |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 10,831 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông gờ chắn mặt đường, đá 1x2 M250 | 116,095 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | 10,192 | 100m2 | |
| 11 | Lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm) | 11,08 | 100m3 | |
| 12 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) | 28,876 | 100m3 | |
| 13 | Tưới nhựa lót, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 44,166 | 100m2 | |
| 14 | Tưới nhựa lót, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 151,865 | 100m2 | |
| 15 | Thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12,5mm, chiều dày 7cm | 196,031 | 100m2 | |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4km | 33,267 | 100tấn | |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa, tiếp cự ly 16km | 33,267 | 100tấn | |
| 18 | Đổ bê tông móng, đá 1x2 M200 | 0,64 | m3 | |
| 19 | Cung cấp trụ đỡ biển báo Ø90 dày 4mm - L=3.0m | 8 | cái | |
| 20 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 90cm | 8 | trụ | |
| 21 | Lắp đặt biển báo phản quang tam giác và trụ đỡ | 8 | bộ | |
| 22 | Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 3,0 mm | 67,8 | m2 | |
| B | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biển báo phản quang tròn D=70cm | 2 | cái | |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | 6 | cái | |
| 3 | Cung cấp trụ đỡ biển báo Ø90 dày 1,8mm - L=2,35m | 3 | cái | |
| 4 | Cung cấp trụ đỡ biển báo Ø90 dày 1,8mm - L=2,80m | 4 | cái | |
| 5 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x25)cm | 2 | cái | |
| 6 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x50)cm | 4 | cái | |
| 7 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (140x80)cm | 2 | cái | |
| 8 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (50x30)cm | 2 | cái | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt thép hình giá đỡ biển báo | 0,132 | tấn | |
| 10 | Cung cấp đèn chớp tròn xoay | 4 | cái | |
| 11 | Cung cấp cọc tiêu chớp nón | 40 | cái | |
| 12 | Cung cấp áo phản quang, cờ hiệu và gậy | 1 | bộ | |
| 13 | Nhân công điều tiết giao thông | 30 | công | |
| 14 | Bê tông móng, đá 1x2 M200 | 0,576 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt biển báo phản quang và trụ đỡ | 9 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3674408E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.734881E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Đường giao thông, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 6,5 tỷ VND;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi