Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình Nhà để xe ô tô và nhà NBC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210644593-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật/Binh chủng Hóa học |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình Nhà để xe ô tô và nhà NBC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210634624 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 09:23:00 đến ngày 2021-06-25 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,978,988,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà kho để xe ô tô và nhà NBC/Tiểu đoàn 906 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,583 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,635 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (thủ công 10%) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14,5746 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,5138 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2282 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2282 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,098 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16,716 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,4228 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,5584 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1563 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,5118 | tấn |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2613 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12,2688 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 55,0733 | m3 |
| 16 | Thi công khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,954 | 100m |
| 17 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 240 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,68 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,828 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1138 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,2801 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,5687 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,5889 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1179 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,5372 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2352 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0493 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0371 | tấn |
| 29 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0217 | tấn |
| 30 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,2436 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 88,0444 | m2 |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,2436 | tấn |
| 33 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2271 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,6775 | m2 |
| 35 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2271 | tấn |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,6659 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 112,2631 | m2 |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,6659 | tấn |
| 39 | Bulong M16, L=500mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 48 | cái |
| 40 | Bulong M12, L=300mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 32 | cái |
| 41 | Tăng đơ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 30 | bộ |
| 42 | Xây gạch XM 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 39,744 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 197,64 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 205,2 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 66 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 63,27 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 197,64 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 334,47 | m2 |
| 49 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ - nha xe ô tô - tôn mát 3 lớp (tôn+PU+PP) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,0226 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc rộng 600 mm dày 0,45mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 49 | m |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,33 | 100m2 |
| 52 | Cửa đi cánh mở khung thép, bịt tôn 2 mặt sơn tĩnh điện (Bao gồm phụ kiện & lắp dựng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 88,06 | m2 |
| 53 | Cửa sổ lam bê tông | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12,6 | m2 |
| 54 | Đào móng băng, rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,6441 | m3 |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,418 | 100m3 |
| 56 | Bê tông lót rãnh, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,524 | m3 |
| 57 | Xây gạch XM 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7,448 | m3 |
| 58 | Trát rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 53,6 | m2 |
| 59 | Láng rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 23,8 | m2 |
| 60 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,884 | m3 |
| 61 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2576 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả chi tiết trong HSTK | 80 | cấu kiện |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,5066 | tấn |
| 64 | Đèn chao nhôm D300 bong led | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 67 | MCB 1P-16A - 6kA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 68 | MCB 1P-16A - 6kA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 69 | RCBO 32A | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 70 | ống nhựa PVC D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 180 | m |
| 71 | Hộp nối dây | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20 | hộp |
| 72 | Tủ điện KT400x300x150mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | hộp |
| 73 | CU/PVC/PVC/DSTA 2X6MM | Mô tả chi tiết trong HSTK | 50 | m |
| 74 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20 | m |
| 75 | Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 340 | m |
| 76 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 77 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 75 | m |
| 78 | Đai thu sét | Mô tả chi tiết trong HSTK | 75 | cái |
| 79 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, l=2.5m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7 | cái |
| 80 | Dây tiếp địa thép d14 mạ kẽm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 170 | m |
| 81 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 82 | Đào rãnh tiếp địa, bằng máy đào | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,3142 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,3142 | 100m3 |
| 84 | Van cổng DN15 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 85 | ống thép tráng kẽm D40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,25 | 100m |
| 86 | ống thép tráng kẽm D15 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,12 | 100m |
| 87 | Tê ren D40/15 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 88 | Cút ren D40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 89 | Côn thu D40/15 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 90 | Ống PVC D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,33 | 100m |
| 91 | Cầu chắn rác inox DN110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 92 | Máy nén khí | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 93 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,288 | 100m3 |
| 94 | nilong chống thấm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 288 | m2 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14,4 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 51,84 | m3 |
| 97 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,964 | 100m |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,25 | 100m3 |
| 99 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0132 | 100m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,485 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0828 | 100m2 |
| 102 | Xây gạch XM 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,336 | m3 |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 62,364 | m2 |
| 104 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0833 | 100m3 |
| 105 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2176 | 100m3 |
| 106 | Đào móng băng, rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,71 | m3 |
| 107 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (thủ công 10%) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,417 | m3 |
| 108 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1746 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0843 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0843 | 100m3 |
| 111 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,126 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,314 | m3 |
| 113 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1642 | 100m2 |
| 114 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2528 | 100m2 |
| 115 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0637 | tấn |
| 116 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,7904 | tấn |
| 117 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0605 | 100m3 |
| 118 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,8702 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12,4031 | m3 |
| 120 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 55,37 | m2 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,6368 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,3274 | 100m2 |
| 123 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0335 | tấn |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2856 | tấn |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,652 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,3517 | 100m2 |
| 127 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0613 | tấn |
| 128 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,352 | tấn |
| 129 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,6391 | 100m2 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,282 | m3 |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,8891 | tấn |
| 132 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,201 | m3 |
| 133 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,116 | 100m2 |
| 134 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0364 | tấn |
| 135 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1487 | tấn |
| 136 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,352 | tấn |
| 137 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 22,737 | m2 |
| 138 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,352 | tấn |
| 139 | Bulong M12, L=300mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 28 | cái |
| 140 | Xây gạch XM 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 28,548 | m3 |
| 141 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 44,7 | m2 |
| 142 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 158,38 | m2 |
| 143 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 26,02 | m2 |
| 144 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 31,21 | m2 |
| 145 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 73,07 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 44,7 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 288,68 | m2 |
| 148 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7,14 | m2 |
| 149 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,7208 | 100m2 |
| 150 | Tôn úp nóc rộng 600 mm dày 0,45mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 32,5 | m |
| 151 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,477 | 100m2 |
| 152 | Cửa đi 2, 4 cánh mở quay hệ 55, sơn tĩnh điện màu trắng, màu đen hoặc màu ghi, độ dày nhôm trung bình 2.0mm, kính trắng 5mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10,8 | m2 |
| 153 | Vách kính cố định khung nhôm không có đố hệ 55, sơn tĩnh điện màu trắng sứ, màu cafe, màu xám ghi, độ dày nhôm trung bình 1,4mm, kính trắng 5mm, | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,52 | m2 |
| 154 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,78 | m3 |
| 155 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0702 | 100m3 |
| 156 | Bê tông lót rãnh, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,6 | m3 |
| 157 | Xây gạch XM 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,05 | m3 |
| 158 | Trát rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9 | m2 |
| 159 | Láng rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,5 | m2 |
| 160 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,9 | m3 |
| 161 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,048 | 100m2 |
| 162 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15 | cấu kiện |
| 163 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0981 | tấn |
| 164 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | bộ |
| 165 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 168 | Tủ điện 6modul | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | hộp |
| 169 | Đế nhựa | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | hộp |
| 170 | MCB 1P-25A - 6kA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 171 | MCB 1P-16A - 6kA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 172 | MCB 1P-10A - 6kA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 173 | RCBO 50A | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 174 | ống nhựa PVC D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 40 | m |
| 175 | ống nhựa PVC D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 42 | m |
| 176 | Hộp nối dây | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20 | hộp |
| 177 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường - dàn lạnh | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | máy |
| 178 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường- dàn nóng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | máy |
| 179 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,15 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,15 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả chi tiết trong HSTK | 28 | m |
| 182 | CU/PVC/PVC/DSTA 2X10MM | Mô tả chi tiết trong HSTK | 50 | m |
| 183 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 80 | m |
| 184 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | m |
| 185 | Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 80 | m |
| 186 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 187 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 40 | m |
| 188 | Đai thu sét | Mô tả chi tiết trong HSTK | 40 | cái |
| 189 | Điều hòa 24.000BTU | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.89E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi