Gói thầu: Số hóa dừ liệu hộ tịch lịch sử trên địa bàn tỉnh Nghệ An vào cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử quốc gia

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210663335-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở tư pháp Nghệ An
Tên gói thầu Số hóa dừ liệu hộ tịch lịch sử trên địa bàn tỉnh Nghệ An vào cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử quốc gia
Số hiệu KHLCNT 20210620154
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ của Sở Tư pháp Nghệ An được giao trong dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 18:26:00 đến ngày 2021-07-01 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,950,968,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 148,200,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi tám triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Quét tài liệu tại Sở Tư pháp Chuyển đổi dữ liệu từ tài liệu giấy sang dạng file *.PDF Trang A4 266
2 Quét tài liệu tại huyện Diễn Châu Chuyển đổi dữ liệu từ tài liệu giấy sang dạng file *.PDF Trang A4 78.894
3 Quét tài liệu tại huyện Quỳ Châu Chuyển đổi dữ liệu từ tài liệu giấy sang dạng file *.PDF Trang A4 19.368
4 Quét tài liệu tại huyện Yên Thành Chuyển đổi dữ liệu từ tài liệu giấy sang dạng file *.PDF Trang A4 84.580
5 Quét tài liệu tại huyện Anh Sơn Chuyển đổi dữ liệu từ tài liệu giấy sang dạng file *.PDF Trang A4 27.627
6 Quét tài liệu tại huyện Quỳ Hợp Chuyển đổi dữ liệu từ tài liệu giấy sang dạng file *.PDF Trang A4 34.592
7 Quét tài liệu tại huyện Tương Dương Chuyển đổi dữ liệu từ tài liệu giấy sang dạng file *.PDF Trang A4 27.724
8 Quét tài liệu tại huyện Nghĩa Đàn Chuyển đổi dữ liệu từ tài liệu giấy sang dạng file *.PDF Trang A4 38.455
9 Quét tài liệu tại thị xã Hoàng Mai Chuyển đổi dữ liệu từ tài liệu giấy sang dạng file *.PDF Trang A4 27.283
10 Quét tài liệu tại thị xã Thái Hòa Chuyển đổi dữ liệu từ tài liệu giấy sang dạng file *.PDF Trang A4 15.311
11 Quét tài liệu tại huyện Tân Kỳ Chuyển đổi dữ liệu từ tài liệu giấy sang dạng file *.PDF Trang A4 39.483
12 Quét tài liệu tại huyện Quỳnh Lưu Chuyển đổi dữ liệu từ tài liệu giấy sang dạng file *.PDF Trang A4 65.614
13 Quét tài liệu tại TP Vinh Chuyển đổi dữ liệu từ tài liệu giấy sang dạng file *.PDF Trang A4 60.900
14 Quét tài liệu tại huyện Thanh Chương Chuyển đổi dữ liệu từ tài liệu giấy sang dạng file *.PDF Trang A4 61.672
15 Quét tài liệu tại huyện Con Cuông Chuyển đổi dữ liệu từ tài liệu giấy sang dạng file *.PDF Trang A4 14.472
16 Quét tài liệu tại huyện Kỳ Sơn Chuyển đổi dữ liệu từ tài liệu giấy sang dạng file *.PDF Trang A4 19.316
17 Quét tài liệu tại huyện Đô Lương Chuyển đổi dữ liệu từ tài liệu giấy sang dạng file *.PDF Trang A4 59.614
18 Quét tài liệu tại huyện Quế Phong Chuyển đổi dữ liệu từ tài liệu giấy sang dạng file *.PDF Trang A4 21.783
19 Nhập dữ liệu tại Sở Tư pháp (số trường nhập liệu n≤15) Nhập hội dung tài liệu vào các trường dữ liệu Trường 6.453
20 Nhập dữ liệu tại huyện Diễn Châu (số trường nhập liệu n≤15) Nhập hội dung tài liệu vào các trường dữ liệu Trường 2.182.923
21 Nhập dữ liệu tại huyện Quỳ Châu (số trường nhập liệu n≤15) Nhập hội dung tài liệu vào các trường dữ liệu Trường 549.396
22 Nhập dữ liệu tại huyện Yên Thành (số trường nhập liệu n≤15) Nhập hội dung tài liệu vào các trường dữ liệu Trường 2.309.229
23 Nhập dữ liệu tại huyện Anh Sơn (số trường nhập liệu n≤15) Nhập hội dung tài liệu vào các trường dữ liệu Trường 772.956
24 Nhập dữ liệu tại huyện Quỳ Hợp (số trường nhập liệu n≤15) Nhập hội dung tài liệu vào các trường dữ liệu Trường 864.162
25 Nhập dữ liệu tại huyện Tương Dương (số trường nhập liệu n≤15) Nhập hội dung tài liệu vào các trường dữ liệu Trường 760.023
26 Nhập dữ liệu tại huyện Nghĩa Đàn (số trường nhập liệu n≤15) Nhập hội dung tài liệu vào các trường dữ liệu Trường 1.053.189
27 Nhập dữ liệu tại thị xã Hoàng Mai (số trường nhập liệu n≤15) Nhập hội dung tài liệu vào các trường dữ liệu Trường 624.483
28 Nhập dữ liệu tại thị xã Thái Hòa (số trường nhập liệu n≤15) Nhập hội dung tài liệu vào các trường dữ liệu Trường 491.940
29 Nhập dữ liệu tại huyện Tân Kỳ (số trường nhập liệu n≤15) Nhập hội dung tài liệu vào các trường dữ liệu Trường 1.111.104
30 Nhập dữ liệu tại huyện Quỳnh Lưu (số trường nhập liệu n≤15) Nhập hội dung tài liệu vào các trường dữ liệu Trường 1.754.973
31 Nhập dữ liệu tại TP Vinh (số trường nhập liệu n≤15) Nhập hội dung tài liệu vào các trường dữ liệu Trường 1.644.300
32 Nhập dữ liệu tại huyện Thanh Chương (số trường nhập liệu n≤15) Nhập hội dung tài liệu vào các trường dữ liệu Trường 1.714.230
33 Nhập dữ liệu tại huyện Con Cuông (số trường nhập liệu n≤15) Nhập hội dung tài liệu vào các trường dữ liệu Trường 552.555
34 Nhập dữ liệu tại huyện Kỳ Sơn (số trường nhập liệu n≤15) Nhập hội dung tài liệu vào các trường dữ liệu Trường 468.666
35 Nhập dữ liệu tại huyện Đô Lương (số trường nhập liệu n≤15) Nhập hội dung tài liệu vào các trường dữ liệu Trường 1.660.203
36 Nhập dữ liệu tại huyện Quế Phong (số trường nhập liệu n≤15) Nhập hội dung tài liệu vào các trường dữ liệu Trường 589.032
37 Nhập dữ liệu tại Sở Tư pháp (số trường nhập liệu 15 Nhập hội dung tài liệu vào các trường dữ liệu Trường 1.195
38 Nhập dữ liệu tại huyện Diễn Châu (số trường nhập liệu 15 Nhập hội dung tài liệu vào các trường dữ liệu Trường 404.245
39 Nhập dữ liệu tại huyện Quỳ Châu (số trường nhập liệu 15 Nhập hội dung tài liệu vào các trường dữ liệu Trường 101.740
40 Nhập dữ liệu tại huyện Yên Thành (số trường nhập liệu 15 Nhập hội dung tài liệu vào các trường dữ liệu Trường 427.635
41 Nhập dữ liệu tại huyện Anh Sơn (số trường nhập liệu 15 Nhập hội dung tài liệu vào các trường dữ liệu Trường 143.140
42 Nhập dữ liệu tại huyện Quỳ Hợp (số trường nhập liệu 15 Nhập hội dung tài liệu vào các trường dữ liệu Trường 160.030
43 Nhập dữ liệu tại huyện Tương Dương (số trường nhập liệu 15 Nhập hội dung tài liệu vào các trường dữ liệu Trường 140.745
44 Nhập dữ liệu tại huyện Nghĩa Đàn (số trường nhập liệu 15 Nhập hội dung tài liệu vào các trường dữ liệu Trường 195.035
45 Nhập dữ liệu tại thị xã Hoàng Mai (số trường nhập liệu 15 Nhập hội dung tài liệu vào các trường dữ liệu Trường 115.645
46 Nhập dữ liệu tại thị xã Thái Hòa (số trường nhập liệu 15 Nhập hội dung tài liệu vào các trường dữ liệu Trường 91.100
47 Nhập dữ liệu tại huyện Tân Kỳ (số trường nhập liệu 15 Nhập hội dung tài liệu vào các trường dữ liệu Trường 205.760
48 Nhập dữ liệu tại huyện Quỳnh Lưu (số trường nhập liệu 15 Nhập hội dung tài liệu vào các trường dữ liệu Trường 324.995
49 Nhập dữ liệu tại TP Vinh (số trường nhập liệu 15 Nhập hội dung tài liệu vào các trường dữ liệu Trường 304.500
50 Nhập dữ liệu tại huyện Thanh Chương (số trường nhập liệu 15 Nhập hội dung tài liệu vào các trường dữ liệu Trường 317.450
51 Nhập dữ liệu tại huyện Con Cuông (số trường nhập liệu 15 Nhập hội dung tài liệu vào các trường dữ liệu Trường 102.325
52 Nhập dữ liệu tại huyện Kỳ Sơn (số trường nhập liệu 15 Nhập hội dung tài liệu vào các trường dữ liệu Trường 96.790
53 Nhập dữ liệu tại huyện Đô Lương (số trường nhập liệu 15 Nhập hội dung tài liệu vào các trường dữ liệu Trường 307.445
54 Nhập dữ liệu tại huyện Quế Phong (số trường nhập liệu 15 Nhập hội dung tài liệu vào các trường dữ liệu Trường 109.080
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9509685E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.487.700.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.950.968.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.487.700.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng số hóa hộ tịch với cơ quan nhà nước. Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu/biên bản thanh lý hợp đồng ... (nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu với tài liệu đính kèm E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.940.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->