Gói thầu: Mua sắm trang bị đo lường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210659792-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tham mưu/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang bị đo lường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210659622 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách NVHC năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 18:30:00 đến ngày 2021-06-28 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 474,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thước lá | 60 | Cái | - Thông số kỹ thuật: - Dải đo(L): 0÷500mm - Độ thẳng của A(straightness of A): 0.03mm - Dài: 520mm -Rộng: 40mm - Dày: 5 mm - Kiểm tra độ phẳng, thẳng và đánh dấu - Độ chia trên mép thước - Vật liệu: thép tôi - Mạ crôm - Tài liệu kèm theo: Giấy chứng nhận chất lượng, chứng nhận hiệu chuẩn, kiểm định, quy trình hiệu chuẩn thước lá; - Hướng dẫn sử dụng dịch sang tiếng việt có công chứng. | ||
| 2 | Ke Phẳng | 40 | Cái | - Thông số kỹ thuật: - Góc trong (inside) α 10um; - Góc ngoài (outside)β: 11 um; - Kích thước dài (LxW): 300x200 mm - Kích thước rộng (CxD): 40x40 mm - Chiều dày 8 mm - Làm bằng thép không gỉ, cứng, mạ Satin chrome - Đáp ứng tiêu chuẩn DIN 875 cấp 0 -Tài liệu kèm theo: Giấy chứng nhận chất lượng, chứng nhận hiệu chuẩn, kiểm định; - Hướng dẫn sử dụng dịch sang tiếng việt có công chứng; - Ứng dụng: Dùng để đo độ phẳng mặt đáy vỏ đạn. đáy vỏ đạn. | ||
| 3 | Dụng cụ đo góc | 24 | Bộ | Thông số kỹ thuật: - Phạm vi đo: -360° to 360° - Độ chia: 5 min (5') - Chiều dài cánh đo(Blade length): 150, 300mm - Góc cạnh lưỡi(Blade edge angle:) 60°, 45°, 30° edges - Trọng lượng: 390 g - Tài liệu kèm theo: Giấy chứng nhận chất lượng, chứng nhận hiệu chuẩn, kiểm định, quy trình hiệu chuẩn dụng cụ đo góc- Hướng dẫn sử dụng dịch sang tiếng việt có công chứng. | ||
| 4 | Bộ dưỡng đo khe hở | 40 | Bộ | Thông số kỹ thuật: - Phạm vi đo: 0.05÷1mm - Loại: 28 lá (dài 150mm) - Từ 0.05÷0.1mm Bước: 0.01mm - Từ 0.2-÷1mm Bước: 0.05mm - Được làm bằng thép không rỉ; - Tài liệu kèm theo: Giấy chứng nhận chất lượng, chứng nhận hiệu chuẩn, kiểm định, quy trình hiệu chuẩn dưỡng đo khe hở; - Hướng dẫn sử dụng dịch sang tiếng việt có công chứng. | ||
| 5 | Bộ dưỡng đo khe hở | 31 | Bộ | *Công dụng: Thước đo khe hở thường được sử dụng để đo bề rộng rãnh, đo khe hở, đo đường kính lỗ,… *Thông số kỹ thuật: - Khoảng đo tổng cộng: 1 ÷ 29 mm ( 1 ÷ 8 mm, 8 ÷15 mm, 15 ÷ 22 mm, 22 ÷ 29 mm ) - Vạch chia: 0,05 mm - Độ chính xác: ± 0,05 mm - Số lá: 4 lá - Chiều dài lá: 144 mm - Bề dày: 1,2 mm - Vật liệu: Inox cao cấp SUS420J2 từ Nhật - Trọng lượng: 80 g - Tài liệu kèm theo: Giấy chứng nhận chất lượng, chứng nhận hiệu chuẩn, kiểm định, quy trình hiệu chuẩn dưỡng đo khe hở; - Hướng dẫn sử dụng dịch sang tiếng việt có công chứng. | ||
| 6 | Dưỡng đo ren hệ Anh+mét | 21 | Bộ | *Thông số kỹ thuật: - Dùng để kiểm tra ren lỗ: - bao gồm các Kích thước: - M10x0.5 mm - M10x0.75 mm - M10x1 mm - M12x0.5 mm - M12x0.75 mm - M12x1 mm - M12x1.25 mm - M14x1 mm - M14x1.25 mm Class 6H Phù hợp với tiêu chuẩn ISO 1502 Ứng dụng: để đo bước ren, bu lông, taro, đầu nối trên các xe công trình xa, xe tăng; - Tài liệu kèm theo: Giấy chứng nhận chất lượng, chứng nhận hiệu chuẩn, kiểm định, quy trình hiệu chuẩn dưỡng đo khe hở; - Hướng dẫn sử dụng dịch sang tiếng việt có công chứng. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.42E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 305.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 305.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
610.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành tối thiểu 12 tháng, bảo trì tối thiểu 18 tháng; - Cam kết sửa chữa và cung cấp phụ tùng thay thế cho các thiết bị chào thầu trong vòng ít nhất 05 năm; - Cam kết khả năng khắc phục sự cố trong vòng 12h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi