Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210659008-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phong Sơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210658801 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, xã Phong Sơn và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 18:32:00 đến ngày 2021-07-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,979,482,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Nền, mặt đường | |||
| B | +) Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,632 | 1 m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95:(đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,18 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.796,19 | 1 m3 |
| 4 | Đào rãnh bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,25 | 1 m3 |
| 5 | Đào đất KPH bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 989,072 | 1 m3 |
| 6 | Trồng cỏ kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.891,83 | 1 m2 |
| C | +) Mặt đường | |||
| 1 | Đệm cát dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,2 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,187 | 1 m2 |
| 3 | Trải bạt ni long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.284 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M250: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.131,12 | 1 m3 |
| D | *\2- Rãnh thoát nước (Km0+838.40-Km0+1120.74) | |||
| 1 | Đệm dăm sỏi dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,682 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông rãnh thoát nước đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,585 | 1 m3 |
| 3 | Trải bạt ni long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,565 | 1 m2 |
| E | *\3- Cống bản B=0.75m (02 vị trí) | |||
| 1 | Lắp bản mặt cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 2 | Sản xuất bản mặt cống,vữa BT đá dăm 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,825 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn bản mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,856 | 1 m2 |
| 4 | Cốt thép bản mặt cống, Đường kính cốt thép >10mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 1 tấn |
| 5 | Cốt thép bản mặt cống, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 1 tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,316 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,721 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,76 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | Tấn |
| 10 | Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,903 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông móng, Vữa bê tông đá 2x4M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,401 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông tường, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,315 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,082 | 1 m2 |
| 15 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,422 | 1 m2 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,902 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,622 | 1 m3 |
| F | *\4- Cống BTLT D800 (02 vị trí) | |||
| 1 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống 800mm - ống L=2.5m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,084 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng, Vữa bê tông đá 2x4M250: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,875 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,451 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông tường, Vữa bê tông đá 2x4 M250: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,354 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn tường thẳng, Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,053 | 1 m2 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,783 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,542 | 1 m3 |
| G | *\5- Cống BTLT D1000 (02 vị trí) | |||
| 1 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống 800mm - ống L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,55 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 2x4M250: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,92 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,11 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông tường, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,47 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,15 | 1 m2 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,95 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,703 | 1 m3 |
| H | *\6- Cống BTLT D1500 (02 vị trí) | |||
| 1 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống 1500mm - ống L=2.5m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,848 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 2x4M250: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,464 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,232 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông tường, Vữa bê tông đá 2x4 M250: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,153 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,688 | 1 m2 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,495 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,766 | 1 m3 |
| I | *\7- Cọc tiêu (Km1+897.67 đến Km1+917.67) | |||
| 1 | Đào móng cột, Đất cấp III: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, BT cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M200: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | 1 m3 |
| 4 | Cốt thép cột, cọc,cừ, xà dầm,giằng, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 1 tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn cọc, cột: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | 1 m2 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 7 | Sơn màu trắng đỏ, 1 nước lót, 2 nước phủ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục: - Nền đường đắp đất cấp phối, mặt đường bê tông xi măng. - Thi công cống thoát nước Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=2.800.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi