Gói thầu: Mua vật tư, linh kiện điện tử
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210641023-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Tên lửa |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, linh kiện điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20210607214 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 18:45:00 đến ngày 2021-06-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 448,564,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hồ Chí Minh. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Board máy tính MIO 5271 (Hoặc tương đương) | 1 | Cái | - Bộ xử lý: Intel Core i5 – 4300U; -Kích thước 146 mm x 102 mm - Dung lượng RAM tối đa: 8 Gb; DDR3L 1333/1600 MHz - 2 x Mini PCIe, mSATA - USB3.0, SMBus / I2C, GPIO - VGA + LVDS + HDMI / Displayport - BIOS: AMI UEFI 128 Mbit - Socket 1 x 204-pin SODIMM - VGA: 1920 x 1200 - 60 Hz, 154 MHz pixel - Nhiệt độ hoạt động: (-20~60) °C ; | ||
| 2 | Board máy tính MIO 5251 (Hoặc tương đương) | 3 | Cái | - Bộ xử lý: Intel Celeron J1900; -Kích thước 146 x 102 mm - Dung lượng RAM tối đa: 8 Gb; DDR3L 1333 MHz - Mini PCIe w/ SIM holder, SATA -2 Intel i210 GbE, rich I/O: 4COM, - USB3.0, SMBus/I2C, GPIO full-size, - VGA+LVDS/eDP+ HDMI/ DP - BIOS AMI UEFI BIOS at 64 Mb - Socket 1 x 204-pin SODIMM - Nhiệt độ hoạt động: (-20~60) °C ; | ||
| 3 | Camera GoPro Hero 8 Black (Hoặc tương đương) | 6 | Cái | -Kích thước 66 x 48 x 62mm - Tích hợp kết nối Wi-Fi, GPS, Bluetooth; - Hỗ trợ thẻ nhớ microSD/HC/XC; - With Pro 3.5mm Mic Adapter; - Pin tháo rời, dung lượng 1220mAh; - Cổng kết nối: USB-C; - Quay video: 4K60fps / 1080 HD 240fps - Chống nước 10m; | ||
| 4 | Bộ thu phát wifi dùng ngoài trời CPE210 (Hoặc tương đương) | 4 | Cái | - Tích hợp ăng-ten định hướng phân cực kép 9dBi2x2; tia rộng: 65° (H-Plane) / 35° (E-Plane) - Bảo vệ chống sét 6000V, bảo vệ ESD 15KV - Tùy chỉnh công suất truyền tải từ 0 đến 27dBm/500mw - Tích hợp 2 cổng Ethernet và cổng tiếp đất - Cung cấp bảo mật dữ liệu WEP, WPA/WPA2, WPA-PSK/WPA2-PSK - Băng thông khả chọn 5/10/20/40MHz - Tốc độ 2.4MHz/300Mbps - Chế độ hoạt động AP / Client / Repeater / AP Router / AP Client Router (WISP) | ||
| 5 | Màn hình FPM-221 W (Hoặc tương đương) | 1 | Cái | - Kích thước màn hình: 21.5 inch; - Full HD TFT LED LCD, true-flat touchscreen -Kích thước 21,98 "x 13,77" x 2,21 " - Độ phân giải: 1920 x 1080; - Tỷ lệ: 16:9; - Màu sắc hiển thị: 16.7 triệu màu; - Độ tương phản: 1000:1; - Góc nhìn: 178° (H)/178° (V); - Cổng kết nối: USB, HDMI®-in. - Hỗ trợ điều khiển cảm ứng đa điểm 10 điểm qua giao diện USB trong HĐH Windows 7/8/10 - Nhiệt độ làm việc (từ 0 đến 50) °C; | ||
| 6 | Bàn phím cơ Logitech G Pro X (Hoặc tương đương) | 1 | Cái | - Loại SW GX Blue; - Lực nhấn: 45 gam; - Kết nối: Dây cáp liền; - Loại dây: USB 2.0 Type-A; | ||
| 7 | Chuột máy tính Logitech G102 (Hoặc tương đương) | 1 | Cái | - Loại: có dây; - Chuẩn giao tiếp: USB; | ||
| 8 | IC lập trình XILINX SPARTAN 6 (Hoặc tương đương) | 8 | Cái | - Điện áp đầu vào: 220 VAC/50 Hz; - Điện áp ra: 24 VDC, ± 12 VDC, 5 VDC; - Điện áp hoạt động: ± 12 VDC, 5 VDC, 3.3 VDC; - Tốc độ truyền dữ liệu tối đa 1.080 Mb / s cho mỗi I / O khác nhau - Điện áp đầu ra I / O từ 3.3V đến 1.2V - Giao diện tốc độ cao bao gồm: Serial ATA, Aurora, Ethernet 1G, PCI Express, OBSAI, CPRI, EPON, GPON, DisplayPort và XAUI - RAM 18 Kb có thể được lập trình tùy chọn làm hai khối RAM khối 9 Kb độc lập - SPI, hỗ trợ flash NOR - Nhiệt độ làm việc (từ 0 đến 85) °C; | ||
| 9 | Vi mạch 2ДС523В (Hoặc tương đương) | 25 | Cái | - Chứa 4 mạch khuếch đại 740УД4; - Điện áp nguồn: ± 12 V; - Dòng: 2,8 mA; - Số chân: 15 chân; - Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; - Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến 85) °C; | ||
| 10 | Vi mạch 564ЛА10 (Hoặc tương đương) | 25 | Cái | - Mạch logic “2И – НЕ”; - Công nghệ: CMOS; - Điện áp nguồn: 4,2 ÷ 15 V; - Số chân: 14 chân; - Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; - Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến 85) °C; | ||
| 11 | Vi mạch 820УД1 (Hoặc tương đương) | 25 | Cái | - Chứa 4 mạch khuếch đại 740УД4; - Điện áp nguồn: ± 12 V; - Dòng: 2,8 mA; - Số chân: 15 chân; - Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; - Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến 85) °C; | ||
| 12 | Vi mạch 1MC08 (Hoặc tương đương) | 25 | Cái | - Vi mạch số gồm 02 Triger-JK; - Điện áp nguồn (4,2 ÷ 15) V; - Số chân: 48 chân; - Kích thước bao 35x24x1,2 mm - Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; - Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến 85) °C; - Loại chân dán (TSSOP); | ||
| 13 | Vi mạch 100ЛП129 (Hoặc tương đương) | 20 | Cái | - Vi mạch tích hợp gồm 6 Schmitt-Trigger đảo; - Điện áp nguồn (4,2 ÷ 15) V; - Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; - Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến 85) °C; - Loại chân dán (TSSOP); | ||
| 14 | Vi mạch 106ЛБ6 (Hoặc tương đương) | 25 | Cái | - Mạch logic 8 kênh đầu vào; - Công nghệ: TTL; - Điện áp nguồn: 5 V ± 10 %; - Số chân: 14 chân; - Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; - Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến 85) °C; | ||
| 15 | Vi mạch 115ЛE4 (Hoặc tương đương) | 20 | Cái | - Mạch logic “3ИЛИ – НЕ”; - Công nghệ: TTL; - Điện áp nguồn: 5 V ± 5 %; - Số chân: 14 chân; - Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; - Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến 85) °C; | ||
| 16 | Bóng HEM-6052 (Hoặc tương đương) | 25 | Cái | - Bóng công suất NPN: 230 V/15 A/100 W; - Loại chân cắm (PDIP). | ||
| 17 | Bóng HEM-7200 (Hoặc tương đương) | 25 | Cái | - Bóng công suất NPN: 230V/10A/200W; - Loại chân cắm (PDIP). | ||
| 18 | Bóng MП 106 (Hoặc tương đương) | 15 | Cái | - Tranzitor p-n-p khuếch đại tín hiệu âm tần; - Điện áp đánh thủng: 15 V; - Dòng chịu đựng tối đa: 50 mA; - Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; | ||
| 19 | Bóng MП 14 (Hoặc tương đương) | 15 | Cái | - Tranzitor p-n-p khuếch đại tín hiệu âm tần; - Điện áp đánh thủng: 15 V; - Dòng chịu đựng tối đa: 150 mA; - Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; | ||
| 20 | Bóng MП 25Б (Hoặc tương đương) | 20 | Cái | - Tranzitor p-n-p khuếch đại tín hiệu âm tần; - Điện áp đánh thủng: 40 V; - Dòng chịu đựng tối đa: 400 mA; - Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; | ||
| 21 | Bóng MП 26Б (Hoặc tương đương) | 20 | Cái | - Tranzitor p-n-p khuếch đại tín hiệu âm tần; - Điện áp đánh thủng: 70 V; - Dòng chịu đựng tối đa: 400 mA; - Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; | ||
| 22 | Bóng công suất IRF 840 (Hoặc tương đương) | 40 | Cái | - Transistor p-n-p; - Điện áp đánh thủng: - 50 V; - Dòng chịu đựng tối đa: -1 A; - Dòng cực máng liên tục tối đa là: 8A -Dòng cực máng xung tối đa là: 32A - Công suất tiêu thụ tối đa là: 125W; - Điện áp tối thiểu cần thiết để dẫn: 2V đến 4V | ||
| 23 | Bóng công suất IRF 740 (Hoặc tương đương) | 50 | Cái | - Điện áp đánh thủng: 400 V; - Dòng cực máng liên tục tối đa là: 10A -Dòng cực máng xung tối đa là: 40A - Công suất tiêu thụ tối đa là: 125W; - Điện áp tối thiểu cần thiết để dẫn: 2V đến 4V | ||
| 24 | Bóng công suất BC807-40 (Hoặc tương đương) | 50 | Cái | - Transistor p-n-p; - Điện áp đánh thủng: 50 V; - Dòng chịu đựng tối đa: 0.5A; - Công suất tiêu thụ tối đa là: 300mW; - Điện áp hoạt động: 5V đến 45V | ||
| 25 | Cáp Alpha Wire 1181/50C SL005 (Hoặc tương đương) | 25 | Mét | - Tiêu chuẩn: RoHS3; - Số lõi: Cáp 50 sợi; - Lớp cách điện: PVC; - Kích thước lõi: 22 AWG; | ||
| 26 | Cáp Alpha Wire 78008 SL005 (Hoặc tương đương) | 25 | Mét | - Tiêu chuẩn: RoHS2; - Số lõi: Cáp 8 sợi; - Lớp cách điện: PVC; - Kích thước lõi: 28 AWG; | ||
| 27 | Điện trở RN65C10R0FB14 (Hoặc tương đương) | 50 | Cái | - Tiêu chuẩn RoHS: N; - Loại: điện trở màng kim loại – xuyên lỗ, trở kháng 10 Ω; - Công suất: 0,25 W; - Sai số: 1 %; - Điện áp làm việc tối đa: 250 V; | ||
| 28 | Điện trở RN65D3302FB14 (Hoặc tương đương) | 50 | Cái | - Tiêu chuẩn RoHS: N; - Loại: điện trở màng kim loại – xuyên lỗ, trở kháng 33 kΩ; - Công suất: 0,5 W; - Sai số: 1 %; - Điện áp làm việc tối đa: 350 V; | ||
| 29 | Điện trở RN65D3303FB14 (Hoặc tương đương) | 50 | Cái | - Tiêu chuẩn RoHS: N; - Loại: điện trở màng kim loại – xuyên lỗ, trở kháng 330 kΩ; - Công suất: 0,5 W; - Sai số: 1 %; - Điện áp làm việc tối đa: 350 V; | ||
| 30 | Điện trở RN65E1001FB14 (Hoặc tương đương) | 50 | Cái | - Tiêu chuẩn RoHS: N; - Loại: điện trở màng kim loại – xuyên lỗ, trở kháng 1 kΩ; - Công suất: 0,25 W; - Sai số: 1 %; - Điện áp làm việc tối đa: 350 V; | ||
| 31 | Điện trở RN65E1002FB14 (Hoặc tương đương) | 50 | Cái | - Tiêu chuẩn RoHS: N; - Loại: điện trở màng kim loại – xuyên lỗ, trở kháng 10 kΩ; - Công suất: 0,25 W; - Sai số: 1 %; - Điện áp làm việc tối đa: 350 V; | ||
| 32 | Điện trở RN65E1004FB14 (Hoặc tương đương) | 50 | Cái | - Tiêu chuẩn RoHS: N; - Loại: điện trở màng kim loại – xuyên lỗ, trở kháng 1 MΩ; - Công suất: 0,25 W; - Sai số: 1 %; - Điện áp làm việc tối đa: 350 V; | ||
| 33 | Điện trở RN65E1500BB14 (Hoặc tương đương) | 50 | Cái | - Tiêu chuẩn RoHS: N; - Loại: điện trở màng kim loại – xuyên lỗ, trở kháng 150 Ω; - Công suất: 0,25 W; - Sai số: 0,1 %; - Điện áp làm việc tối đa: 350 V; | ||
| 34 | Điện trở RN65E1501FB14 (Hoặc tương đương) | 50 | Cái | - Tiêu chuẩn RoHS: N; - Loại: điện trở màng kim loại – xuyên lỗ, trở kháng 1,5 kΩ; - Công suất: 0,25 W; - Sai số: 1 %; - Điện áp làm việc tối đa: 350 V; | ||
| 35 | Điện trở RN70C1001FB14 (Hoặc tương đương) | 50 | Cái | - Tiêu chuẩn RoHS: N; - Loại: điện trở màng kim loại – xuyên lỗ, trở kháng 1 kΩ; - Công suất: 0,5 W; - Sai số: 1%; - Điện áp làm việc tối đa: 500 V; | ||
| 36 | Điện trở RN70C1503FB14 (Hoặc tương đương) | 50 | Cái | - Tiêu chuẩn RoHS: N; - Loại: điện trở màng kim loại – xuyên lỗ, trở kháng 150 kΩ; - Công suất: 0,5 W; - Sai số: 1 %; - Điện áp làm việc tối đa: 500 V; | ||
| 37 | Điện trở RN70E2202FB14 (Hoặc tương đương) | 50 | Cái | - Tiêu chuẩn RoHS: N; - Loại: điện trở màng kim loại – xuyên lỗ, trở kháng 22 kΩ; - Công suất: 0,5 W; - Sai số: 1 %; - Điện áp làm việc tối đa: 500 V; | ||
| 38 | Điện trở RN70E4700FB14 (Hoặc tương đương) | 50 | Cái | - Tiêu chuẩn RoHS: N; - Loại: điện trở màng kim loại – xuyên lỗ, trở kháng 470 Ω; - Công suất: 0,5 W; - Sai số: 1 %; - Điện áp làm việc tối đa: 500 V; | ||
| 39 | Điện trở RN60D1201FB14 (Hoặc tương đương) | 40 | Cái | - Tiêu chuẩn RoHS: N; - Loại: điện trở màng kim loại – xuyên lỗ, trở kháng 1,2 kΩ; - Công suất: 0,25 W; - Sai số: 1 %; - Điện áp làm việc tối đa: 300 V; | ||
| 40 | Điện RN60D1202FB14 (Hoặc tương đương) | 40 | Cái | - Tiêu chuẩn RoHS: N; - Loại: điện trở màng kim loại – xuyên lỗ, trở kháng 12 kΩ; - Công suất: 0,25 W; - Sai số: 1 %; - Điện áp làm việc tối đa: 300 V; | ||
| 41 | Điện trở RN65D3303FB14 (Hoặc tương đương) | 40 | Cái | - Tiêu chuẩn RoHS: N; - Loại: điện trở màng kim loại – xuyên lỗ, trở kháng 330 kΩ; - Công suất: 0,5 W; - Sai số: 1 %; - Điện áp làm việc tối đa: 350 V; | ||
| 42 | Điện trở RN65E3301FB14 (Hoặc tương đương) | 40 | Cái | - Tiêu chuẩn RoHS: N; - Loại: điện trở màng kim loại – xuyên lỗ, trở kháng 3,3 kΩ; - Công suất: 0,25 W; - Sai số: 1 %; - Điện áp làm việc tối đa: 350 V; | ||
| 43 | Điện trở công suất 10 W | 50 | Cái | - Loại: điện trở gốm - Trở kháng 10 Ω. - Công suất: 10 W. - Sai số: 5 %. - Điện áp làm việc tối đa: 1000 V. | ||
| 44 | Điện trở công suất 2 W | 45 | Cái | - Loại: điện trở carbon Trở kháng 1 kΩ; - Công suất: 2 W; - Sai số: 5 %; - Điện áp làm việc tối đa: 500 V; | ||
| 45 | Điện trở công suất 5 W | 50 | Cái | - Loại: điện trở gốm, trở kháng 10Ω; - Công suất: 5 W; - Sai số: 5 %; - Điện áp làm việc tối đa: 350 V; | ||
| 46 | Đi ốt ZENER | 15 | Cái | - Diode ổn áp; - Điện áp Zener: 3.3 VDC; - Sai số điện áp: 5 %; - Kiểu chân: SOD-523-2; | ||
| 47 | Bộ biến đổi nguồn 12VDC VI-JW1-EZ (Hoặc tương đương) | 4 | Cái | - Tiêu chuẩn RoHS: N; - Số lượng ngõ ra: 1; - Công suất ngõ ra: 25 W; - Điện áp ngõ vào: 24 (18 ÷ 36) V; - Điện áp ngõ ra: 12 V; | ||
| 48 | Bộ biến đổi nguồn 5VDC VI-JW0-EY (Hoặc tương đương) | 4 | Cái | - Tiêu chuẩn RoHS: N; - Số lượng ngõ ra: 1; - Công suất ngõ ra: 50 W; - Điện áp ngõ vào: 24 (18 ÷ 36) V; - Điện áp ngõ ra: 5 V; - Dòng ngõ ra: 10 A; - Điện áp cách ly: 3 kV; | ||
| 49 | Rơle PHE 22УB 27B (Hoặc tương đương) | 8 | Cái | - Điện áp hoạt động: 27 (24 ÷ 32) DCV; - Dòng định mức trên tiếp điểm: 50 A; - Điện trở cuộn dây: 108 Ω ± 10 %; - Vỏ nhôm chống nhiễu. | ||
| 50 | Rơle điện từ NAIS DS2Y-S (Hoặc tương đương) | 6 | Cái | - Dạng chuyển mạch: 2 Form C; - Vật liệu tiếp điểm: Bạc - Dòng định mức trên tiếp điểm: 3 A; | ||
| 51 | Rơle РЭС-90 ЯЛ4.550.000-12 (Hoặc tương đương) | 10 | Cái | - Điện áp hoạt động: 5 ÷ 7 V; - Dòng định mức trên tiếp điểm: 5 A; - Điện áp đầu vào: 220 V; - Điện trở cuộn dây: 37,8 ÷ 46,2 Ω. - Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; | ||
| 52 | Rơle РЭС-90 ЯЛ4.550.000-05 (Hoặc tương đương) | 10 | Cái | - Điện áp hoạt động: 10 ÷ 18 V; - Dòng định mức trên tiếp điểm: 5A; - Điện áp đầu vào: 220 V; - Điện trở cuộn dây: 144÷ 76 Ω. - Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; | ||
| 53 | Ma trận đi ốt 2Д904A (Hoặc tương đương) | 25 | Cái | - - Tổ hợp chứa 1 diode; - Số chân: 5 chân; - Điện áp nghịch: ≤ 12 V; - Dòng thuận tối đa: 100 mA; - Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; | ||
| 54 | Ma trận đi ốt 2Д901A (Hoặc tương đương) | 20 | Cái | - - Tổ hợp chứa 1 diode; - Số chân: 5 chân; - Điện áp nghịch: ≤ 10 V; - Dòng thuận tối đa: 100 mA; - Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; | ||
| 55 | Ma trận đi ốt KД918Б (Hoặc tương đương) | 25 | Cái | - Tổ hợp chứa 2 diode; - Số chân: 3 chân; - Điện áp nghịch: ≤ 60 V; - Dòng thuận tối đa: 700 mA; - Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; | ||
| 56 | Đi ốt 1N4007 (Hoặc tương đương) | 20 | Cái | - Điện áp thuận tối đa 1,1 V/1A; - Điện áp ngược 1 KV/1A; - Loại chân cắm (PDIP); | ||
| 57 | Đi ốt 1N5008A (Hoặc tương đương) | 20 | Cái | - Diode chỉnh lưu 1 KV/3A; - Loại chân cắm (PDIP); | ||
| 58 | Đi ốt xung 1N352 (Hoặc tương đương) | 50 | Cái | - Điện áp nghịch tối đa: 170 V; - Điện áp thuận tối đa: 1 V; - Vỏ C-1b. | ||
| 59 | Mạch in | 100 | dm2 | - Số lớp: 2 lớp; - Chất liệu: FR4; - Độ dày của lớp đồng: 2oz. | ||
| 60 | Tụ điện K10 - 17a - M1500 - 0,015 µF ± 20 % - B (Hoặc tương đương) | 50 | Cái | - Tụ điện gốm 1 đầu ra định hướng; - Dung kháng: 0,015 µF; - Sai số dung kháng cho phép tối đa: 20 %; - Điện áp danh định: 50 V; - Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; | ||
| 61 | Tụ điện K10 - 17a - П33 - 91 пФ ± 5 % - B (Hoặc tương đương) | 50 | Cái | - Tụ điện gốm 1 đầu ra định hướng; - Dung kháng: 91 pF; - Sai số dung kháng cho phép tối đa: 5 %; - Điện áp danh định: 50 V; - Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; | ||
| 62 | Tụ điện K73П - 3 - 0,05 мкФ ± 20 % (Hoặc tương đương) | 50 | Cái | - Tụ điện màng PET kín; - Dung kháng: 0,05 µF; - Sai số dung kháng cho phép tối đa: 20%; - Điện áp danh định: 16 V; - Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; | ||
| 63 | Tụ điện K10 - 17a - M47 - 100 пФ ± 20 % - B (Hoặc tương đương) | 50 | Cái | - Tụ điện gốm 1 đầu ra định hướng; - Dung kháng: 100 pF; - Sai số dung kháng cho phép tối đa: 20 %; - Điện áp danh định: 50 V; - Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; | ||
| 64 | Tụ điện K10 - 17a - M47 - 150 пФ ± 20 % - B (Hoặc tương đương) | 50 | Cái | - Tụ điện gốm 1 đầu ra định hướng; - Dung kháng: 150 pF; - Sai số dung kháng cho phép tối đa: 20 %; - Điện áp danh định: 50 V; - Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; | ||
| 65 | Tụ điện K10 - 17a - M1500 - 1500 пФ ± 20 % - B (Hoặc tương đương) | 50 | Cái | - Tụ điện gốm 1 đầu ra định hướng; - Dung kháng: 1500 pF; - Sai số dung kháng cho phép tối đa: 20 %; - Điện áp danh định: 50 V; - Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; | ||
| 66 | Tụ điện K10 - 17a - M1500 -2200 пФ ± 20 % - B (Hoặc tương đương) | 50 | Cái | - Tụ điện gồm 1 đầu ra định hướng; - Dung kháng: 2200 pF; - Sai số dung kháng cho phép tối đa: 20 %; - Điện áp danh định: 50 V; - Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; | ||
| 67 | Tụ điện K10 - 17a - M1500 -5600 пФ ± 20 % - B (Hoặc tương đương) | 50 | Cái | - Tụ điện gốm 1 đầu ra định hướng; - Dung kháng: 5600 pF; - Sai số dung kháng cho phép tối đa: 20 %; - Điện áp danh định: 50 V; - Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; | ||
| 68 | Tụ điện K10 - 17a - H50 -0,047 мкФ – B (Hoặc tương đương) | 50 | Cái | - Tụ điện gốm 1 đầu ra định hướng; - Dung kháng: 0,047 µF; - Sai số dung kháng cho phép tối đa: +50/-20 %; - Điện áp danh định: 50 V; - Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; | ||
| 69 | Tụ điện K73П - 3 - 0,25 мкФ ± 20 % (Hoặc tương đương) | 60 | Cái | - Tụ điện màng PET kín; - Dung kháng: 0,25 µF; - Sai số dung kháng cho phép tối đa: 20%; - Điện áp danh định: 16 V; - Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; | ||
| 70 | Tụ điện K53 - 1A - 16B - 3,3 мкФ ± 20% (Hoặc tương đương) | 50 | Cái | - Tụ điện cực oxit bán dẫn; - Dung kháng: 3,3 µF; - Sai số dung kháng cho phép tối đa: 20 %; - Điện áp danh định: 16 V; - Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; | ||
| 71 | Tụ điện K53 - 1A - 16B-10 мкФ ± 20 % (Hoặc tương đương) | 60 | Cái | - Tụ điện cực oxit bán dẫn; - Dung kháng: 10 µF; - Sai số dung kháng cho phép tối đa: 20 %; - Điện áp danh định: 16 V; - Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; | ||
| 72 | Tụ điện K53-1A-16B-15 мкФ ± 20 % (Hoặc tương đương) | 60 | Cái | - Tụ điện cực oxit bán dẫn; - Dung kháng: 15 µF; - Sai số dung kháng cho phép tối đa: 20%; - Điện áp danh định: 16 V; - Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; | ||
| 73 | Tụ điện K53-4-6,3-4,7 ± 30 % (Hoặc tương đương) | 50 | Cái | - Tụ điện oxit bán dẫn Nb; - Dung kháng: 4,7 µF; - Sai số dung kháng cho phép tối đa: 30 %; - Điện áp danh định: 6,3 V; - Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; | ||
| 74 | Tụ điện K53-1A-32B-6,8мкФ ± 30 % (Hoặc tương đương) | 50 | Cái | - Tụ điện cực oxit bán dẫn; - Dung kháng: 6,8 µF; - Sai số dung kháng cho phép tối đa: 30 %; - Điện áp danh định: 32 V; - Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; | ||
| 75 | Tụ điện K53-4-6,3-22 ± 30 % (Hoặc tương đương) | 50 | Cái | - Tụ điện oxit bán dẫn Nb; - Dung kháng: 22 µF; - Sai số dung kháng cho phép tối đa: 30 %; - Điện áp danh định: 6,3 V; - Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; | ||
| 76 | Tụ điện K53-4-16-15 ± 30 % (Hoặc tương đương) | 50 | Cái | - Tụ điện oxit bán dẫn Nb; - Dung kháng: 15 µF; - Sai số dung kháng cho phép tối đa: 30 %; - Điện áp danh định: 16 V; - Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; | ||
| 77 | Tụ điện K53-4-16-3,3 ± 30 % (Hoặc tương đương) | 50 | Cái | - Tụ điện oxit bán dẫn Nb; - Dung kháng: 3,3 µF; - Sai số dung kháng cho phép tối đa: 30 %; - Điện áp danh định: 16 V; | ||
| 78 | Máy hàn xung JST2901 (Hoặc tương đương) | 2 | Cái | - Điện áp hoạt động: 220-240 VAC/50-60 Hz; - Công suất: 100 W. | ||
| 79 | Máy hàn dán YCD-936D (Hoặc tương đương) | 5 | Cái | - Điện áp hoạt động: 220 V/50Hz; - Công suất: 110 W. - Phạm vi nhiệt độ: 180-450°C | ||
| 80 | Súng bắn keo Pro'skit GK-390B (Hoặc tương đương) | 4 | Cái | - Điện áp sử dụng: 100 ÷ 240 VAC; - Công suất: 20 W. - Nhiệt độ: 150oC - Thời gian làm nóng: 3 -6 phút |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hồ Chí Minh. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi