Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình +thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210666694-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ BẤT ĐỘNG SẢN VINAHOME
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình +thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210666509
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 18:49:00 đến ngày 2021-07-01 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,396,762,948 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ 2 TẦNG
1 Tháo dỡ, Vận chuyển thiết bị phòng công nghệ tự nhiên đến kho tập kết Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10 bộ
2 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ bằng thủ công Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 87,84 m2
3 Tháo tấm lợp tôn Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5,7085 100m2
4 Tháo dỡ xà gồ và vì kèo mái và cột nhà xe Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 12 công
5 Vận chuyển mái tôn, cửa, xà gồ đến kho tập kết Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 công
6 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 105,798 m3
7 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 18,6524 m3
8 Vận chuyển đất đá thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,244 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,244 100m3/1km
10 Dọn mặt bằng thi công Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 ca
B PHẦN MÓNG NHÀ 2 TẦNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, tính 95% kl Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 12,007 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II, tính bằng 10%kl Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 65,9222 1m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6,0733 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 30,0088 m3
5 Ván khuôn bê tông lót Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,4527 100m2
6 Bê tông đài móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 104,7762 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn bê tông lót móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,6311 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,0112 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6,4627 tấn
C PHẦN PHÂN NHÀ 2 TẦNG
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4,8333 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,4787 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m, cốt thép cổ cột Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0611 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,3919 tấn
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 32,8761 m3
6 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 7,8157 m3
7 Ván khuôn dầm móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,6992 100m2
8 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0972 tấn
9 Lắp dựng cốt thép GTM, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,4649 tấn
10 Múc đất vận chuyển từ bãi tập kết đến móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6,9086 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6,9086 100m3
12 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,6 100m
13 Nhổ cọc thép hình U chắn đất bằng cần cẩu 25 tấn Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,6 100m
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 40,1383 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 35,2755 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 105,79 m
17 Bê tông lót tường bao bậc tam và sân khấu cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,1561 m3
18 Xây bậc bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6,2494 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,3332 100m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6,6648 m3
21 Lát đá bậc tam cấp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 28,2015 m2
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 21,2103 m3
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,417 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4,2294 tấn
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,48 100m2
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 48,2579 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4,3188 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,7306 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,9183 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,2957 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4,3519 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,914 tấn
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 124,1406 m3
34 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 9,0482 100m2
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 13,1192 tấn
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 7,1252 m3
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,7016 100m2
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1573 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,4506 tấn
40 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,1992 m3
41 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,3027 100m2
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,8838 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0708 tấn
44 Bọ chờ liên kết xà gồ (gia công lắp đặt và hoàn thiện) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 192 cái
45 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,2628 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,2628 tấn
47 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 146,5392 1m2
48 Bu lông D12: Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 192 cái
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4,8497 100m2
50 Lợp tấm úp nóc dày 0,4mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 83,02 m
51 Ke chống bão (6 cái/m2) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2.928,18 cái
52 Máng nước Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 13,84 m
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 72,9616 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5,324 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5,8652 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 115,9109 m3
57 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10,9171 m3
58 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10,9171 m3
59 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 248 m
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1.041,3972 m2
61 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1.007,5328 m2
62 Quét dung dịch chống thấm sê nô Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 167,4 m2
63 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 167,4 m2
64 Chống thấm cổ ống thoát nước mưa bằng Sikagrout Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 14 cổ ống
65 Chống thấm dọc theo khe co giãn bằng màng chống thấm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,802 m2
66 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 935,09 m2
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 280,812 m2
68 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 168,874 m2
69 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1.357,4847 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2.111,4968 m2
71 Lát đá mặt lan can Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 22,0284 m2
72 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0835 100m3
73 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5,5684 m3
74 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 834,411 m2
75 Lát nền nhà WC gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 11,168 m2
76 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 64,215 m2
77 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,9304 m3
78 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 27,9476 m2
79 Gia công lắp dựng cầu thang sắt, tay vịn gỗ (lắp đạt hoàn thiện) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 13,56 m
80 Sản xuất cửa đi, cửa nhựa 2 cánh mở quay, kính dày 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, công lắp đặt) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 71,82 m2
81 Sản xuất cửa đi, cửa nhựa 1 cánh mở quay, kính dày 5 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, công lắp đặt) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6,16 m2
82 Sản xuất vách kính cố định, vách kính nhựa lõi thép, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, công lắp đặt) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 23,078 m2
83 Hoa sắt cửa sổ thép đặc 12x12mm bao gồm công lắp đặt hoàn thiện Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 80,28 m2
84 Sản xuất cửa sổ, cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, công lắp đặt) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 80,28 m2
85 Vách ngăn vệ sinh Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,9 m2
86 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao đơn giá VL nhân hệ số 3) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8,8768 100m2
87 Gia công thang sắt, thang lên mái Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0198 tấn
88 Cửa che lỗ thăm mái Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 bộ
D PHẦN ĐIỆN, PHẦN CHỐNG SÉT NHÀ 2 TẦNG
1 Lắp đặt công tắc 1 và 2 hạt Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 7 cái
2 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8 cái
3 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 60 cái
4 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 52 bộ
5 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 22 bộ
6 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 32 cái
7 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 11 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x1,5mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 490 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x2,5mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 396 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 dây 2x10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 60 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, dây 2x6mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x4mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 80 m
13 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 710 m
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 15 cái
15 Tủ điện 300x400x200mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 cái
16 bảng điện tầng vỏ sino 8 module Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 18 cái
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 40 hộp
18 đế âm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 59 cái
19 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8 cái
20 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 66 m
21 Gia công, đóng cọc chống sét Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 cọc
22 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 12 m
23 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4,536 1m3
24 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4,536 m3
E CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ 2 TẦNG
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,64 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 18 cái
3 rọ thu nước mua Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 12 cái
4 Cầu chắn rác Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 12 cái
5 Code D110 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 36 cái
6 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, nối với ông cấp nước chính lên bể Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,72 100m
7 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 bể
8 Lắp đặt xí Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 cái
10 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 bộ
11 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 bộ
12 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 bộ
13 Lắp đặt ga thoát sàn D150 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 bộ
14 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 cái
15 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 cái
16 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 63mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,35 100m
19 Lắp cút 25 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10 cái
20 Lắp đặt tê vuông d25 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5 cái
21 Lắp đặt tê chếch d90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 cái
F BỂ PHỐT
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1167 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,5896 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,014 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,5254 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0851 tấn
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0329 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,671 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0563 tấn
9 Xây bể chứa bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,6277 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 13,572 m2
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 16,74 m2
12 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,1872 m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0158 100m2
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,3547 m3
15 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0038 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 1cấu kiện
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0389 100m3
G PHÁ DỠ CẢI TẠO NHÀ 1 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 19,08 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 13,44 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 487,4195 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 34,02 m2
H PHẦN XÂY DỰNG CẢI TẠO NHÀ 1 TẦNG
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 521,4395 m2
2 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 521,4395 m2
3 vê sinh hoa sắt cửa sổ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 26,88 m2
4 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 26,88 1m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 11,28 m2
6 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 11,28 m2
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,2848 100m2
I PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,2273 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IV Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,273 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,148 m3
4 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0776 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,3559 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,444 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,88 m3
8 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,2214 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1716 tấn
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,6568 m3
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 17,5 m2
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 22,96 m2
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 17 m2
14 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 19,4 m2
15 Lắp đặt đèn sự cố 220V/2x2W, có ác quy lưu điện trong 2h, loại lắp tường Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 bộ
16 Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát nạn loại 2 mặt, bóng halogen 220V/1x2W, kèm ắc quy duy trì trong 2 giờ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 bộ
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 150 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 130 m
19 Lắp đặt bơm chữa cháy xăng thường trực Q=10 l/s; H=>28m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 cái
20 Lắp đặt đồng hồ áp lực Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 cái
21 Lắp đặt chống rung D100 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 cái
22 Lắp đặt rọ bơm D100 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 cái
23 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 cái
24 Lắp bích thép, ĐK 100mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 16 cặp bích
25 Lắp đặt van ren, ĐK 100mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 cái
26 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 cái
27 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 40mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 cái
28 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,55 100m
29 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,06 100m
30 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 12 cái
31 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 750x600x200 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 tủ
32 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài trời Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 cái
33 Lăng+ vòi +khớp nối chữa cháy D65 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 cái
34 Cung cấp bình chữa cháy ABC 4Kg Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 12 bình
35 Cung cấp bình chữa cháy MT3 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 bình
36 Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 cái
37 Lắp đặt nội quy tiêu lệnh Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 bộ
J NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 24,3936 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,944 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 14,196 m3
4 Sản xuất lắp đặt bu lông chữ U fi 18 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 48 cái
5 Sản xuất thép tấm mặt bích chân cột dày 10 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,2308 tấn
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1065 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,3536 100m3
8 Bê tông nền, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 26,52 m3
9 Sản xuất cột bằng ống thép mạ kẽm fi 89 dày 3,2mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,7859 tấn
10 Bê tông lót giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,0851 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, XM PCB30, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,5838 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0238 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,275 tấn
14 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4,95 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 45 m2
16 Lắp dựng cột thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,7859 tấn
17 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,8028 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 73,668 m2
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,8028 tấn
20 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,7412 tấn
21 bu lông liên kết cột, vì kèo D16 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 64 cái
22 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,7412 tấn
23 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,8659 100m2
24 Tôn úp nóc Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 37,84 m
K SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Bơm nước ao Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 ca
2 Đào bóc bùn và phong hóa Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8,1994 100m3
3 Vận chuyển đất thải chuyển đi ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8,1994 100m3
4 Vận chuyển đất thải chuyển đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8,1994 100m3/1km
5 Mua đất san lấp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6.869,8237 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 68,6982 100m3
7 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 68,6982 100m3/1km
8 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 60,7949 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5,0332 100m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 289,16 m3
11 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1.766,6 m2
L RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Phá bê tông xây rãnh Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,4 m3
2 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III ( 90% đào) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,007 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III ( Thủ công 10%) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 22,3 1m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 27,474 m3
5 Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 33,981 m3
6 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 30,768 m3
7 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 17,5 m3
8 Ván khuôn đáy rãnh Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,669 100m2
9 Ván mũ mố Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,964 100m2
10 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,85 100m2
11 Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,3756 tấn
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 66,792 m3
13 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 303,6 m2
14 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 241 cái
15 Đắp đất hoàn trả mặt bằng (1/3 khối lượng đào) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 74,3333 m3
16 Tháo dỡ tâm đan bê tông cũ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 34 cấu kiện
17 Vệ sinh rãnh thoát nước cũ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5 công
18 Xây tường rãnh bù Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,9724 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,04 m3
20 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,272 100m2
21 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 34 cái
M CỔNG PHỤ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III(90%)( hệ số 1,2) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0311 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III(10%)( hệ số 1,2) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,3456 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,288 m3
4 Bê tông móng trụ cổng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,7839 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,3485 m3
6 Ván khuôn gỗ móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0192 100m2
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0722 100m2
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0077 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,117 tấn
10 Xây tường thẳng gạch không nung kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,6211 m3
11 Gia công lắp dựng cánh cổng và phụ kiện Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 11,34 m2
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 20,16 m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 20,16 m2
14 Biển hiệu trường Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 bộ
N TƯỜNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III(90%)( hệ số 1,2) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,2682 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III(10%)( hệ số 1,2) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,9798 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,4832 m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 12,2918 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,7946 100m2
6 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1314 tấn
7 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,156 tấn
8 Bê tông xà giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,2095 m3
9 Đắp đất nền móng bằng thủ công k=90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,3333 100m3
10 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 7,0875 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 123,0006 m2
12 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 123,0006 m2
O MUA SẮM THIẾT BỊ
1 Bàn ghế HS 2 chỗ ngồi Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 100 Bộ
2 Mặt bàn 2 chỗ ngồi Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 50 Cái
3 Bàn ghế GV Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 Bộ
4 Ti vi 65 inch Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8 Cái
5 Bảng từ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 7 Cái
6 Switch 48 port (Bộ chia mạng 48 cổng) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 Cái
7 Cáp mạng Cat6 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 300 m
8 Ổn áp Standa 15KVA (hoặc Lioa 15KVA) dải tần 50V Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 Cái
9 Máy vi tính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 25 Bộ
10 Bàn máy vi tính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 25 Bộ
11 Ghế học vi tính cho HS Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 40 Cái
12 Tủ đựng hồ sơ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 Bộ
13 Giá để đồ (3 tầng) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 Cái
14 Tủ đựng hóa chất có quạt hút thông gió Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 Bộ
15 Loa Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 Cái
16 Mic Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 Cái
17 Tăng âm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 Bộ
18 Giá vẽ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 Cái
19 Bảng vẽ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 Cái
20 Phông văn phòng, cờ, búa liềm, sao. Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 Bộ
21 Bục nói Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 Cái
22 Bục để tượng Bác Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 Cái
23 Tượng bác bằng thạch cao Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 Cái
24 Bàn ghế quây đề hội họp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 Bộ
25 Kệ sách Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8 Cái
26 Tủ hồ sơ thư viện Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 Cái
27 Giá tạp chí Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 Cái
28 Kệ trưng bày theo chủ đề Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 Cái
29 Tăng âm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 Bộ
30 Loa Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 Bộ
31 Micro Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 Bộ
32 Bàn máy vi tính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 Bộ
33 Ghế làm việc Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 Cái
34 Tủ đựng hồ sơ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 Cái
35 Bàn làm việc Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 Cái
36 Bàn ghế tiếp khách Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên có.+ Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng + Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. + Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->