Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình +thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210666694-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ BẤT ĐỘNG SẢN VINAHOME |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình +thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210666509 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 18:49:00 đến ngày 2021-07-01 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,396,762,948 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ, Vận chuyển thiết bị phòng công nghệ tự nhiên đến kho tập kết | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 87,84 | m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,7085 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ và vì kèo mái và cột nhà xe | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | công |
| 5 | Vận chuyển mái tôn, cửa, xà gồ đến kho tập kết | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | công |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 105,798 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18,6524 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đá thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,244 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,244 | 100m3/1km |
| 10 | Dọn mặt bằng thi công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | ca |
| B | PHẦN MÓNG NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, tính 95% kl | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,007 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II, tính bằng 10%kl | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 65,9222 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,0733 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30,0088 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4527 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đài móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 104,7762 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,6311 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0112 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,4627 | tấn |
| C | PHẦN PHÂN NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,8333 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4787 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m, cốt thép cổ cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0611 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3919 | tấn |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32,8761 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,8157 | m3 |
| 7 | Ván khuôn dầm móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6992 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0972 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép GTM, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4649 | tấn |
| 10 | Múc đất vận chuyển từ bãi tập kết đến móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,9086 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,9086 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,6 | 100m |
| 13 | Nhổ cọc thép hình U chắn đất bằng cần cẩu 25 tấn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,6 | 100m |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40,1383 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 35,2755 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 105,79 | m |
| 17 | Bê tông lót tường bao bậc tam và sân khấu cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,1561 | m3 |
| 18 | Xây bậc bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,2494 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3332 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,6648 | m3 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 28,2015 | m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,2103 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,417 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,2294 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,48 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 48,2579 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,3188 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7306 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9183 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2957 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,3519 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,914 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 124,1406 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,0482 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,1192 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,1252 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7016 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1573 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4506 | tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,1992 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3027 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8838 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0708 | tấn |
| 44 | Bọ chờ liên kết xà gồ (gia công lắp đặt và hoàn thiện) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 192 | cái |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,2628 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,2628 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 146,5392 | 1m2 |
| 48 | Bu lông D12: | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 192 | cái |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,8497 | 100m2 |
| 50 | Lợp tấm úp nóc dày 0,4mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 83,02 | m |
| 51 | Ke chống bão (6 cái/m2) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2.928,18 | cái |
| 52 | Máng nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,84 | m |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 72,9616 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,324 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,8652 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 115,9109 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,9171 | m3 |
| 58 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,9171 | m3 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 248 | m |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.041,3972 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.007,5328 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 167,4 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 167,4 | m2 |
| 64 | Chống thấm cổ ống thoát nước mưa bằng Sikagrout | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | cổ ống |
| 65 | Chống thấm dọc theo khe co giãn bằng màng chống thấm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,802 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 935,09 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 280,812 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 168,874 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.357,4847 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2.111,4968 | m2 |
| 71 | Lát đá mặt lan can | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22,0284 | m2 |
| 72 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0835 | 100m3 |
| 73 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,5684 | m3 |
| 74 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 834,411 | m2 |
| 75 | Lát nền nhà WC gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,168 | m2 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 64,215 | m2 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,9304 | m3 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 27,9476 | m2 |
| 79 | Gia công lắp dựng cầu thang sắt, tay vịn gỗ (lắp đạt hoàn thiện) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,56 | m |
| 80 | Sản xuất cửa đi, cửa nhựa 2 cánh mở quay, kính dày 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, công lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 71,82 | m2 |
| 81 | Sản xuất cửa đi, cửa nhựa 1 cánh mở quay, kính dày 5 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, công lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,16 | m2 |
| 82 | Sản xuất vách kính cố định, vách kính nhựa lõi thép, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, công lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,078 | m2 |
| 83 | Hoa sắt cửa sổ thép đặc 12x12mm bao gồm công lắp đặt hoàn thiện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 80,28 | m2 |
| 84 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, công lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 80,28 | m2 |
| 85 | Vách ngăn vệ sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9 | m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao đơn giá VL nhân hệ số 3) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,8768 | 100m2 |
| 87 | Gia công thang sắt, thang lên mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0198 | tấn |
| 88 | Cửa che lỗ thăm mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| D | PHẦN ĐIỆN, PHẦN CHỐNG SÉT NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 1 và 2 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 52 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x1,5mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 490 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x2,5mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 396 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 dây 2x10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, dây 2x6mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x4mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 710 | m |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15 | cái |
| 15 | Tủ điện 300x400x200mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 16 | bảng điện tầng vỏ sino 8 module | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40 | hộp |
| 18 | đế âm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 59 | cái |
| 19 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 20 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 66 | m |
| 21 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cọc |
| 22 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | m |
| 23 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,536 | 1m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,536 | m3 |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,64 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18 | cái |
| 3 | rọ thu nước mua | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 5 | Code D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, nối với ông cấp nước chính lên bể | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,72 | 100m |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt xí | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ga thoát sàn D150 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 63mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,35 | 100m |
| 19 | Lắp cút 25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê vuông d25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê chếch d90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| F | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1167 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5896 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5254 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0851 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0329 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,671 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0563 | tấn |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,6277 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,572 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,74 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,1872 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0158 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3547 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0038 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0389 | 100m3 |
| G | PHÁ DỠ CẢI TẠO NHÀ 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,44 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 487,4195 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 34,02 | m2 |
| H | PHẦN XÂY DỰNG CẢI TẠO NHÀ 1 TẦNG | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 521,4395 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 521,4395 | m2 |
| 3 | vê sinh hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26,88 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26,88 | 1m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,28 | m2 |
| 6 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,28 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2848 | 100m2 |
| I | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2273 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,273 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,148 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0776 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3559 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,444 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,88 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2214 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1716 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,6568 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,5 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22,96 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,4 | m2 |
| 15 | Lắp đặt đèn sự cố 220V/2x2W, có ác quy lưu điện trong 2h, loại lắp tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát nạn loại 2 mặt, bóng halogen 220V/1x2W, kèm ắc quy duy trì trong 2 giờ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 130 | m |
| 19 | Lắp đặt bơm chữa cháy xăng thường trực Q=10 l/s; H=>28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ áp lực | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt chống rung D100 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt rọ bơm D100 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | cặp bích |
| 25 | Lắp đặt van ren, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 40mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,55 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,06 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 750x600x200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 32 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài trời | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lăng+ vòi +khớp nối chữa cháy D65 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Cung cấp bình chữa cháy ABC 4Kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | bình |
| 35 | Cung cấp bình chữa cháy MT3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | bình |
| 36 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bộ |
| J | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24,3936 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,944 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,196 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt bu lông chữ U fi 18 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 48 | cái |
| 5 | Sản xuất thép tấm mặt bích chân cột dày 10 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2308 | tấn |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1065 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3536 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26,52 | m3 |
| 9 | Sản xuất cột bằng ống thép mạ kẽm fi 89 dày 3,2mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7859 | tấn |
| 10 | Bê tông lót giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,0851 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, XM PCB30, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,5838 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0238 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,275 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,95 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 45 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7859 | tấn |
| 17 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,8028 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 73,668 | m2 |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,8028 | tấn |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7412 | tấn |
| 21 | bu lông liên kết cột, vì kèo D16 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 64 | cái |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7412 | tấn |
| 23 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,8659 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 37,84 | m |
| K | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Bơm nước ao | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | ca |
| 2 | Đào bóc bùn và phong hóa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,1994 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thải chuyển đi ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,1994 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thải chuyển đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,1994 | 100m3/1km |
| 5 | Mua đất san lấp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6.869,8237 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 68,6982 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 68,6982 | 100m3/1km |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60,7949 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,0332 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 289,16 | m3 |
| 11 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.766,6 | m2 |
| L | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá bê tông xây rãnh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III ( 90% đào) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,007 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III ( Thủ công 10%) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22,3 | 1m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 27,474 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 33,981 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30,768 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,5 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,669 | 100m2 |
| 9 | Ván mũ mố | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,964 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,85 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3756 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 66,792 | m3 |
| 13 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 303,6 | m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 241 | cái |
| 15 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng (1/3 khối lượng đào) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 74,3333 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ tâm đan bê tông cũ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 34 | cấu kiện |
| 17 | Vệ sinh rãnh thoát nước cũ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | công |
| 18 | Xây tường rãnh bù | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9724 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,04 | m3 |
| 20 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,272 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 34 | cái |
| M | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III(90%)( hệ số 1,2) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0311 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III(10%)( hệ số 1,2) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3456 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,288 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ cổng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7839 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3485 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0192 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0722 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0077 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,117 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng gạch không nung kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,6211 | m3 |
| 11 | Gia công lắp dựng cánh cổng và phụ kiện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,34 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,16 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,16 | m2 |
| 14 | Biển hiệu trường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| N | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III(90%)( hệ số 1,2) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2682 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III(10%)( hệ số 1,2) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,9798 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,4832 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,2918 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7946 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1314 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,156 | tấn |
| 8 | Bê tông xà giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,2095 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng bằng thủ công k=90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3333 | 100m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,0875 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 123,0006 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 123,0006 | m2 |
| O | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế HS 2 chỗ ngồi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 100 | Bộ |
| 2 | Mặt bàn 2 chỗ ngồi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50 | Cái |
| 3 | Bàn ghế GV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | Bộ |
| 4 | Ti vi 65 inch | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | Cái |
| 5 | Bảng từ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | Cái |
| 6 | Switch 48 port (Bộ chia mạng 48 cổng) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 7 | Cáp mạng Cat6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 300 | m |
| 8 | Ổn áp Standa 15KVA (hoặc Lioa 15KVA) dải tần 50V | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 9 | Máy vi tính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25 | Bộ |
| 10 | Bàn máy vi tính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25 | Bộ |
| 11 | Ghế học vi tính cho HS | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40 | Cái |
| 12 | Tủ đựng hồ sơ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 13 | Giá để đồ (3 tầng) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | Cái |
| 14 | Tủ đựng hóa chất có quạt hút thông gió | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 15 | Loa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 16 | Mic | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | Cái |
| 17 | Tăng âm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 18 | Giá vẽ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 19 | Bảng vẽ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 20 | Phông văn phòng, cờ, búa liềm, sao. | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 21 | Bục nói | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 22 | Bục để tượng Bác | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 23 | Tượng bác bằng thạch cao | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 24 | Bàn ghế quây đề hội họp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 25 | Kệ sách | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | Cái |
| 26 | Tủ hồ sơ thư viện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 27 | Giá tạp chí | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 28 | Kệ trưng bày theo chủ đề | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 29 | Tăng âm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 30 | Loa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 31 | Micro | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 32 | Bàn máy vi tính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | Bộ |
| 33 | Ghế làm việc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | Cái |
| 34 | Tủ đựng hồ sơ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | Cái |
| 35 | Bàn làm việc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | Cái |
| 36 | Bàn ghế tiếp khách | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên có.+ Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng + Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. + Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi