Gói thầu: Đầu tư trang thiết bị công nghệ thông tin để cung cấp dịch vụ thiết bị đầu cuối giai đoạn 2021-2026
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210667477-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tin học - Viễn thông Hàng không |
| Tên gói thầu | Đầu tư trang thiết bị công nghệ thông tin để cung cấp dịch vụ thiết bị đầu cuối giai đoạn 2021-2026 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210649189 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay và vốn chủ sở hữu của AITS |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 19:30:00 đến ngày 2021-06-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,729,508,120 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn và màn hình LED >21” và | 32 | Bộ | Chi tiết tại mục : A.1 của bảng yêu cầu kỹ thuật tại chương V mục 2. | ||
| 2 | Máy tính để bàn và 2 màn hình LED ≥23” đến màn hình 24" | 2 | Bộ | Chi tiết tại mục : A.2 của bảng yêu cầu kỹ thuật tại chương V mục 2. | ||
| 3 | Máy tính để bàn và 3 màn hình LED ≥23” đến màn hình 24" | 4 | Bộ | Chi tiết tại mục: A.3 của bảng yêu cầu kỹ thuật tại chương V mục 2. | ||
| 4 | Máy tính để bàn cấu hình mạnh: Dùng phân tích dữ liệu bay | 8 | Bộ | Chi tiết tại mục: A.4 của bảng yêu cầu kỹ thuật tại chương V mục 2. | ||
| 5 | Máy tính chuyên dụng IMAC | 2 | Chiếc | Chi tiết tại mục : A.5 của bảng yêu cầu kỹ thuật tại chương V mục 2. | ||
| 6 | Máy tính xách tay M1 | 3 | Chiếc | Chi tiết tại mục : A.6 của bảng yêu cầu kỹ thuật tại chương V mục 2. | ||
| 7 | Máy tính xách tay M2 | 12 | Chiếc | Chi tiết tại mục : A.7 của bảng yêu cầu kỹ thuật tại chương V mục 2. | ||
| 8 | Máy tính bảng M1 | 2 | Chiếc | Chi tiết tại mục : A.8 của bảng yêu cầu kỹ thuật tại chương V mục 2. | ||
| 9 | Máy tính bảng M2 | 10 | Chiếc | Chi tiết tại mục: A.9 của bảng yêu cầu kỹ thuật tại chương V mục 2. | ||
| 10 | Máy in Laser A4, 2 mặt, mạng | 26 | Chiếc | Chi tiết tại mục: A.10 của bảng yêu cầu kỹ thuật tại chương V mục 2. | ||
| 11 | Máy in Laser màu A4 | 5 | Chiếc | Chi tiết tại mục: A.11 của bảng yêu cầu kỹ thuật tại chương V mục 2. | ||
| 12 | Máy in Laser A3, in mạng | 3 | Chiếc | Chi tiết tại mục: A.12 của bảng yêu cầu kỹ thuật tại chương V mục 2. | ||
| 13 | Máy in Kim A3 | 4 | Chiếc | Chi tiết tại mục: A.13 của bảng yêu cầu kỹ thuật tại chương V mục 2. | ||
| 14 | Máy in màu laser A3 | 1 | Chiếc | Chi tiết tại mục: A.14 của bảng yêu cầu kỹ thuật tại chương V mục 2. | ||
| 15 | Máy Scanner A4 đứng | 3 | Chiếc | Chi tiết tại mục: A.15 của bảng yêu cầu kỹ thuật tại chương V mục 2. | ||
| 16 | Máy Scanner A4 nằm, nạp giấy tự động | 9 | Chiếc | Chi tiết tại mục: A.16 của bảng yêu cầu kỹ thuật tại chương V mục 2. | ||
| 17 | Máy photo có chức năng in nhanh M1 | 5 | Chiếc | Chi tiết tại mục: A.17 của bảng yêu cầu kỹ thuật tại chương V mục 2. | ||
| 18 | Máy photo có chức năng in nhanh M2 | 13 | Chiếc | Chi tiết tại mục: A.18 của bảng yêu cầu kỹ thuật tại chương V mục 2. | ||
| 19 | Projector phòng > 12 người + màn chiếu điện | 9 | Bộ | Chi tiết tại mục: A.19 của bảng yêu cầu kỹ thuật tại chương V mục 2. | ||
| 20 | TV > 55" | 4 | Chiếc | Chi tiết tại mục: A.20 của bảng yêu cầu kỹ thuật tại chương V mục 2. | ||
| 21 | UPS 3KVA Online | 2 | Chiếc | Chi tiết tại mục: A.21 của bảng yêu cầu kỹ thuật tại chương V mục 2. | ||
| 22 | UPS 6KVA Online | 1 | Chiếc | Chi tiết tại mục: A.22 của bảng yêu cầu kỹ thuật tại chương V mục 2. | ||
| 23 | UPS 15KVA Online | 1 | Chiếc | Chi tiết tại mục: A.23 của bảng yêu cầu kỹ thuật tại chương V mục 2. | ||
| 24 | Module điều khiển rèm và phụ kiện | 2 | Bộ | Chi tiết tại mục: A.24 của bảng yêu cầu kỹ thuật tại chương V mục 2. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01, có giá trị tối thiểu là 3.315.000.000 VNĐ.
Qui định về hợp đồng tương tự cho gói thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng có hạng mục máy tính để bàn (PC), máy tính xách tay (laptop), máy in.
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3.315.000.000 VNĐ (Đối với hợp đồng có giá trị tính bằng đồng ngoại tệ, sẽ được quy đổi theo tỷ giá bán ngoại tệ của Ngân hàng Vietcombank tại ngày mở thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.315.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật theo yêu cầu của hàng hóa chào thầu theo Mục A phần 2 Chương V. - Nhà thầu không phải hãng sản xuất các thiết bị: Máy tính để bàn (Mục 1, 2, 3, 4 trong Mẫu 01A - Phạm vi cung cấp), Máy tính xách tay (Mục 6, 7 trong Mẫu 01A - Phạm vi cung cấp) phải có Thư của Hãng sản xuất hỗ trợ Nhà thầu tham gia/thực hiện Dự án/Gói thầu này. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm Thư của Hãng sản xuất thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong vòng 03 (ba) ngày làm việc kể từ thời điểm bên mời thầu yêu cầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình đầy đủ cho Chủ đầu tư các giấy tờ yêu cầu nêu trên. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi