Gói thầu: Phần xây lắp công trình: Xây dựng hạ tầng quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xóm 3 xã Quỳnh Diễn, huyện Quỳnh Lưu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210666704-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát |
| Tên gói thầu | Phần xây lắp công trình: Xây dựng hạ tầng quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xóm 3 xã Quỳnh Diễn, huyện Quỳnh Lưu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210634205 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích từ nguồn đấu giá đất ở khu vực chia lô |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 20:12:00 đến ngày 2021-06-29 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,321,529,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,220,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu hai trăm hai mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng thủ công, đất cấp I, 5% khối lượng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,89 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I, 95% khối lượng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9392 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu đi đổ cách công trình 2Km bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,778 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,778 | 100m3 |
| 5 | Đánh cấp và đào nền, đất cấp II, 5% khối lượng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,845 | m3 |
| 6 | Đánh cấp và đào nền, đất cấp II, 95% khối lượng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9607 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất hữu đi đổ cách công trình 2Km bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,168 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,168 | 100m3/1km |
| 9 | Mua đất cấp III tại mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 12Km (giá tại mỏ trên phương tiện bên mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.063,7414 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,637 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,637 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III, 7km cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,637 | 100m3/1km |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công, 5% khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,5531 | m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (95% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,3851 | 100m3 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9067 | 100m2 |
| 16 | Đắp cát nền, cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,3 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,481 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 632,3 | m3 |
| B | CÁC TUYẾN MƯƠNG VÀ CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6208 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9079 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7747 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng mương, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,034 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,9 | m3 |
| 8 | Trát thành mương, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 806,4 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,169 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1372 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7396 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy và thân tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,272 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6084 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp dựng tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517 | cấu kiện |
| 17 | Đào móng cống qua đường bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6866 | m3 |
| 18 | Đào móng cống, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2704 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình - Độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4458 | m3 |
| 20 | Làm lớp đá đệm móng - Loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn thép móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150, bê tông móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn thép thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,448 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8788 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1513 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông móng cống, thân cống; vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1 | m3 |
| C | SAN NỀN HÀNH LANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng thủ công, đất cấp I (5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,175 | m3 |
| 2 | Bóc phong hóa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7933 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu đi đổ cách công trình 2Km bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,835 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất phong hóa đi đổ cách công trình 2Km bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,835 | 100m3/1km |
| 5 | Mua đất cấp III tại mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 12Km (giá tại mỏ trên phương tiện bên mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,1 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,931 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,931 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III, 7km cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,931 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,931 | 100m3 |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN DÂN DỤNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7129 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3254 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình - Độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2576 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | m3 |
| 5 | Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9882 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1878 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình - Độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,764 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 11 | Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m3 |
| 13 | Cột bê tông li tâm PC và NPC 8-3,5 công ty Khánh Vinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cột |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,81 | cấu kiện |
| 15 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cột |
| 16 | Dây cáp điện AXV-4x70-0.6/1KV, ruột nhôm, công ty dây cáp điện Vn-CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,429 | m |
| 17 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), Tiết diện dây 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4574 | km |
| 18 | Dây cáp điện AXV-4x70-0.6/1KV, ruột nhôm, công ty dây cáp điện Vn-CADIVI, dây kéo từ trạm biến áp vào vị trí quy hoạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303 | m |
| 19 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), Tiết diện dây 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | km |
| 20 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m |
| 21 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 22 | Móc treo dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 23 | Kẹp treo dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Móc treo dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Kẹp treo dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 27 | Ghíp nối nhánh rẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Vận chuyển cột điện và thiết bị từ thành phố Vinh về chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| 29 | Đào rãnh đặt dây tiếp địa bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m3 |
| 30 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 31 | Cọc tiếp địa, L63x63x6mm, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,6 | kg |
| 32 | Gia công và kéo rải Dây thép nối đất, Dây thép nối vào chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,448 | kg |
| 33 | Dây trung tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 34 | Đầu cốt nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 35 | Ghíp nối cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 36 | Tấm nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 37 | Bu lông, ê cu D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 38 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.482293E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.296458E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.673.300.000 VND (Bằng 85% giá gói thầu đang xét) - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình (Bản gốc hoặc bản sao công chứng). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.673.300.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi