Gói thầu: Mua vật tư bảo đảm trang thiết bị chuyên dụng Hải quân năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210667592-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY X48 |
| Tên gói thầu | Mua vật tư bảo đảm trang thiết bị chuyên dụng Hải quân năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210663741 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Bảo đảm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 20:38:00 đến ngày 2021-06-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 380,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc | Việt Nam | 7 | Cái | Dài 1800 rộng 900 cao 750 chất liệu gỗ công nghiệp MDF sơn PU | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 2 | Bàn phím máy tính dell | Việt Nam | 4 | Cái | Kiểu bàn phím thường, kết nối có dây, màu đen | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 3 | Băng dính 2 mặt | Việt Nam | 15 | Cuộn | Làm từ chất liệu nhựa OPP, chiều rộng 1.5 cm được phủ keo 2 mặt, màu trắng trong | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 4 | Băng dính trắng | Việt Nam | 5 | Cuộn | Khả năng bám dính tốt, không chứa hóa chất độc hại, an toàn khi sử dụng | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 5 | Bảng lịch công tác | Việt Nam | 12 | Cái | Kích thước 1000x1400, mặt kính dày 3 ly | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 6 | Bảng nhôm kính kt 500x800 | Việt Nam | 20 | Cái | Kích thước 500x800, mặt kính dày 3 ly | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 7 | Bát đánh gỉ sắt | Việt Nam | 15 | Cái | D100, lông sợi sắt, bám chắc | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 8 | Bộ chia mạng lan 24 cổng | Việt Nam | 1 | Cái | có 24 cổng RJ-45 10/100M tốc độ Ethernet | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 9 | Bộ máy tính để bàn Dell Vostro 3671 | Việt Nam | 4 | Bộ | Theo thông số Nhà sản xuất | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 10 | Bút phủ màu nhớ dòng | Việt Nam | 30 | Cái | Thiên long HL-02 hoặc tương đương, màu vàng | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 11 | Bút xóa | Việt Nam | 3 | Hộp | Thiên long CP-02 hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 12 | Cặp trình ký da | Việt Nam | 10 | Cái | Bằng da bền, kẹp giữ bằng inox, màu đen, có thể kẹp tối đa 80 tờ A4 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 13 | Chổi sơn tay | Việt Nam | 15 | Cái | bản 5cm, sợi chổi cước bám chắc chắn | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 14 | Chuột dây máy tính dell | Việt Nam | 12 | Cái | Kết nối dây, chuẩn giao tiếp USB, bộ phân giải 1000 DPI, tương thích win 10 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 15 | Cổng RJ45 | Việt Nam | 30 | Cái | chất lượng tốt, hàng mới | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 16 | Dao dọc giấy | Việt Nam | 5 | Cái | SDI lớn 0423 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 17 | Đầu bấm mạng RJ45 | Việt Nam | 1 | Hộp | Đầu chuẩn RJ45, chất lượng tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 18 | Dây cáp mạng lan | Việt Nam | 3.000 | m | Cáp UTP, không bị gãy, vỏ chất liệu PVC, hiệu suất tối đa 500 MHz | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 19 | Ghế gấp | Việt Nam | 35 | Cái | Kích thước 456x450x830 mm, màu kẻ ca rô, khung inox trắng, chất liệu đệm mút bọc giả da | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 20 | Ghế xoay | Việt Nam | 15 | Cái | Ghế đệm tựa được bọc vải, chân và tay ghế bằng nhựa, KT 560x540x900 mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 21 | Ghim bấm | Việt Nam | 20 | Cái | Deli 0221 hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 22 | Ghim cài giấy | Việt Nam | 10 | Hộp | C62 hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 23 | Giá kệ để vật tư | Việt Nam | 10 | Cái | Khung thép góc L50, mối hàn chắc chắn, được sơn chống gỉ bên ngoài, kích thước 5000x700x2000 mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 24 | Giấy bìa màu A3 | Việt Nam | 6 | Ram | Màu xanh, bề mặt nhẵn mịn không sần, chất lượng in tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 25 | Giấy bìa màu A4 | Việt Nam | 10 | Ram | Màu xanh, bề mặt nhẵn mịn không sần, chất lượng in tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 26 | Giấy ghi chú | Việt Nam | 20 | Tập | Màu vàng, có lớp keo dính bám vào giấy tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 27 | Giấy in Double A3 | Việt Nam | 25 | Ram | Chất lượng in tốt, độ trắng cao | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 28 | Giấy in Double A4 | Việt Nam | 120 | Ram | Chất lượng in tốt, độ trắng cao | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 29 | Hồ dán | Việt Nam | 30 | Lọ | Thiên Long G08 hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 30 | Hộp bút bi | Việt Nam | 50 | Hộp | TL 036 hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 31 | Hộp bút chì | Việt Nam | 5 | Hộp | Deli 2B hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 32 | Hộp bút ký mực gel | Việt Nam | 15 | Hộp | Pentel BL57 0.7 mm hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 33 | Hộp bút màu | Việt Nam | 5 | Hộp | Đầu bút lông nhỏ, mềm và dễ tô, màu sắc tươi sáng | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 34 | Hộp đựng tài liệu A4 loại dày 7cm | Việt Nam | 60 | Cái | Loại dày 7cm, màu xanh | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 35 | Kéo cắt giấy | Việt Nam | 3 | Cái | Dài 14.5 cm, cán đen, cắt giấy dễ dàng | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 36 | Kẹp bướm Flexoffice các loại (15-25-32-41-51mm) | Việt Nam | 40 | Hộp | Flexoffice các loại (15-25-32-41-51mm) | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 37 | Lạt nhựa | Việt Nam | 2 | Túi | Loại 20 cm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 38 | Máng đi dây | Việt Nam | 450 | m | Loại 25x45, màu xám, chất lượng tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 39 | Máy in Canon 2900 | Nhật Bản | 3 | Cái | Máy in laser đen trắng, giấy in loại A4, letter hoặc hơn nữa, tốc độ in A4 đạt 12 ppm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 40 | Máy in Canon 8780x | Việt Nam | 1 | Cái | Máy in laser; in 2 mặt tự động; độ phân giải 600x600 dpi, 1200x1200 dpi, 2400x600 dpi; tốc độ in A3 20 trang/phút; A4 40 trang/phút; công suất tối đa 100.000 trang/tháng; màn hình hiển thị LCD 5 dòng; bộ nhớ 768 Mb; nguồn điện 220-240V/50-60Hz; trọng lượng 25,8 kg; kích thước sản phẩm 514x532x303 mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 41 | Mực máy in | Việt Nam | 60 | Hộp | Loại Canon Gl70 hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 42 | Ổ cắm nguồn Lioa 6 lỗ | Việt Nam | 10 | Cái | Số ổ cắm 6; số công tắc 2; chiều dài dây 5m; số lõi dây 2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 43 | Sổ công tác bìa cứng | Việt Nam | 30 | Cuốn | Quy cách 18x26.5 cm; bìa cứng màu đen chống nước tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 44 | Sơn chống gỉ HP | Việt Nam | 120 | Lít | Hải phòng hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 45 | Sơn ghi HP | Việt Nam | 225 | Lít | Hải phòng hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 46 | Catric máy in Canon 2900 | Việt Nam | 12 | Cái | Hộp mực 303 hãng Canon hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 47 | Thước kẻ các loại | Việt Nam | 10 | Cái | Loại 20cm, 30cm, màu trong | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 48 | Tủ dựng tài liệu Hòa phát | Việt Nam | 5 | Cái | Gồm 2 phần: phần trên gồm 2 cánh cửa mở khung sắt, có khóa, bên trong có 2 đợt tủ di động; phần dưới có 2 khoang cánh sắt mở, khóa riêng biệt, có lỗ thông hơi; kích thước 1000x450x1830 mm; sắt sơn tĩnh điện, 2 cánh cửa trên chất liệu kính; tủ màu ghi sáng | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 49 | Túi đựng tài liệu Clear | Việt Nam | 200 | Cái | Khổ A4 33x23 cm, trọng lượng 10g, màu trong, nút bấm chắc chắn | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 50 | USB Transcend 8GB | Việt Nam | 8 | Cái | Dung lượng 8Gb, cổng giao tiếp 3.0; tốc độ truyền tải nhanh | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 570000.0(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi