Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210662923-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CP ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐỨC VIỆT
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210657358
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ 500 triệu đồng tại Nghị quyết số 25/2020/NQ-HĐND ngày 18/12/2020 của HĐND huyện Quỳnh Lưu; Ngân sách xã, huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 20:36:00 đến ngày 2021-07-26 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,418,740,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông
1 Đào đất không thích hợp ( 5% Kl) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,481 m3
2 Đào đất không thích hợp bằng máy (95% Kl) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,741 100m3
3 Vận chuyển phế thải đi đổ, đất cấp 2, ô tô 7T, cự ly 1Km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,096 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (1km cuối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,096 100m3
5 Đào khuôn đường bằng thủ công 5% Kl Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,119 m3
6 Đào khuôn đường bằng máy 95% Kl Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,683 100m3
7 Đắp nền đường bằng thủ công 5% KL Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,71 m3
8 Đắp nền đường bằng máy 95% KL Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,955 100m3
9 Đất đắp tại mỏ Lèn Hòn Riềng, cách chân công trình 14.3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,964 100m3
10 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô 7T, 1Km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,964 100m3
11 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô 7T, 5Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,964 100m3
12 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô 7T, 8.3Km cuối Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,964 100m3
13 Lu lại khuôn đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,511 100m2
14 Đá 4x6 đệm móng dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,413 100m2
15 Móng cấp phối bằng đá Base Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,814 100m3
16 Rải bạt chống mất nước mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,511 100m2
17 Bê tông mặt đường M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 540,019 m3
18 Ván khuôn mặt đường bê tông V Mô tả kỹ thuật theo chương 1,608 100m2
B Biển báo giao thông
1 Đào hố móng cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,294 m3
2 Đắp trả hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,098 m3
3 Đá 4x6 đệm móng cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
4 Ván khuôn móng cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m2
5 Bê tông móng cột biển báo M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,536 m3
6 Sản xuất cột và biển báo phản quang loại biển tròn D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt biển báo loại cột tròn D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
C Cống tròn D30
1 Đá 4x6 đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
2 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100m2
3 Bê tông móng M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,156 m3
4 Lắp đặt ống cống D30 M250 chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 md
5 Đắp trả hố móng cống tròn bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,71 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.219E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.25622E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng là >=01 hợp đồng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ VNĐ + Hoặc số lượng hợp đồng là >=02 hợp đồng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có tổng giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ VNĐ - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->