Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 7 tầng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210666378-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Tài chính tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 7 tầng
Số hiệu KHLCNT 20210653386
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 16:15:00 đến ngày 2021-07-01 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,393,260,377 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà làm việc
1 Tháo dỡ thiết bị điện Theo HSTK 11 công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK 186,5418 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép bị hư hỏng, mục mọt Theo HSTK 346,786 m
4 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn bị hư hỏng, mục mọt Theo HSTK 243,3992 m
5 Tháo dỡ trần nhựa khu vệ sinh Theo HSTK 360,3822 m2
6 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính trong phòng Theo HSTK 128,0734 m2
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm Theo HSTK 21 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK 59 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK 49 bộ
10 Tháo dỡ bình nóng lạnh Theo HSTK 21 cái
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam Theo HSTK 21 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nữ Theo HSTK 21 bộ
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, hộp đựng giấy vệ sinh) Theo HSTK 98 bộ
14 Hút bể phốt Theo HSTK 3 bể
15 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSTK 976,3619 m2
16 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK 1.572,7115 m2
17 Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh, bàn đá chậu rửa Theo HSTK 71 cấu kiện
18 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK 50,9278 m3
19 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK 33,7673 m3
20 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo HSTK 69,6791 m3
21 Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước khu vệ sinh Theo HSTK 10 công
22 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK 105,062 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột Theo HSTK 2.548,9768 m2
24 Phá dỡ lớp láng sê nô vữa xi măng Theo HSTK 255,2224 m2
25 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSTK 249,8051 m3
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo HSTK 249,8502 m3
27 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô Theo HSTK 249,8502 m3
28 Thay khuôn cửa đi khuôn cửa kép gỗ Lim 250x60mm soi chỉ kỹ thuật cao, tương đồng với hệ khuôn cũ Theo HSTK 50 m
29 Thay khuôn cửa đi khuôn cửa đơn gỗ Lim 140x60mm soi chỉ kỹ thuật cao, tương đồng với hệ khuôn cũ Theo HSTK 3 m
30 Bản lề cửa đồng bộ với bản lề đã có lắp mới do thay khuôn cửa Theo HSTK 94 bộ
31 Cạo bỏ lớp sơn PU trên bề mặt cửa gỗ cũ Theo HSTK 132,7994 m2
32 Sơn PU cửa đồng màu với hệ cửa gỗ cũ Theo HSTK 132,7994 m2
33 Cạo bỏ lớp sơn PU trên bề mặt khuôn cửa gỗ cũ Theo HSTK 29,7708 m2
34 Sơn PU khuôn cửa đồng màu với hệ khuôn cửa gỗ cũ Theo HSTK 86,6682 m2
35 Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ Theo HSTK 1,576 m2
36 Lắp dựng khuôn cửa kép Theo HSTK 136,906 1m
37 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo HSTK 32,4 1m
38 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK 70,0799 1m2
39 Sản xuất, lắp dựng nẹp khuôn cửa Theo HSTK 272,78 m
40 Sơn PU nẹp khuôn cửa đồng màu với hệ khuôn cửa gỗ cũ Theo HSTK 23,9664 m2
41 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK 16,4114 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK 3,411 m3
43 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 0,0182 100m2
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 0,022 m3
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,0031 tấn
46 Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK 19,1576 m2
47 Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK 560,528 m2
48 Màng chống thấm Erostick khò nóng dày 3mm Theo HSTK 674,2623 m2
49 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 355,8144 m2
50 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 80,0924 m3
51 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400, PCB30 Theo HSTK 39,6 m2
52 Lát nền, sàn gạch -gạch granit chống trơn 300x300 mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 305,6479 m2
53 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 400x400 mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 693,215 m2
54 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic mài cạnh 300x600 mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 1.243,658 m2
55 Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ Theo HSTK 0,2945 m2
56 Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay trên kính dán an toàn 6.38 mm dưới pano thanh nhôm hệ Theo HSTK 98,88 m2
57 Cửa sổ nhôm hệ mở lật kính dán an toàn 6.38 mm thanh nhôm hệ Theo HSTK 42,46 m2
58 Vách ngăn nhôm hệ mở lật kính dán an toàn 6.38 mm thanh nhôm hệ Theo HSTK 11,13 m2
59 Vách ngăn compac HPL dày 12 mm Theo HSTK 240,268 m2
60 Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm 300x300 mm Theo HSTK 303,4257 m2
61 SXLD giá đỡ chậu rửa bằng inox 304 Theo HSTK 270,0184 kg
62 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào mặt chậu rửa Theo HSTK 19,6 m2
63 Thay chốt, bản lề vách kính hành lang Theo HSTK 48 cái
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 105,062 1m2
65 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 3.616,9756 m2
66 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 5.828,7438 m2
67 Thi công chống mối bằng hộp nhử mối Theo HSTK 589 hộp
68 Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại Theo HSTK 49,6932 m3
69 Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loại Theo HSTK 29,9142 m3
70 Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng Theo HSTK 21,8776 tấn
71 Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại Theo HSTK 97,0777 10m2
72 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK 56,7554 100m2
73 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK 35,1967 100m2
74 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK 39 bộ
75 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK 39 bộ
76 Xi phông chậu rửa Theo HSTK 39 bộ
77 Lắp đặt dây cấp nóng lạnh A-701-7 hoặc tương đương dài 40cm Theo HSTK 39 bộ
78 Lắp đặt xí bệt Theo HSTK 39 bộ
79 Ống cấp nước A-701-7 hoặc tương đương dài 40cm cho xí bệt Theo HSTK 39 bộ
80 Lắp Vòi xịt xí Theo HSTK 39 bộ
81 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo HSTK 39 cái
82 Lắp đặt gương soi Theo HSTK 39 cái
83 Lắp đặt kệ kính Theo HSTK 39 cái
84 Lắp đặt giá treo Theo HSTK 39 cái
85 Lắp đặt hộp đựng cốc Theo HSTK 39 cái
86 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo HSTK 39 cái
87 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK 21 bộ
88 Xi phông tiểu nam Theo HSTK 21 bộ
89 Van xả tiểu nam xả tự động OKUV-32SM hoặc tương đương Theo HSTK 21 bộ
90 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo HSTK 21 bộ
91 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK 21 bộ
92 Ống cấp nước A-701-7 hoặc tương đương dài 40cm cho tiểu nữ Theo HSTK 21 bộ
93 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK 25 cái
94 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Theo HSTK 11 bộ
95 Lắp đặt Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo HSTK 11 bộ
96 Ống cấp nước A-701-7 hoặc tương đương dài 40cm cho bình nóng lạnh Theo HSTK 22 bộ
97 Lắp đặt ga thoát sàn D60 inox Theo HSTK 53 cái
98 Ống PPR PN10 D50mm Theo HSTK 2,34 100m
99 Van khóa PPR D50 mm Theo HSTK 1 cái
100 Lắp đặt rắc co PPR D50 mm Theo HSTK 1 cái
101 Cút nhựa PPR D50mm Theo HSTK 21 cái
102 Măng xông nhựa PPR D50mm Theo HSTK 59 cái
103 Tê nhựa PPR D50/25mm Theo HSTK 27 cái
104 Côn nhựa PPR D50/25mm Theo HSTK 4 cái
105 Ống PPR PN10 D25mm Theo HSTK 2,1 100m
106 Van khóa PPR D25 mm Theo HSTK 27 cái
107 Cút nhựa PPR PN10 D25mm Theo HSTK 66 cái
108 Cút ren nhựa PPR PN10 D25mm Theo HSTK 223 cái
109 Tê nhựa ren PPR D25mm Theo HSTK 7 cái
110 Tê nhựa PPR D25mm Theo HSTK 104 cái
111 Măng xông nhựa PPR PN10 D25mm Theo HSTK 52 cái
112 Nút bịt PPR D25mm Theo HSTK 205 cái
113 Ống PPR PN20 D25mm Theo HSTK 2,058 100m
114 Cút ren nhựa PPR PN20 D25mm Theo HSTK 22 cái
115 Măng xông nhựa PPR PN20 D25mm Theo HSTK 7 cái
116 Ống nhựa u.PVC D110mm Theo HSTK 3,46 100m
117 Y nhựa u.PVC D110mm Theo HSTK 65 cái
118 Cút nhựa u.PVC D110mm Theo HSTK 21 cái
119 Tê nhựa u.PVC D110mm Theo HSTK 88 cái
120 Măng xông nhựa u.PVC D110mm Theo HSTK 88 cái
121 Y nhựa u.PVC D110/90mm Theo HSTK 27 cái
122 Măng xông nhựa u.PVC D90mm Theo HSTK 51 cái
123 Ống nhựa u.PVC D90mm Theo HSTK 2,08 100m
124 Chếch nhựa u.PVC D90mm Theo HSTK 27 cái
125 Cút nhựa u.PVC D90mm Theo HSTK 87 cái
126 Tê nhựa u.PVC D90mm Theo HSTK 43 cái
127 Nút bịt UPVC D90mm Theo HSTK 16 cái
128 Tê nhựa u.PVC D90/60mm Theo HSTK 27 cái
129 Ống nhựa u.PVC D60mm Theo HSTK 1,45 100m
130 Cút nhựa u.PVC D60mm Theo HSTK 203 cái
131 Tê nhựa u.PVC D60mm Theo HSTK 107 cái
132 Nút bịt nhựa u.PVC D60mm Theo HSTK 90 cái
133 Tháo dỡ điều hoà cục bộ Theo HSTK 22 cái
134 Gia công giá đỡ điều hòa thép L50x50x5 mm Theo HSTK 0,2706 tấn
135 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 14,36 1m2
136 Lắp dựng giá đỡ điều hòa Theo HSTK 0,2706 tấn
137 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTK 288 m
138 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK 60 m
139 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Theo HSTK 540 m
140 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK 888 m
141 Lắp đặt đèn sát trần led 600x600 mm Theo HSTK 21 bộ
142 Lắp đặt đèn ốp trần led tròn đường kính 180 mm Theo HSTK 51 bộ
143 Lắp đặt đèn ốp trần led tròn đường kính 120 mm Theo HSTK 51 bộ
144 Lắp đặt các bóng cũ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Theo HSTK 30 bộ
145 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Theo HSTK 14 bộ
146 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 18 cái
147 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 9 cái
148 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK 2 cái
149 Lắp đặt hộp nối phân dây 100x100x50 mm Theo HSTK 22 hộp
150 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Theo HSTK 22 máy
151 Đế nổi đơn Theo HSTK 29 hộp
152 Mặt công tắc, attomat Theo HSTK 29 bộ
153 Thay cửa sổ Pano kính 5ly Theo HSTK 20 m2
B Hạng mục: Cải tạo sân nhà 7 tầng
1 Tháo dỡ nền gạch Terazzo Theo HSTK 116 m2
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào chuyên dụng - Chiều dày lớp bóc ≤7cm Theo HSTK 13,29 100m2
3 Phá dỡ nền bê tông Theo HSTK 11,6 m3
4 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông Theo HSTK 132,9 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo HSTK 241,59 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô Theo HSTK 241,59 m3
7 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSTK 2,601 100m3
8 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Theo HSTK 28,9 1m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Theo HSTK 2,1675 100m3
10 Rải giấy dầu chống thấm Theo HSTK 14,45 100m2
11 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 144,5 m3
12 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤0,5km Theo HSTK 1,445 100m3
13 Thi công khe co Theo HSTK 460 m
14 Thi công khe giãn Theo HSTK 70 m
15 Lát nền đá tự nhiên 300x600x20mm( Đá xanh Thanh Hóa băm trừ viền hoặc tương đương) Theo HSTK 1.445 m2
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo HSTK 2,89 100m3
17 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo HSTK 2,89 100m3/1km
18 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Theo HSTK 2,519 m3
19 Tháo dỡ gạch ốp bồn hoa Theo HSTK 59,8 m2
20 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK 2,385 1m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK 0,795 m3
22 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK 3,975 m3
23 Ốp tường bồn hoa, đá granit Thanh Hóa hoặc tương đương màu xanh rêu dày 2cm Theo HSTK 26 m2
24 Ốp mặt bồn hoa đá granit Thanh Hóa hoặc tương đương màu xanh rêu dày 3cm Theo HSTK 52 m2
25 Đá Ốp phào bồn hoa bằng đá granit Thanh Hóa hoặc tương đương màu xanh dày 3,5 cm, rộng 7 cm Theo HSTK 130 m
26 Ốp phào đá, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK 130 m
27 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo HSTK 7,303 m3
28 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô Theo HSTK 7,303 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.108989E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.217E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->