Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm trang phục, dụng cụ tập luyện thường xuyên các môn thể thao năng khiếu đợt 1 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210616648-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG VĨNH LONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua sắm trang phục, dụng cụ tập luyện thường xuyên các môn thể thao năng khiếu đợt 1 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210615706 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp thể dục thể thao năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 21:06:00 đến ngày 2021-06-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 334,740,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giày tập | 9 | đôi | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Quần áo tập luyện nam | 5 | cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Quần áo tập luyện nữ | 4 | cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Tay quạt bơi lội | 9 | cặp | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Nón bơi nữ | 4 | cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Nón bơi nam | 5 | cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Kính bơi View | 9 | cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Cầu tập | 120 | lố | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Lưới đan vợt | 22 | sợi | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bàn XIOM | 4 | cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bóng tập | 1.000 | quả | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Giày tập | 17 | đôi | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Áo tập | 17 | cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Giáp | 11 | cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Trang phục | 11 | bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Giày đinh | 13 | đôi | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Đồng hồ bấm giờ | 2 | cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Lampo đá | 4 | cặp | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Lampo đấm | 4 | cặp | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Vợt đá đôi | 9 | cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Găng đấm tập luyện | 9 | cặp | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Võ phục | 12 | bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bảo hộ tay chân | 12 | bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bao tay tập luyện | 12 | cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Quần áo tập | 5 | bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Giày + vớ tập | 5 | đôi | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Băng quấn cổ tay | 5 | cặp | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Dây kéo lưng | 5 | cặp | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Giày da chuyên dụng | 3 | đôi | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Thực phẩm chức năng | 5 | hộp | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Quần áo tập luyện | 23 | bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Vớ | 46 | đôi | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Giày bata | 23 | đôi | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Giày da chuyên dùng | 23 | đôi | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Marker | 1 | bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Găng tay thủ môn | 3 | đôi | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Áo chiến thuật | 1 | bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bóng tập luyện | 15 | quả | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Giày bata | 12 | bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Giày da chuyên dùng | 12 | đôi | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Marker | 1 | bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Găng tay thủ môn | 4 | đôi | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Vớ | 24 | đôi | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Quần áo tập luyện | 12 | bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bóng tập luyện | 10 | quả | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Áo chiến thuật | 1 | bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Găng tay tập luyện | 10 | đôi | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Nón tập luyện | 10 | cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Giày tập chuyên dụng | 6 | đôi | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Lampi tay tập luyện | 2 | cặp | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (hợp đồng cung cấp dụng cụ, phụ kiện thể dục thể thao) bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 240.000.000 VND.
* Tài liệu chứng minh:
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:
+ Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có);
+ Biên bản thanh lý hoặc bien bản nghiệm thu;
+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng;
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:
+ Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có);
+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;
Tất cả các tài liệu cung cấp phải là bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực hợp pháp. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 240.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục sự hoặc thay mới sản phẩm khác khi có hư hỏng do nhà sản xuất…. kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu của chủ đầu tư cũng như đơn vị sử dụng là 02 giờ (có phương án thuyết minh giải pháp cụ thể khi sự cố xảy ra, có tài liệu chứng minh như: bản phô tô giấy tờ). + Nhà thầu phải có năng lực, quy trình thực hiện các nghĩa vụ cung cấp dịch vụ Bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ kiện thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ từ đại lý hoặc đại diện có năng lực đang hoạt động tối thiểu ≥ 03 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tại thành phố Mỹ Tho để đáp ứng thực hiện các công việc về sửa chữa, khắc phục sự hoặc thay mới sản phẩm khác khi có hư hỏng do nhà sản xuất theo cam kết dự thầu. * Tài liệu chứng minh đối với đại lý: + Giấy đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu * Tài liệu chứng minh đối với đơn vị được ủy quyền: + Giấy đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu + Hợp đồng nguyên tắc + Giấy ủy quyền. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi