Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210667532-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tổng hợp Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210667500
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện 2,3 tỷ đồng của UBND huyện Lệ Thủy, ngân sách thị trấn Kiến Giang và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 21:15:00 đến ngày 2021-06-29 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,008,566,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÈ BỜ SÔNG
B PHÁ DỠ KÈ CŨ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 362,16 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,79 m3
3 Vận chuyển xà bần, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m (tạm tính 6km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8295 100m3
4 Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km (5km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8295 100m3
C GIA CỐ KÈ CŨ
1 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,24 m2
2 Quét nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,24 m2
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0195 100m2
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,39 m3
D XÂY DỰNG KÈ MỚI
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,2938 100m
2 Đệm cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,91 m3
3 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 547,32 m3
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2517 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9876 tấn
6 Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0802 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m3
8 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,88 m2
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
10 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0043 100m3
11 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0122 100m3
12 Thi công tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0259 100m3
13 Bọc vải địa vào các lớp lọc của tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7118 100m2
E HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8328 100m3
2 Vận chuyển xà bần, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m (tạm tính 6km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8328 100m3
3 Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km (5km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8328 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9298 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7846 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4031 100m3
7 Rãi bạt xác rắn chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2833 100m2
8 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6721 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M300, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 527,1 m3
10 Thi công khe co đường 5,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 341 m
11 Thi công khe giãn đường 5,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 m
12 Thi công khe co đường mở rộng 2,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,4 m
13 Thi công khe giãn đường mở rộng 2,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m
F HẠNG MỤC: VỈA HÈ
1 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6431 100m2
2 Bê tông lót móng bó vỉa, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,65 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6079 100m2
4 Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,45 m3
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 793,67 1cấu kiện
6 Trãi bạt xác rắn chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0732 100m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,87 m3
8 Lát gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 807,32 m2
G HẠNG MỤC: LAN CAN
1 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9915 tấn
2 Lắp dựng lan can sắt VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4873 m2
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 425,5355 1m2
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
I PHẦN HỐ GA
1 Phá dỡ bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,312 m3
2 Đào móng hố ga, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,824 m3
3 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2064 100m2
4 Làm lớp đá đệm móng, đk Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0808 m3
5 Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0808 m3
6 Cốt thép tường đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5328 tấn
7 Ván khuôn tường thẳng chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4124 100m2
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4584 m3
9 SX cấu kiện thép đặt sẳn trong BT, KL Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0503 tấn
10 LD cấu kiện thép đặt sẵn trong BT, KL Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0503 tấn
11 Bê tông tường chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0968 m3
12 Tấm cao su ngăn mùi KT 700*300*10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Liên kết vít nỡ D10, L=60 gắn tấm cao su vào tường hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
14 Lắp đặt lưới chắn rác Composite KT 700*250*30 tải trọng 12,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
15 Lắp đặt bộ nắp đậy Composite KT 900x900 tải trọng 25T Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
J PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4752 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, đk Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,568 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2784 100m2
4 Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,744 m3
5 Lắp đặt cống BTLT D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 1 đoạn ống
6 Bê tông chèn cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9488 m3
7 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 mối nối
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,64 m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
4 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1156 tấn
5 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
6 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột gang, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
7 Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,25 m3
8 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,635 m3
9 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,5875 m3
10 Gạch đất sét nung xếp ngang bảo vệ cáp điện chôn trong đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,861 m3
11 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai ĐK 50-65 mm,cáp xuất tuyến để bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100 m
12 Kéo dây đến tủ chiếu sáng, dây 2*6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
13 Kéo dây đến cột đèn, dây 2*4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 100m
14 Kéo dây từ cột đến bóng đèn, dây 2*2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
15 Làm tiếp địa cho cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 bộ
16 Lắp đặt Đèn LED chiếu sáng đường 150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
17 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ngoài trời (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
18 Lắp đặt công tơ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh là file Scan các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành và các tài liệu liên quan khác để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->