Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210667599-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3 |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210667584 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã, ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 21:45:00 đến ngày 2021-06-30 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,116,082,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 2.331,27 | m2 |
| 2 | Đào gốc cây D=30cm | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 45 | cây |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5% Đầm cóc) | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 158,15 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng 10% khối lượng đất đào) | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 228,25 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%MTC) | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 2.776,63 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 1.198,14 | m3 |
| 7 | Đào nền, khuôn đường, rãnh dọc, đất cấp 2 bằng nhân công (5% NC) | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 128,96 | m3 |
| 8 | Đào nền, khuôn đường, rãnh dọc, đất cấp 2 bằng máy đào (95% MTC) | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 2.450,24 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 5Km | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 2.321,28 | m3 |
| 10 | Đào đất không thích hợp bằng nhân công (5% NC) | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 33,73 | m3 |
| 11 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào (95% MTC) | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 640,89 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 5Km | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 674,62 | m3 |
| 13 | Trồng cỏ mái ta luy | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 1.904,18 | m2 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 dày 18cm | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 709,36 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 395,63 | m2 |
| 3 | Lót giấy dầu 2 lớp | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 3.940,91 | m2 |
| 4 | Làm móng CPĐD loại 2 dày 15cm | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 595 | m3 |
| 5 | Làm khe co | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 672 | md |
| 6 | Làm khe giãn | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 94,5 | md |
| C | Công tác lề đường gia cố | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề M200, đá 1x2 dày 15cm | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 15,24 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu 2 lớp | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 101,59 | m2 |
| 3 | Bê tông gờ chắn xe đá 1x2, M250 | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 7,26 | m3 |
| 4 | Bê tông bó lề đở gờ chắn xe M200, đá 1x2 | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 58,05 | m3 |
| 5 | Cốt thép d | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 1,15 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn gờ chắn xe, bó lề (bằng thép) | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 217,73 | m2 |
| 7 | Đào móng bằng thủ công (10% NC) | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 5,81 | m3 |
| 8 | Đào đất móng công trình, đất C3 bằng máy (90% MTC) | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 52,25 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 5Km | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 58,05 | m3 |
| D | Cống hộp (0.75X0.75)M (Thân cống) | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2 | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 1,23 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống d | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,07 | Tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống d | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,19 | Tấn |
| 4 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4 | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,8 | m3 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,27 | m3 |
| 6 | Mối nối ống cống 0.75X0.75m | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 3 | Mối nối |
| 7 | Lắp đặt ống cống 0.75x0.75m | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 4 | CK |
| 8 | Quét nhựa đường ống cống | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 11,4 | m2 |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 26,88 | m2 |
| 10 | Ván khuôn móng (bằng thép) | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,7 | m2 |
| 11 | Bê tông khớp nối M200, đá 1x2 | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,33 | m3 |
| E | Tường đầu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2 | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,93 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 2,66 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,27 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường (bằng thép) | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 10,02 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng (bằng thép) | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 6,68 | m2 |
| F | Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2 | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,54 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 1,52 | m3 |
| 3 | Bê tông sân cống M150, đá 1x2 | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 2,05 | m3 |
| 4 | Dăm sạn đệm | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,32 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường (bằng thép) | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 7,31 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng (bằng thép) | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 4,87 | m2 |
| G | Sân gia cố | |||
| 1 | Đá hộc xây sân gia cố vữa M100 | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 4,91 | m3 |
| 2 | Đá hộc xếp khan | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 2,51 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 1,09 | m3 |
| H | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công (10% NC) | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 3,94 | m3 |
| 2 | Đào đất móng công trình, đất C3 bằng máy (90% MTC) | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 35,48 | m3 |
| 3 | Đắp đất giáp thổ (tận dụng đất đào) | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 24,1 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 5Km | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 12,18 | m3 |
| 5 | Đá dăm trộn cát đạt K95 bằng đầm cóc (cát 60%, đá 40%) | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 23,56 | m3 |
| I | Gia cố mái ta luy | |||
| 1 | Bê tông mái ta luy M200, đá 1x2 | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 7,21 | m3 |
| 2 | Cốt thép mái ta luy d | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,15 | Tấn |
| 3 | Vữa xi măng M75 | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,97 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay M200, đá 2x4 | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 16,24 | m3 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 1,35 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng thủ công (10% NC) | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 4,22 | m3 |
| 7 | Đào đất móng công trình, đất C3 bằng máy (90% MTC) | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 37,99 | m3 |
| 8 | Đắp đất giáp thổ (tận dụng đất đào) | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 25,98 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 5Km | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 12,86 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng (bằng thép) | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 64,94 | m2 |
| J | Hạng mục khác | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo hình tam giác | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 6 | Cái |
| 2 | Đào móng cột biển báo | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,9 | m3 |
| 3 | Cọc tiêu bê tông cốt thép (KT: 0,15*0,15*1,1)m | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 200 | cái |
| 4 | Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4 | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 11 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tường hộ lan mềm | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 32 | md |
| 6 | Đào móng hộ lan mềm | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 1,3 | m3 |
| 7 | Bê tông móng hộ lan mềm M200, đá 2x4 | Xem chương V, yêu cầu về xây lắp | 1,3 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.154776E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.19347E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành của cơ quan chuyên ngành; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng; + Khối lượng thanh toán hoàn thành của công trình;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.181.257.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.543.772.200 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi