Gói thầu: Mua quà tặng chăm sóc khách hàng tổ chức doanh nghiệp nhân dịp kỷ niệm 25 năm thành lập mạng di động VinaPhone
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210667524-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kinh doanh VNPT Phú Thọ, chi nhánh Tổng công ty Dịch vụ Viễn Thông |
| Tên gói thầu | Mua quà tặng chăm sóc khách hàng tổ chức doanh nghiệp nhân dịp kỷ niệm 25 năm thành lập mạng di động VinaPhone |
| Số hiệu KHLCNT | 20210667492 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phi chăm sóc khách hàng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 21:49:00 đến ngày 2021-06-28 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 625,020,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,310,000 VNĐ ((Chín triệu ba trăm mười nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BỘ BÌNH CỐC THỦY TINH | 680 | Bộ | - Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt cao cấp - Quy cách: + Bộ gồm 1 bình 4 cốc + Miệng bình và cốc vê tròn + Màu sắc: nửa trên của bình và cốc màu trắng, nửa dưới màu xanh đậm VNPT, quai vàng + Nắp bằng chất liệu kim loại, rộng 9cm có gioăng cao su, lỗ lọc trà. - Dung tích: + Bình: 1,7L, Miệng: 7,7cm, cao 22 cm, đáy 10,5cm, vòng tròn bình 37,5 cm; + Cốc: 320ml, miệng 5,5 cm, đáy 5cm, cao 10,7cm, vòng tròn cốc 21,5cm; - Trọng lượng bình: 483 g (±5g) - Trọng lượng cốc: 118 g (±3g) - In logo lên bình và cốc theo thiết kế -Đóng gói: Hộp carton định hình sản phẩm, bên ngoài có hình ảnh logo 25 năm VinaPhone. - Túi giấy C250 in đa màu theo thiết kế, kích thước phù hợp sản phẩm. | ||
| 2 | BỘ TRÀ SỨ CAO CẤP | 170 | Bộ | - Chất liệu: Sứ cao cấp. - Quy cách: + Gồm 01 bình trà, 06 cốc và 01 khay + Trên sản phẩm có họa tiết vàng kim trên tay ấm, chén, nắp, vòi. + Màu sắc: Màu trắng ngà - Dung tích: + Bình 1,3L, cốc 180ml + Ấm: Cao 15 cm, đường kính 10,5 cm + Chén: Cao 7 cm, đường kính 7 cm. + Khay: 36,8x21,8cm - Chế tác: Mạ logo VNPT trên ấm và chén theo thiết kế - Đóng gói: Đựng trong hộp carton, định hình bằng xốp, ngoài có hình ảnh logo 25 năm VinaPhone, - Túi Giấy C250 in đa màu theo thiết kế, kích thước phù hợp sản phẩm | ||
| 3 | BỘ ẤM CHÉN SỨ CAO CẤP | 358 | Bộ | - Chất liệu: sứ trắng cao cấp - Sản phẩm thuộc thương hiệu có uy tín - Quy cách: + Bộ gồm 1 ấm, 6 chén, 6 đĩa + Quai và nắp ấm tạo điểm nhấn bằng cung bán nguyệt mạ vàng, vòng cung quay về ấm tạo sự ấm cúng. + Sản phẩm được vẽ vàng kim ở miệng ấm và chén, nắp ấm, 2 bên vòi ấm - Dung tích: + Ấm: dung tích: 0,6 lit, cao 13cm, đường kính chỗ rộng nhất 19cm, miệng 5,5cm. + Chén: dung tích: 100 ml, kích thước: cao 5cm, rộng miệng 6,5 cm. + Đĩa chén đường kính: 10,5 cm. - Mạ logo lên ấm và chén theo thiết kế - Đóng gói hộp si cứng, định hình theo sản phẩm, lót lụa, ngoài có hình ảnh logo 25 năm VinaPhone; - Túi Giấy C250 in đa màu theo thiết kế, kích thước phù hợp sản phẩm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3753E8(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.87506E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 02 (8) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có công việc tương tự với công việc của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
+ Tương tự về tính chất: cung cấp quà tặng và giao hàng trực tiếp đến địa chỉ theo yêu cầu của Chủ đầu tư;
+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị gói thầu đang xét, tương đương 437.514.000 (VND) hoặc 2 hợp đồng có tổng giá trị lớn hơn hoặc bằng 875.028.000 (VND) (xét giá trị hợp đồng chính và các phụ lục kèm theo hợp đồng – nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 437.514.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
875.028.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành 01 đổi 01 khi nhận được phản hồi của khách hàng về việc hàng hóa tặng bị lỗi hoặc hư hỏng do lỗi nhà sản xuất trong thời gian 03 ngày kể từ ngày thông báo lỗi; + Các loại hàng hóa có quy định về chế độ bảo hành thì sẽ được thực hiện theo quy định của nhà sản xuất; Mọi chi phí về bảo hành, đổi mới do bên cung cấp chi trả |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi