Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210666597-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210664448 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 21:58:00 đến ngày 2021-06-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,754,145,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | 860,26 | m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (tận dụng đất đào) | 702,1 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 158,16 | m3 | |
| B | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 135,233 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng bằng 1/3 đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 45,078 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 11,321 | m3 | |
| 4 | Bê tông đế móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 31,97 | m3 | |
| 5 | Bê tông cổ móng, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 3,661 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 102,176 | m2 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 8,568 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 68,32 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 233,63 | kg | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 895,96 | kg | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1.247,12 | kg | |
| 12 | Đắp cát lót móng đá bằng thủ công | 6,758 | m3 | |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | 64,435 | m3 | |
| 14 | Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (hoàn trả đất đào) | 90,369 | m3 | |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | 26,188 | m3 | |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 2,99 | m3 | |
| 17 | Xây móng bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 6,223 | m3 | |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 11,645 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 207,504 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | 478,06 | kg | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2.190,49 | kg | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 18,155 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 165,041 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 991,63 | kg | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3.957,09 | kg | |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 65,261 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 639,924 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | 3.675,67 | kg | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | 2.250,78 | kg | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 361,96 | kg | |
| 31 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 3,457 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 34,879 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | 181,4 | kg | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | 113,94 | kg | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 148,58 | kg | |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 10,976 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 125,328 | m2 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | 198,37 | kg | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | 778,68 | kg | |
| 40 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lổ không nung hàng câu ngang bằng gạch đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 38,722 | m3 | |
| 41 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lổ không nung hàng câu ngang bằng gạch đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 4,88 | m3 | |
| 42 | Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 63,553 | m3 | |
| 43 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,447 | m3 | |
| 44 | Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 4,428 | m3 | |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lổ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,441 | m3 | |
| 46 | Xây tường trong nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,539 | m3 | |
| 47 | Xây tường trong nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 10,102 | m3 | |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lổ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 15,283 | m3 | |
| 49 | Gia công xà gồ, trụ chống, vì kèo thép hộp mạ kẽm | 1.349,054 | kg | |
| 50 | Lắp dựng xà gồ, trụ chống, vì kèo thép hộp mạ kẽm | 1.349,054 | kg | |
| 51 | Gia công nẹp chống bão thép mạ kẽm | 361,784 | kg | |
| 52 | Lắp dựng nẹp chống bão thép mạ kẽm | 361,784 | kg | |
| 53 | Lợp mái tôn sóng vuông tráng kẽm dày 0,42ly | 343,472 | m2 | |
| 54 | Lợp mái tôn úp nóc | 52,662 | m2 | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 90mm dày 3,0mm | 133,2 | m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 32mm dày 3,0mm | 6 | m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 42mm dày 3,0mm | 5,25 | m | |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 90mm | 20 | cái | |
| 59 | Quét dung dịch Sika Top 109 chống thấm mái, sê nô | 101,985 | m2 | |
| 60 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 101,985 | m2 | |
| 61 | Lắp đặt rọ chắn rác (khoán gọn) | 20 | cái | |
| 62 | Lắp đặt nắp đậy tôn lên mái bằng tôn phẳng khung thép mạ kẽm KT 820x900mm (khoán gọn) | 1 | cái | |
| 63 | Gia công lắp dựng thang sắt | 16,184 | kg | |
| 64 | Gia công lắp dựng lan can tay vịn thép mạ kẽm fi60mm thanh chống đứng thép hộp KT 30x30mm (khoán gọn) | 29,87 | m | |
| 65 | Gia công lắp dựng lan can tay vịn Inox fi60mm thanh chống đứng fi25mm (khoán gọn) | 54,5 | m | |
| 66 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | 281,825 | kg | |
| 67 | Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm | 27,848 | m2 | |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 397,261 | m2 | |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 758,833 | m2 | |
| 70 | Trát tường chân móng dày 1cm trước khi ốp đá chẻ, vữa XM M75 | 23,831 | m2 | |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 228,319 | m2 | |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 165,041 | m2 | |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75 | 540,381 | m2 | |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 177,52 | m | |
| 75 | Đắp biểu tượng lô gô (khoán gọn) | 1 | bộ | |
| 76 | Lát nền, sàn gạch men Ceramic KT 600x600mm | 407,864 | m2 | |
| 77 | Lát nền, sàn gạch men Ceramic chống trượt KT 300x300mm | 55,624 | m2 | |
| 78 | Ốp tường trụ, cột gạch men KT 300x600mm | 151,306 | m2 | |
| 79 | Ốp chân tường gạch men Ceramic KT 150x600mm | 19,866 | m2 | |
| 80 | Ốp tường chân móng đá chẻ tự nhiên | 23,831 | m2 | |
| 81 | Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp | 17,968 | m2 | |
| 82 | Lát đá Granit tự nhiên bậc cầu thang | 25,666 | m2 | |
| 83 | Ốp đá Granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 3,499 | m2 | |
| 84 | Gia công khung thép hộp mạ kẽm gia cường vách kính | 120,953 | kg | |
| 85 | Lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm gia cường vách kính | 120,953 | kg | |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm KT 14x14x1,4mm (khoán gọn chưa bao gồm sơn) | 51,68 | m2 | |
| 87 | Lắp dựng cửa đi 02 cánh mở quay nhôm Xingfa hệ 55, kính dày 6,38ly, thanh nhôm dày 1,4mm (chưa bao gồm nhân công lắp đặt) | 24,84 | m2 | |
| 88 | Lắp dựng cửa đi 01 cánh mở quay nhôm Xingfa hệ 55, kính dày 6,38ly, thanh nhôm dày 1,4mm (chưa bao gồm nhân công lắp đặt) | 20,7 | m2 | |
| 89 | Lắp dựng cửa sổ 02 cánh mở quay nhôm Xingfa hệ 55, kính dày 6,38ly, thanh nhôm dày 1,4mm (chưa bao gồm nhân công lắp đặt) | 26,06 | m2 | |
| 90 | Lắp dựng cửa sổ 04 cánh mở quay nhôm Xingfa hệ 55, kính dày 6,38ly, thanh nhôm dày 1,4mm (chưa bao gồm nhân công lắp đặt) | 14 | m2 | |
| 91 | Lắp dựng vách kính cố định có mở hất nhôm Xingfa hệ 55, kính dày 6,38ly, thanh nhôm dày 1,4mm ( đã bao gồm nhân công lắp đặt) | 6,24 | m2 | |
| 92 | Lắp dựng vách kính cố định nhôm Xingfa hệ 55, kính dày 6,38ly, thanh nhôm dày 1,4mm (chưa bao gồm nhân công lắp đặt) | 29,445 | m2 | |
| 93 | Thi công trần bằng tôn lạnh tráng kẽm đà trần thép hộp mạ kẽm | 56,581 | m2 | |
| 94 | Gia công lắp dựng vách ngăn kết hợp cửa đi bằng tấm Compact dày 12ly kèm theo phụ kiện (khoán gọn) | 30,825 | m2 | |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ 01 nước lót + 02 nước phủ | 144,719 | 1m2 | |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 01 nước lót + 02 nước phủ | 397,261 | m2 | |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 01 nước lót + 02 nước phủ | 1.692,574 | m2 | |
| 98 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 469 | m2 | |
| 99 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 19,106 | tấn | |
| 100 | Vận chuyển thép lên cao bằng vận thăng lồng | 1.741 | kg | |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 688,7 | m2 | |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC + BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt trẻ em + xi phông | 12 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xí bệt người lớn + xi phông | 6 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 18 | cái | |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 18 | cái | |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + xiphon + dây đấu | 10 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt vòi chậu rửa | 10 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt gương soi | 10 | cái | |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | 10 | cái | |
| 9 | Lắp đặt giá treo | 10 | cái | |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 10 | cái | |
| 11 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | 14 | cái | |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 2 | bể | |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em + xiphon + nút ấn | 4 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam người lớn + xiphon + nút ấn | 2 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 21mm dày 3,0mm | 40 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 27mm dày 3,0mm | 52 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 34mm dày 3,0mm | 56 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 49mm dày 3,0mm | 52 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 110mm dày 3,2mm | 28 | m | |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 27mm | 6 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 34mm | 5 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 49mm | 17 | cái | |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa uPVC chử Y đk 110mm | 19 | cái | |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 21x27mm | 29 | cái | |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 27x34mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 34x49mm | 6 | cái | |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa uPVC đk 21x27mm | 4 | cái | |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa uPVC đk 27x34mm | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa uPVC đk 34x49mm | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa uPVC đk 49x110mm | 5 | cái | |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 21mm | 68 | cái | |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 27mm | 10 | cái | |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 34mm | 16 | cái | |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 49mm | 11 | cái | |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 110mm | 12 | cái | |
| 36 | Lắp đặt van ren 1 chiều bằng đồng, ĐK 34mm | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt van ren bằng đồng, ĐK 27mm | 5 | cái | |
| 38 | Lắp đặt van ren bằng đồng, ĐK 34mm | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt van phao, ĐK 27mm | 2 | cái | |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 24,218 | m3 | |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 1,899 | m3 | |
| 42 | Lát gạch đặc tuynel, vữa lót M75 | 7,728 | m2 | |
| 43 | Xây bể tự hoại bằng gạch đặc tuynel, vữa XM M75 | 5,928 | m3 | |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1) | 26,122 | m2 | |
| 45 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM mác 100 | 6,835 | m2 | |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,343 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 4,32 | m2 | |
| 48 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,994 | m3 | |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẳn | 0,055 | m2 | |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẳn | 134,47 | kg | |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 23 | cái | |
| 52 | Đổ lớp gạch vở 45x45 vào hố lọc | 0,207 | m3 | |
| 53 | Đổ lớp gạch vở 30x30 vào hố lọc | 0,207 | m3 | |
| 54 | Đổ lớp than xỉ vào hố lọc | 0,207 | m3 | |
| 55 | Đổ lớp than củi vào hố lọc | 0,207 | m3 | |
| 56 | Đổ lớp sạn ngang vào hố tự thấm | 0,325 | m3 | |
| 57 | Đổ lớp cát thô vào hố tự thấm | 0,445 | m3 | |
| 58 | Đổ lớp sỏi lựa vào hố tự thấm | 0,325 | m3 | |
| 59 | Đổ lớp sạn ngang vào hố tự thấm | 0,325 | m3 | |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led 2x18W-1,2m | 18 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn Led 1x18W-1,2m | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 1x12W | 19 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo trần | 7 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi 220V/16W + đế âm | 13 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn 220V/16W + đế âm | 11 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/16A + đế âm | 20 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cáp điện CADIVI loại 2x10mm2 | 90 | m | |
| 14 | Lắp đặt cáp điện CADIVI loại 2x6mm2 | 20 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây điện CADIVI loại 2x4mm2 | 50 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x2,5mm2 | 520 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x1,5mm2 | 780 | m | |
| 18 | Lắp đặt tủ điện tầng KT 400x300x150mm | 1 | hộp | |
| 19 | Lắp đặt tủ điện tầng KT 300x200x120mm | 1 | hộp | |
| 20 | Lắp đặt tủ điện phòng 3-5Modul | 5 | hộp | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đk 16mm | 250 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đk 20mm | 500 | m | |
| 23 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100mm | 6 | hộp | |
| 24 | Lắp đặt giá móc treo cáp | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt kẹp ngừng cáp + đai thép | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm fi 16mm, dài 0,8m | 5 | cái | |
| 27 | Đóng cọc chống sét L63x63x6mm | 6 | cọc | |
| 28 | Kéo rải dây thép mạ kẽm chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | 60 | m | |
| 29 | Kéo rải dây thép bản mạ kẽm KT 40x4mm | 25,5 | m | |
| 30 | Kéo rải dây thép mạ kẽm chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 10 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 27mm dày 3,0mm | 16 | m | |
| 32 | Lắp dựng giá đở kim thu sét U50x50x5mm | 6 | cái | |
| 33 | Lắp đặt đầu kiểm tra | 2 | cái | |
| 34 | Rải hóa chất giảm điện trở đất | 2 | bao | |
| 35 | Đào rảnh chôn dây tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 15,3 | m3 | |
| 36 | Đắp đất hoàn trả đất đào | 15,3 | m3 | |
| E | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 0,864 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,144 | m3 | |
| 3 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc Tuynel, vữa XM M75 | 0,22 | m3 | |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,043 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,092 | m2 | |
| 6 | Bê tông tấm đan đúc sẳn, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,068 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan đúc sẳn | 0,442 | m2 | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan đúc sẳn | 11,3 | kg | |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 2 | cái | |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1) | 1,984 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lần 2) | 1,984 | m2 | |
| 12 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK | 34,4 | m | |
| 13 | Lắp đặt máy bơm chìm Pentax, Q | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 114mm dày 5,0mm | 20 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 63mm dày 3,0mm | 16 | m | |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa uPVC đk 114/63mm | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 34mm dày 3,0mm | 20 | m | |
| 18 | Lắp đặt van ren 1 chiều, ĐK 34mm | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 34mm | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt dây điện CADIVI loại 2x4mm2 | 60 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây treo bơm fi10mm Hàn Quốc | 22 | m | |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa uPVC đk 63mm | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo bản sao có công chứng về các quyết định văn bản: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi