Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210667659-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CP ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐỨC VIỆT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210657358 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ 500 triệu đồng tại Nghị quyết số 25/2020/NQ-HĐND ngày 18/12/2020 của HĐND huyện Quỳnh Lưu; Ngân sách xã, huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 22:22:00 đến ngày 2021-06-29 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,418,740,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp ( 5% Kl) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,481 | m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp bằng máy (95% Kl) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,741 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đi đổ, đất cấp 2, ô tô 7T, cự ly 1Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,096 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (1km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,096 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công 5% Kl | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,119 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy 95% Kl | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,683 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng thủ công 5% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,71 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy 95% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,955 | 100m3 |
| 9 | Đất đắp tại mỏ Lèn Hòn Riềng, cách chân công trình 14.3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,964 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô 7T, 1Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,964 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô 7T, 5Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,964 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô 7T, 8.3Km cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,964 | 100m3 |
| 13 | Lu lại khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,511 | 100m2 |
| 14 | Đá 4x6 đệm móng dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,413 | 100m2 |
| 15 | Móng cấp phối bằng đá Base | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,814 | 100m3 |
| 16 | Rải bạt chống mất nước mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,511 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mặt đường M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540,019 | m3 |
| 18 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,608 | 100m2 |
| B | Biển báo giao thông | |||
| 1 | Đào hố móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,294 | m3 |
| 2 | Đắp trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,098 | m3 |
| 3 | Đá 4x6 đệm móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng cột biển báo M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 6 | Sản xuất cột và biển báo phản quang loại biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt biển báo loại cột tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| C | Cống tròn D30 | |||
| 1 | Đá 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,156 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống cống D30 M250 chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | md |
| 5 | Đắp trả hố móng cống tròn bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,71 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.219E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.25622E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng là >=01 hợp đồng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ VNĐ + Hoặc số lượng hợp đồng là >=02 hợp đồng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có tổng giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ VNĐ - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi