Gói thầu: Cung cấp nhân công, vật tư sửa chữa Tàu 24
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210666102-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ĐOÀN AN ĐIỀU DƯỠNG 22 HẠ LONG |
| Tên gói thầu | Cung cấp nhân công, vật tư sửa chữa Tàu 24 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210665884 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí nghiệp vụ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 22:44:00 đến ngày 2021-06-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 200,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kéo tàu lên đà | 6 | công | TCTT | ||
| 2 | Hạ thủy | 6 | công | TCTT | ||
| 3 | Ra vào mâm | 7 | công | TCTT | ||
| 4 | Lưu đà, chi phí điện, nước, vệ sinh, bảo vệ… | 15 | ngày | TCTT | ||
| 5 | Cạo hà, gõ rỉ, vệ sinh vỏ tàu | 4 | công | TCTT | ||
| 6 | Thui đốt | 2 | công | TCTT | ||
| 7 | Công phun thuốc diệt mối | 7 | lít | TCTT | ||
| 8 | Công sơn chống hà đáy tàu theo quy trình hãng Chugocu 4 lớp | 87,5 | m2 | TCTT | ||
| 9 | Công sơn mạn tàu trên mớn nước bằng sơn (02 lớp) | 52 | m2 | TCTT | ||
| 10 | Công sơn mặt boong + hành lang + ca bin + phòng khách + bếp bằng sơn (02 lớp) | 245 | m2 | TCTT | ||
| 11 | Công sơn vạch mớn nước, vòng tròn đăng kiểm, số hiệu tàu | 1 | công | TCTT | ||
| 12 | Nước ngọt | 4 | m3 | nước ngọt rửa tàu | ||
| 13 | Cỏ thông | 50 | kg | cỏ thông thui đốt | ||
| 14 | Thuốc diệt mối | 7 | chai | Thuốc diệt mối Agenda 25 EC hoặc tương đương | ||
| 15 | Sơn c/rỉ CMP hoặc tương đương | 25 | lít | CMP AC (SP) theo tiêu chuẩn | ||
| 16 | SAEGLANDFRIX 220HS LIGHT BROWNR hoặc tương đương | 20 | lít | Sơn c/hà saeglandfrix 220hs theo tiêu chuẩn | ||
| 17 | SAEGLANDFRIX 220HS BROWNR hoặc tương đương | 20 | lít | saeglandfrix 220hs theo tiêu chuẩn | ||
| 18 | Dung môi CR | 20 | lít | CR/ACRI THINNERA hoặc tương đương | ||
| 19 | Sơn chống rỉ | 5 | lít | Sơn c/rỉ THM – AC hoặc tương đương | ||
| 20 | Sơn phủ trắng | 35 | lít | Sơn màu trắng THM – AC hoặc tương đương | ||
| 21 | Sơn phủ xanh lá cây | 25 | lít | Sơn màu xanh THM – AC hoặc tương đương | ||
| 22 | Sơn phủ ghi | 25 | lít | Sơn màu ghi THM – AC hoặc tương đương | ||
| 23 | Sơn đen | 10 | lít | Sơn màu đen THM – AC hoặc tương đương | ||
| 24 | Sơn kem | 20 | lít | Sơn màu kem THM – AC hoặc tương đương | ||
| 25 | Công tháo ván đáy, lườn | 10,5 | m2 | TCTT | ||
| 26 | Công vào ván đáy, lườn | 10,8 | m2 | TCTT | ||
| 27 | Công xảm đáy + mạn tàu | 162 | m | TCTT | ||
| 28 | Công xảm vách ngăn | 18 | m | TCTT | ||
| 29 | Công hàn vá tôn ốp mũi + lái | 1 | công | TCTT | ||
| 30 | Ván gỗ táu | 0,27 | m3 | Gỗ táu dày 3F theo tiêu chuẩn | ||
| 31 | Tôn mạ kẽm 3mm | 26,5 | kg | Tôn mạ kẽm dày 3ly | ||
| 32 | Bulon liên kết | 6 | bộ | BLФ12, dài 30 cm thép chống gỉ | ||
| 33 | Bulon liên kết | 8 | bộ | BLФ12, dài 25 cm thép chống gỉ | ||
| 34 | Bulon liên kết | 8 | bộ | BLФ12, dài 22 cm thép chống gỉ | ||
| 35 | Bulon liên kết | 7 | bộ | BLФ12, dài 20 cm thép chống gỉ | ||
| 36 | Đinh caven | 15 | cái | Đinh caven dài 10, 12 cm thép chống gỉ | ||
| 37 | Vôi hà | 65 | kg | vôi hà | ||
| 38 | Phoi tre | 20 | kg | phoi tre | ||
| 39 | Dầu trẩu | 25 | kg | dầu trẩu | ||
| 40 | Công tháo ván lườn | 8,5 | m2 | TCTT | ||
| 41 | Công vào ván lườn | 8,7 | m2 | TCTT | ||
| 42 | Công xảm mạn khô | 135 | m | TCTT | ||
| 43 | Ván gỗ táu | 0,217 | m3 | Gỗ táu dày 3F theo tiêu chuẩn | ||
| 44 | Bulon liên kết | 10 | bộ | BLФ12, dài 30 cm thép chống gỉ | ||
| 45 | Bulon liên kết | 12 | bộ | BLФ12, dài 25 cm thép chống gỉ | ||
| 46 | Bulon liên kết | 15 | bộ | BLФ12, dài 22 cm thép chống gỉ | ||
| 47 | Bulon liên kết | 8 | bộ | BLФ12, dài 20 cm thép chống gỉ | ||
| 48 | Đinh caven | 16 | cái | Đinh caven dài 10, 12 cm thép chống gỉ | ||
| 49 | Vôi hà | 12 | kg | Vôi hà | ||
| 50 | Phoi tre | 12 | kg | Phoi tre | ||
| 51 | Dầu trẩu | 11 | kg | Dầu trẩu | ||
| 52 | Công hàn cắt, thay tôn hành lang + boong sau | 5 | công | TCTT | ||
| 53 | Tôn kẽm phẳng loại 4mm (8,5m2) | 268 | kg | Hoa sen hoặc tương đương | ||
| 54 | Lưỡi cắt Φ120 | 4 | cái | Lưỡi cắt sắt loại1 | ||
| 55 | Que hàn điện | 4 | kg | Que hàn sắt loại 1 | ||
| 56 | Công thay nanty vách cabin | 2 | công | TCTT | ||
| 57 | Công thay gỗ riềm mái cabin | 1 | công | TCTT | ||
| 58 | Công sửa chữa nơi để quân trang của thủy thủ | 1 | công | TCTT | ||
| 59 | Công sửa chữa cột cờ | 0,5 | công | TCTT | ||
| 60 | Công sửa chữa thay thế két nước | 2 | công | TCTT | ||
| 61 | Nan ty gỗ táu vách cabin | 2,3 | m2 | Nan ty táu 1.5F hoặc tương đương | ||
| 62 | Nẹp gỗ táu | 12 | m | Nẹp gỗ táu 2Fx7F | ||
| 63 | Đinh bắn | 2 | hộp | Đinh hộp thép | ||
| 64 | Khóa cửa | 2 | cái | Khóa Việt Tiệp hoặc tương đương | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt hoàn thiện | |
| 65 | Khuy cửa Inox | 2 | bộ | Khuy Inox 304 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt hoàn thiện | |
| 66 | Tủ để quân trang | 1 | cái | Tủ sắt, son chống gỉ | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt hoàn thiện | |
| 67 | Cột cờ | 1 | cái | Cột sắt, sơn chống gỉ | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt hoàn thiện | |
| 68 | Vật tư hàn két nước nhựa 500L | 1 | cái | keo, cút nhựa | ||
| 69 | Công căn chỉnh bệ máy | 2 | công | TCTT | ||
| 70 | Công bảo dưỡng sinh hàn + bơm nước | 1 | công | TCTT | ||
| 71 | Công bảo dưỡng, thay dầu nhớt, lọc nhớt, lọc diesel | 1 | công | TCTT | ||
| 72 | Lọc dầu nhớt | 1 | cái | Lọc nhớt yanmar - 6chk hoặc tương đương | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt hoàn thiện | |
| 73 | Lọc dầu diesel | 1 | cái | Lọc dầu yanmar - 6chk hoặc tương đương | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt hoàn thiện | |
| 74 | Dầu nhớt | 18 | lít | Dầu nhớt 14W-40 hoặc tương đương | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt hoàn thiện | |
| 75 | Sửa chữa hệ thống điện phòng bếp | 2 | công | TCTT | ||
| 76 | Đồng bộ lại ổ cắm, dây cáp điện tàu | 2 | công | TCTT | ||
| 77 | Ắc quy 12V - 200 Ah | 1 | cái | Chất lượng tương đương ắc quy Đồng Nai | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt hoàn thiện | |
| 78 | Đèn hành trình | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn Hàng Hải | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt hoàn thiện | |
| 79 | Đèn pha | 1 | chiếc | Theo tiêu chuẩn Hàng Hải | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt hoàn thiện | |
| 80 | Cáp điện tàu | 20 | m | Cadisun hoặc tương đương | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt hoàn thiện | |
| 81 | Đèn trần | 8 | cái | Đèn LED 24v | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt hoàn thiện | |
| 82 | Bóng đèn hành trình, tín hiệu 24V-21W | 10 | cái | Theo tiêu chuẩn Hàng Hải | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt hoàn thiện | |
| 83 | Băng keo đen | 5 | cuộn | Băng cách điện | ||
| 84 | Bảo dưỡng sửa chữa, điều chỉnh góc lái | 1 | công | TCTT | ||
| 85 | Tháo lắp, hàn vá bánh lái | 2 | công | TCTT | ||
| 86 | Tôn kẽm phẳng loại 4mm (0,3m2) | 9,5 | kg | Tôn mạ kẽm dày 4ly | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt hoàn thiện | |
| 87 | Lưỡi cắt Φ100 | 2 | cái | Lưỡi cắt sắt | ||
| 88 | Que hàn điện | 1 | kg | Que hàn sắt 3.2mm | ||
| 89 | Tổng đài báo cháy | 1 | cái | Tổng đài Nitan hoặc tương đương | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt hoàn thiện | |
| 90 | Đầu báo cháy quang điện | 8 | cái | Đầu cháy NS4-100 hoặc tương đương | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt hoàn thiện | |
| 91 | Nút nhấn khẩn cấp bằng tay | 1 | cái | Nút nhấn | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt hoàn thiện | |
| 92 | Chuông còi | 1 | cái | Chuông sắt | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt hoàn thiện | |
| 93 | Rơ le 24V DC+ đế | 1 | cái | Rơ le OMRON 24V DC hoặc tương đương | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt hoàn thiện | |
| 94 | Dây cáp bọc kim: 3x1,0 | 5 | m | Cáp điện bọc kim | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt hoàn thiện | |
| 95 | Đai đồng đấu cực ắc quy | 2 | cái | Đai đồng | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt hoàn thiện | |
| 96 | Attomat 20A | 1 | cái | 20A- 220V | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt hoàn thiện | |
| 97 | Điện trở cuối đường dây | 8 | cái | điện trở | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt hoàn thiện | |
| 98 | Thiếc | 0,5 | kg | thiếc | ||
| 99 | Nhựa thông | 0,5 | kg | nhựa thông | ||
| 100 | Dây lạt nhựa | 1 | bó | dây thít | ||
| 101 | Nẹp 3m chạy cáp tàu(14x24) | 5 | thanh | Nẹp mạ SINO dày 4ly | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt hoàn thiện | |
| 102 | Công sửa chữa | 4 | công | TCTT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu: 200.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
200.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của mình như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, lắp đặt, huấn luyện lắp đặt, sử dụng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo hợp đồng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi