Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng 16 phòng học và 06 phòng chức năng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210663961-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng 16 phòng học và 06 phòng chức năng
Số hiệu KHLCNT 20210651687
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 10:01:00 đến ngày 2021-07-01 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,440,282,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG 16 PHÒNG HỌC VÀ 6 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2871 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,8587 1m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6334 100m3
4 Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7721 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4367 100m3
6 Đóng Cừ đá tiết diện 100x100x1500 mật độ 12 cây/m² bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I (vận dụng định mức) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8465 100m
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,7045 100m
8 Ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc >4m, đất cấp I - Cọc 25x25cm (NC+MTC nhân hệ số ép cọc 1.05) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,008 100m
9 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4906 m3
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 502 1 mối nối
11 Sản xuất và lắp thép đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9445 tấn
12 Thép tấm dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13.089,44 kg
13 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 514,7633 m3
14 Trải Nylon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,6334 100m2
15 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,1662 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,0022 m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5286 100m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0771 m3
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,4944 m3
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,5864 m3
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (TIẾT DIỆN 200x200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5684 m3
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (TIẾT DIỆN 200x300) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3384 m3
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 TIẾT DIỆN 250x300) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0865 m3
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 TIẾT DIỆN 200x200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,292 m3
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (TIẾT DIỆN 200x300) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,55 m3
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (TIẾT DIỆN 250x300) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,06 m3
27 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,084 m3
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9376 m3
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8091 m3
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4385 m3
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (GM TD 200x300) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4957 m3
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kích thước 200x300) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,6372 m3
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 (TIẾT DIỆN 200x250) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,906 m3
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 (TIẾT DIỆN 200x450) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,894 m3
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 (TIẾT DIỆN 200x500) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 m3
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Vì kèo và giằng mái TD 150x250) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,53 m3
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (vì kèo TD 200x300) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 m3
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 (TIẾT DIỆN 200x300) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,114 m3
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 (TIẾT DIỆN 200x450) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,326 m3
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 (TIẾT DIỆN 200x550) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,394 m3
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 (TIẾT DIỆN 200x300) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,316 m3
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 (TIẾT DIỆN 200x400) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,024 m3
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,738 m3
44 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (sàn dày 90) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,1054 m3
45 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,9056 m3
46 Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa mác 200 (dày 70) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6925 m3
47 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,662 m3
48 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,066 m3
49 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,02 m3
50 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,9658 m3
51 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5312 m3
52 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,3363 m3
53 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5132 m3
54 Trải Nylon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,464 100m2
55 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,2738 100m2
56 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1049 100m2
57 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8005 100m2
58 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4722 100m2
59 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0736 100m2
60 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3863 100m2
61 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0164 100m2
62 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,4466 100m2
63 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2418 100m2
64 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3608 100m2
65 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9292 100m2
66 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9268 100m2
67 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1199 100m2
68 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2168 100m2
69 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1752 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2623 m3
71 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1775 m3
72 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0175 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3642 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7312 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường ngăn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,1545 m3
76 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường ngăn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,4833 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường biên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3986 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường chèn mái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4886 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường lan can) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9976 m3
80 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường biên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,4452 m3
81 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường ngăn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,976 m3
82 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường trang trí) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6526 m3
83 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (lan can) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,9194 m3
84 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường biên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,9274 m3
85 Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 10x19x39cm, chiều dày 10cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,596 m3
86 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,1379 m3
87 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,4065 m3
88 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (khối lượng trát đá mài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 333,205 m2
89 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn P) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 262,1452 m2
90 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.228,6238 m2
91 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.323,398 m2
92 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,36 m2
93 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,51 m2
94 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 332,772 m2
95 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,058 m2
96 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,04 m2
97 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 362,88 m2
98 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 295,292 m2
99 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 347,798 m2
100 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Dầm mái sê nô quét chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,9656 m2
101 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 846,103 m2
102 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.269,897 m2
103 Trát trần, vữa XM M75 (thành trong sê nô không sơn P) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,18 m2
104 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216,6806 m2
105 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 785,6568 m2
106 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 954,48 m
107 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 315,4 m
108 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,27 m2
109 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,72 m2
110 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 333,205 m2
111 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 517,8971 m2
112 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.798,098 m2
113 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,44 m2
114 Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm (phần trừ DT trát tường trong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 394,956 m2
115 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,027 m2
116 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 100x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,292 m2
117 Ốp đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,47 m2
118 Ốp mặt tiền và sảnh sau, Gạch Inax vỉ 300x300mm (vỉ 18 viên 45x95x7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,448 m2
119 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.555,0988 m2
120 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.323,398 m2
121 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.323,398 m2
122 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.982,9124 m2
123 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.982,9124 m2
124 Bàn Inox kính 0,4x3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
125 Bàn Inox kính 0,4x2,725m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
126 Thanh gác chân bằng thép hộp 40x80x1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kg
127 Ván hộc bàn dày 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 m3
128 Bass liên kết thanh gác chân thép V40x4, L=40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190 cái
129 Thép V40x4 cố định ván hộc bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,178 kg
130 Bu long nở 8mm liên kết thanh gác chân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190 cái
131 Ốc vít liên kết ván hộc bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 550 cái
132 Cửa đi khung gỗ thao lao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,8 m2
133 Cửa sổ khung gỗ thao lao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 279,36 m2
134 Kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,2768 m2
135 Khung nhôm sơn tỉnh điện kính phản quang dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,22 m2
136 Lắp dựng khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 384,56 1m
137 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 595,78 1m
138 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 405,59 1m2
139 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,196 m2
140 Hoa sắt thép H14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,196 m2
141 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,578 m2
142 Cửa sắt kéo không lá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,578 m2
143 Trần nhựa hoa văn 600x600 khung Vĩnh Tường (NC + LD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,6 m2
144 Lắp dựng Xà gồ thép C45x100x2,0 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1202 tấn
145 Xà gồ thép C45x100x2,0 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.120,2 kg
146 Lợp Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4478 100m2
147 Tole úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,3568 m2
148 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,352 1m2
149 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 490,8064 m2
150 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 1cấu kiện
151 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 455 cái
152 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d=06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,3872 tấn
153 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7502 tấn
154 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,9833 tấn
155 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3095 tấn
156 Lắp dựng cốt thép móng, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2779 tấn
157 Lắp dựng cốt thép móng, d=14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1777 tấn
158 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1773 tấn
159 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0276 tấn
160 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0474 tấn
161 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6687 tấn
162 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7268 tấn
163 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=16mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3213 tấn
164 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0693 tấn
165 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,505 tấn
166 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=08mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4693 tấn
167 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1571 tấn
168 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4971 tấn
169 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6121 tấn
170 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3121 tấn
171 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=20mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9346 tấn
172 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6443 tấn
173 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=08mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3122 tấn
174 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=12mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4685 tấn
175 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0628 tấn
176 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7741 tấn
177 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,379 tấn
178 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=20mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1127 tấn
179 Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=06mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9848 tấn
180 Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=08mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,2596 tấn
181 Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4799 tấn
182 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0329 tấn
183 Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=06mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0777 tấn
184 Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=08mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1558 tấn
185 Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4721 tấn
186 Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2251 tấn
187 Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0178 tấn
188 Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,149 tấn
189 Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5023 tấn
190 Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=20mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0851 tấn
191 Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=06mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 tấn
192 Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=08mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1117 tấn
193 Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1965 tấn
194 Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=12mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7015 tấn
195 Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=14mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0178 tấn
196 Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2822 tấn
197 Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=20mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0851 tấn
198 Lắp dựng cốt thép tường, d=08mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1042 tấn
199 Lắp dựng cốt thép tường, d=10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2684 tấn
200 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=06mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,614 tấn
201 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=08mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8319 tấn
202 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,669 tấn
203 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=12mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7771 tấn
204 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=6mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2813 tấn
205 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=8mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2212 tấn
206 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=10mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1214 tấn
B XÂY DỰNG 16 PHÒNG HỌC VÀ 6 PHÒNG CHỨC NĂNG (ĐIỆN + NƯỚC + CHỐNG SÉT)
1 Lắp đặt đèn Led 1.2m, loại đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 bộ
2 Lắp đặt đèn Led 1.2m, loại đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
3 Lắp đặt đèn Led 0.6m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
4 Lắp đặt đèn Led ốp trần D298mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 bộ
5 Lắp đặt quạt trần + Dimmer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 cái
6 Lắp công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83 cái
7 Lắp công tắc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
8 Lắp đặt ổ cắm 3 hàng có màng che (dây tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
9 Lắp đặt CB - 2P - 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cái
10 Lắp đặt MCCB - 2P - 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt MCCB - 2P - 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt MCCB - 3P - 150A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Kéo rải dây điện đơn, loại dây (1x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.260 m
14 Kéo rải dây điện đơn, loại dây (1x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 830 m
15 Kéo rải dây điện đơn, loại dây (1x3,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 460 m
16 Kéo rải dây điện đơn, loại dây (1x10mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
17 Kéo rải dây điện đơn, loại dây (1x16mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m
18 Kéo rải dây cáp điện CV (1x50mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
19 Kéo rải dây cáp điện CV (1x70mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 620 m
20 Lắp đặt ống nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn, loại 15x30mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.150 m
21 Lắp đặt ống nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn, loại 20x40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
22 Lắp đặt hộp âm + CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 hộp
23 Lắp đặt hộp âm, mặt công tắc (loại 1 công tắc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 hộp
24 Lắp đặt hộp âm, mặt công tắc (loại 2 công tắc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 hộp
25 Lắp đặt hộp âm, ổ cắm đơn 2 chấu loại mặt 3 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 hộp
26 Lắp đặt tủ điện tole phẳng sơn tĩnh điện 300x400x170mm có khoá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
27 Lắp đặt tủ điện tole phẳng sơn tĩnh điện 200x300x170mm có khoá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
28 Cọc tiếp địa phi 16, L=2.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
29 Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm bảo hộ dây dẫn tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
30 Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 tiếp địa tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
31 Lắp đặt Crack sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
32 Lắp đặt ELCB 3P -200A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Lắp đặt MCCB 3P -200A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 cột
35 Đào đất đặt đường cáp tiếp địa, có mở mái taluy, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,6675 1m3
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2467 100m3
37 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
38 Lắp đặt Lavabo + vòi xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
39 Lắp đặt vòi xả Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 bộ
40 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
41 Lắp đặt phểu thu Inox 150x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
42 Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 100m
43 Lắp đặt ống thép STK D21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,74 100m
45 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,36 100m
46 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
47 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 100m
48 Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
49 Lắp đặt co nhựa PVC D21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 cái
50 Lắp đặt co STK D21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
51 Lắp đặt co răng trong nhựa PVC D21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
52 Lắp đặt co nhựa PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
53 Lắp đặt co giảm nhựa PVC D27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
54 Lắp đặt co giảm nhựa PVC D34/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
55 Lắp đặt co nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
56 Lắp đặt co nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
57 Lắp đặt co nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
58 Lắp đặt co lơi nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
59 Lắp đặt co nhựa PVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
60 Lắp đặt Tê nhựa PVC D21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
61 Lắp đặt Tê STK D21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
62 Lắp đặt Tê nhựa PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
63 Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
64 Lắp đặt Tê nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
65 Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D60/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
66 Lắp đặt Tê nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
67 Lắp đặt Tê nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
68 Lắp đặt Tê nhựa PVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
69 Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D114/90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
70 Lắp đặt co nhựa PVC D90/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
71 Lắp đặt van nhựa PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
72 Lắp đặt co nhựa PVC D90mm (Thoát nước mái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
73 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm (Thoát nước mái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 100m
74 Lắp đặt cầu chắn rác Inox D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
75 Lắp đặt đầu kim thu sét tiên đạo Rp=85m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
76 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét ống STK D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
77 Lắp đặt bu lông D12x50 + Londen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
78 Lắp đặt bu lông D22x200 + Londen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
79 Đóng cọc chống sét sắt mạ đồng fi16, L= 2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cọc
80 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
81 Thiết bị điếm sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
82 Dây dẫn sét cáp đồng trần 50mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 m
83 Bộ chằng neo 3 góc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
84 Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
85 Thép bản dày 7 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5 kg
86 Thép bản dày 10 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 kg
87 Đào đất hố cọc tiếp địa, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,52 1m3
88 Đắp đất cọc tiếp địa bằng thủ công đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9752 100m3
89 Lắp đặt Trung tâm điều khiển báo cháy 16 Zone (bao gồm ắc qui dự phòng, bàn phím và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 trung tâm
90 Lắp đặt Đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 10 đầu
91 Lắp đặt Nút ấn khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 5 chuông
92 Lắp đặt còi báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 5 chuông
93 Kéo rải Dây tín hiệu, loại dây 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 470 m
94 Kéo rải Dây đồng bọc nhựa, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 467 m
95 Kéo rải Cáp đồng bọc nhựa, loại dây 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
96 Lắp đặt MCB-2P-10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
97 Lắp đặt Ống nhựa dẹp 10x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 520 m
98 Lắp đặt Tủ PCCC 400x600x200mm (gồm 1 van gốc chuyên dùng D50mm, 1 lăng phun, 02 đầu nối phun, 02 vòi tiêu chuẩn D50, L=20m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 tủ
99 Lắp đặt Ống thép STK D90x2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8 100m
100 Lắp đặt Ống thép STK D60x2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,29 100m
101 Lắp đặt Co STK D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
102 Lắp đặt Tê giảm STK D90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
103 Lắp đặt Tê STK D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
104 Lắp đặt Tê STK D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
105 Lắp đặt Thập STK D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
106 Lắp đặt Van 1 chiều STK D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
107 Lắp đặt Van 2 chiều STK D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
108 Lắp đặt Ống nhựa PVC D49x2,4mm nối bằng p/p dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
109 Lắp đặt Co PVC D49mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
110 Lắp đặt Lup bê D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
111 Ống chống rung D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
112 Lắp đặt Van phao tự động D49mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
113 Bass liên kết ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
114 Lắp đặt Họng tiếp nước chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
C BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0445 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3482 100m3
3 Đóng cừ đá tiết diện 100x100x1500 mật độ 12 cây/m² bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I (vận dụng định mức) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4152 100m
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2848 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,32 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62 m3
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1752 m3
9 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,664 m3
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1024 m3
11 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,185 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8187 tấn
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=06mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1079 tấn
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=08mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0479 tấn
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1636 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0312 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0391 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1066 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0442 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,233 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=06mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0051 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0166 tấn
23 Lắp dựng cốt thép tường, d=06mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1294 tấn
24 Lắp dựng cốt thép tường, d=10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,574 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0452 tấn
26 Xà gồ thép 30x60x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,23 kg
27 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0645 100m2
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,068 100m2
29 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1556 100m2
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0853 100m2
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0379 100m2
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 100m2
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0051 100m2
34 Trải Nylon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3936 100m2
35 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
36 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,002 m3
37 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,02 m2
38 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,02 m2
39 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt trong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,984 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,964 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,23 m2
45 Trát thành trong bễ chữa cháy dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,445 m2
46 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,185 m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,226 m2
48 Mái lợp tole sóng vuông dày 4.2dzem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1032 100m2
49 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 m2
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62 m2
51 Cửa đi khung sắt hoa sắt vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62 m2
52 Kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,99 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 1m2
54 Bình chữa cháy CO2 - T5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 bình
55 Bình chữa cháy MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 bình
56 Máy bơm chữa cháy Diezen (động cơ đốt trong), Q=27-28m3/h, H=78-58,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
57 Máy bơm chữa cháy điện (động cơ điện), Q=27-28m3/h, H=78-58,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
58 Trung tâm báo cháy 16Zone (gồm bình ắc qui dự phòng và bàn phím điều khiển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
59 Bảng tiêu lệnh và bảng nội qui chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4660423E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.932E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.000.000.000 VND. * Ghi chú: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, có các phần việc: Thi công móng bê tông cốt thép; cột, dầm, sàn bê tông cốt thép. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III - Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác. - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->