Gói thầu: Xây dựng công trình + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210664499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng HĐND UBND huyện Chư Prông |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210631035 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 23:03:00 đến ngày 2021-06-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 803,463,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG KHU D | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của HSMT | 47,84 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V của HSMT | 4,98 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 17,54 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của HSMT | 0,315 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 0,026 | tấn |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 213,848 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 13,12 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V của HSMT | 226,968 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính trắng 5 ly | Theo chương V của HSMT | 24,4 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của HSMT | 24,4 | m2 |
| 12 | Nẹp sập nhôm 38 | Theo chương V của HSMT | 7,04 | m |
| 13 | Thanh U inox 201 | Theo chương V của HSMT | 13,5 | m |
| 14 | Nắp che kỹ thuật inox 304 | Theo chương V của HSMT | 4,54 | m |
| 15 | Kính trắng cường lực dày 12mm | Theo chương V của HSMT | 15,787 | m2 |
| 16 | Bánh xe lùa | Theo chương V của HSMT | 4 | cái |
| 17 | Tay nắm âm | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 18 | Khóa bán nguyện đơn | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 19 | Ray cửa lùa | Theo chương V của HSMT | 4,54 | m |
| 20 | Lắp dựng cửa kính tự động | Theo chương V của HSMT | 21,858 | m2 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chương V của HSMT | 2,2 | m3 |
| 22 | Đóng cọc tiếp địa bằng săt sơn nhũ đồng D18 dài L=3m | Theo chương V của HSMT | 3 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng M50mm2/PVC dẫn sét | Theo chương V của HSMT | 10 | m |
| 24 | Kéo rải thanh tiếp địa bằng đồng dẹp 25x3 | Theo chương V của HSMT | 5 | m |
| 25 | Mối hàn nhiệt hóa | Theo chương V của HSMT | 3 | mối hàn |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của HSMT | 2,2 | m3 |
| 27 | Cạo vệ sinh trên bề mặt bê tông | Theo chương V của HSMT | 295,888 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng | Theo chương V của HSMT | 295,888 | m2 |
| 29 | Quét sika chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo chương V của HSMT | 295,888 | m2 |
| 30 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 652,246 | m2 |
| 31 | Cạo vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V của HSMT | 639,126 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 296,982 | m2 |
| 33 | Cạo vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V của HSMT | 296,982 | m2 |
| 34 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 1.096,34 | m2 |
| 35 | Cạo vệ sinh 50% lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo chương V của HSMT | 441,246 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 445,078 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ 50% lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Theo chương V của HSMT | 222,539 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ (từ phòng Tài Chính cũ) | Theo chương V của HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (máy lấy từ phòng cũ tận dụng) | Theo chương V của HSMT | 4 | máy |
| 40 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 2,843 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt quạt đảo trần bao gồm cả công tắc điều khiển | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V của HSMT | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt bộ đèn Led tube 1x1,2m/18W | Theo chương V của HSMT | 14 | bộ |
| 44 | Lắp đặt bộ đèn Led tube 1x0,6m/9W | Theo chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn led panel tròn ốp trần 15W | Theo chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V của HSMT | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc | Theo chương V của HSMT | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm | Theo chương V của HSMT | 24 | cái |
| 51 | Lắp đặt cầu chì | Theo chương V của HSMT | 12 | cái |
| 52 | Bảng điện 11x18 | Theo chương V của HSMT | 21 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x16mm2 | Theo chương V của HSMT | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn,CV 10,0mm2 | Theo chương V của HSMT | 80 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn, CV 4,0mm2 | Theo chương V của HSMT | 34 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn, CV 2,5mm2 | Theo chương V của HSMT | 350 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn, CV 1,5mm2 | Theo chương V của HSMT | 250 | m |
| 58 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150 | Theo chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 59 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo chương V của HSMT | 150 | m |
| 60 | Băng keo điện | Theo chương V của HSMT | 10 | cuộn |
| B | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V của HSMT | 0,39 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V của HSMT | 0,078 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V của HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của HSMT | 0,347 | m3 |
| 5 | Bu lông M20x500 | Theo chương V của HSMT | 24 | cái |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V của HSMT | 0,126 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V của HSMT | 0,126 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V của HSMT | 0,119 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V của HSMT | 0,119 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V của HSMT | 0,146 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của HSMT | 0,146 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 29,729 | m2 |
| 13 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,0zem | Theo chương V của HSMT | 0,529 | 100m2 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V của HSMT | 1,04 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V của HSMT | 1,656 | m3 |
| 16 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V của HSMT | 0,712 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V của HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của HSMT | 0,63 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 1,404 | m3 |
| 20 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V của HSMT | 11,145 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của HSMT | 5,572 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 11,52 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V của HSMT | 11,52 | m2 |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V của HSMT | 0,161 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V của HSMT | 0,161 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V của HSMT | 0,221 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V của HSMT | 0,221 | tấn |
| 28 | Xà gồ C100x50x2,0 mạ kẽm (3,2kg/m) | Theo chương V của HSMT | 168 | m |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của HSMT | 0,538 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 14,912 | m2 |
| 31 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,0zem | Theo chương V của HSMT | 1,245 | 100m2 |
| 32 | Tôn vách sóng vuông (tận dụng tôn tháo dỡ nhà xe khu E) | Theo chương V của HSMT | 0,449 | 100m2 |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V của HSMT | 17,906 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V của HSMT | 38,369 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 15,181 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 124,56 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 124,56 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của HSMT | 16,2 | m3 |
| 7 | Cắt roon sân 2mx2m (0,01 công bậc 3/m2) | Theo chương V của HSMT | 3,24 | công |
| D | PHÁ DỠ DÃY NHÀ LÀM VIỆC, NHÀ ĐỂ XE KHU A | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 439,86 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 7,052 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 0,609 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của HSMT | 108,375 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V của HSMT | 34,675 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V của HSMT | 311,374 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của HSMT | 12,471 | m3 |
| 8 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V của HSMT | 3,46 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V của HSMT | 3,46 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của HSMT | 3,46 | 100m3/km |
| E | SỬA CHỮA CỔNG HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 72,49 | m2 |
| 2 | Cạo vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của HSMT | 72,49 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 73,61 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V của HSMT | 73,61 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 56,573 | m2 |
| 6 | Cạo vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của HSMT | 56,573 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 183,289 | m2 |
| 8 | Cạo vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của HSMT | 183,289 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 9,48 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V của HSMT | 9,48 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ và lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V của HSMT | 7,562 | m2 |
| 12 | Roon cao su giữ kính | Theo chương V của HSMT | 39,42 | m |
| 13 | Cạo vệ sinh trên bề mặt bê tông | Theo chương V của HSMT | 19,002 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng | Theo chương V của HSMT | 19,002 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V của HSMT | 19,002 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 62,926 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V của HSMT | 62,926 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 61,804 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trần trong nhà | Theo chương V của HSMT | 61,804 | m2 |
| F | HỆ THỐNG MẠNG NHÀ 2 TẦNG KHU D + NHÀ 3 TẦNG KHU A | |||
| 1 | Hệ thống Wifi Deco M5 (3-pack) Bộ xử lý CPU 4 nhân - Cổng giao tiếp: 2 Gigabit Ports - Tốc độ LAN: 2 Gigabit Ports - Tốc độ WIFI: AC1300 Whole-Home Mesh Wi-Fi System - Angten: 4 antennas ngầm - Mô tả khác: AC1300 Whole-Home Mesh Wi-Fi System, Qualcomm 717MHz Quad-core CPU, 867Mbps at 5GHz+400Mbps at 2.4GHz, 2 Gigabit Ports, 4 antennas, 256QAM, MU-MIMO, Beamforming, DFS for Europe version, HomeCare(Parental Controls, Built-In Antivirus, Quality of Service, Reporting), Access Point Mode, IPv6 Ready, Assisted Setup, Deco App, Bluetooth Onboarding, Cloud Support Giá gắn tường cho thiết bị Deco |
Theo chương V của HSMT | 3 | Cái |
| 2 | Cáp Mạng CommScope AMP cat 5e UTP -Băng thông hỗ trợ tới 200 MHz. -Độ dày lõi 24 AWG, solid. -Điện áp: 300VAC hoặc VDC. -Độ uốn cong: 4 lần đường kính cáp. -Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.008in. -Vỏ bọc: 0.015in, PVC. -Nhiệt độ hoạt động: -20°C – 60°C. | Theo chương V của HSMT | 1 | Cuộn (305m) |
| 3 | Hệ thống Wifi Deco M5 (3-pack) Bộ xử lý CPU 4 nhân - Cổng giao tiếp: 2 Gigabit Ports - Tốc độ LAN: 2 Gigabit Ports - Tốc độ WIFI: AC1300 Whole-Home Mesh Wi-Fi System - Angten: 4 antennas ngầm - Mô tả khác: AC1300 Whole-Home Mesh Wi-Fi System, Qualcomm 717MHz Quad-core CPU, 867Mbps at 5GHz+400Mbps at 2.4GHz, 2 Gigabit Ports, 4 antennas, 256QAM, MU-MIMO, Beamforming, DFS for Europe version, HomeCare(Parental Controls, Built-In Antivirus, Quality of Service, Reporting), Access Point Mode, IPv6 Ready, Assisted Setup, Deco App, Bluetooth Onboarding, Cloud Support Giá gắn tường cho thiết bị Deco | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cáp Mạng CommScope AMP cat 5e UTP -Băng thông hỗ trợ tới 200 MHz. -Độ dày lõi 24 AWG, solid. -Điện áp: 300VAC hoặc VDC. -Độ uốn cong: 4 lần đường kính cáp. -Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.008in. -Vỏ bọc: 0.015in, PVC. -Nhiệt độ hoạt động: -20°C – 60°C. | Theo chương V của HSMT | 1 | Cuộn (305m) |
| 5 | Đầu RJ 45 (AMP) CommScope | Theo chương V của HSMT | 1 | bì (100 cái) |
| 6 | Chi phí vật tư phụ (Dây điện, đầu đực, đầu cái, đinh, nẹp, tắc kê…..) | Theo chương V của HSMT | 1 | gói |
| 7 | Thi công lắp đặt, cấu hình hệ thống - Vận chuyển hệ thống Server - Thi công lắp đặt hệ thống mạng - Cài đặt, cấu hình hệ thống (Server, Firewal, SAN) - Cài đặt, cấu hình hệ thống Tabmis | Theo chương V của HSMT | 1 | gói |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ senor cảm biến tự động đóng mở cửa tầng 1(gồm cảm biến, ray cửa, bánh xe, nắp che kỹ thuật bằng Inox) | Theo chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Phông màn nhung | Theo chương V của HSMT | 12,6 | m2 |
| 3 | Búa liềm | Theo chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bảng khẩu hiệu KT(3000x400) khung thép hộp 30x30x1.2, nền bảng bằng alu màu đỏ ốp 2 mặt, chữ nổi mika màu vàng | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng thi công Xây dựng công trình + thiết bị cải tạo, sửa chữa cấp IV có giá trị tối thiểu là: 570 triệu đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 570.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi