Gói thầu: Xây dựng công trình + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210664499-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng HĐND UBND huyện Chư Prông
Tên gói thầu Xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210631035
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 23:03:00 đến ngày 2021-06-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 803,463,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG KHU D
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V của HSMT 47,84 m2
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chương V của HSMT 4,98 m2
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo chương V của HSMT 17,54 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của HSMT 0,315 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT 0,071 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V của HSMT 0,026 tấn
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của HSMT 213,848 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của HSMT 13,12 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V của HSMT 226,968 m2
10 Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính trắng 5 ly Theo chương V của HSMT 24,4 m2
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V của HSMT 24,4 m2
12 Nẹp sập nhôm 38 Theo chương V của HSMT 7,04 m
13 Thanh U inox 201 Theo chương V của HSMT 13,5 m
14 Nắp che kỹ thuật inox 304 Theo chương V của HSMT 4,54 m
15 Kính trắng cường lực dày 12mm Theo chương V của HSMT 15,787 m2
16 Bánh xe lùa Theo chương V của HSMT 4 cái
17 Tay nắm âm Theo chương V của HSMT 2 cái
18 Khóa bán nguyện đơn Theo chương V của HSMT 2 cái
19 Ray cửa lùa Theo chương V của HSMT 4,54 m
20 Lắp dựng cửa kính tự động Theo chương V của HSMT 21,858 m2
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chương V của HSMT 2,2 m3
22 Đóng cọc tiếp địa bằng săt sơn nhũ đồng D18 dài L=3m Theo chương V của HSMT 3 cọc
23 Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng M50mm2/PVC dẫn sét Theo chương V của HSMT 10 m
24 Kéo rải thanh tiếp địa bằng đồng dẹp 25x3 Theo chương V của HSMT 5 m
25 Mối hàn nhiệt hóa Theo chương V của HSMT 3 mối hàn
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V của HSMT 2,2 m3
27 Cạo vệ sinh trên bề mặt bê tông Theo chương V của HSMT 295,888 m2
28 Quét nước xi măng Theo chương V của HSMT 295,888 m2
29 Quét sika chống thấm mái, sênô, ô văng Theo chương V của HSMT 295,888 m2
30 Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của HSMT 652,246 m2
31 Cạo vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo chương V của HSMT 639,126 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của HSMT 296,982 m2
33 Cạo vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà Theo chương V của HSMT 296,982 m2
34 Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của HSMT 1.096,34 m2
35 Cạo vệ sinh 50% lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo chương V của HSMT 441,246 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của HSMT 445,078 m2
37 Cạo bỏ 50% lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà Theo chương V của HSMT 222,539 m2
38 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ (từ phòng Tài Chính cũ) Theo chương V của HSMT 4 cái
39 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (máy lấy từ phòng cũ tận dụng) Theo chương V của HSMT 4 máy
40 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của HSMT 2,843 100m2
41 Lắp đặt quạt đảo trần bao gồm cả công tắc điều khiển Theo chương V của HSMT 2 cái
42 Lắp đặt quạt treo tường Theo chương V của HSMT 12 cái
43 Lắp đặt bộ đèn Led tube 1x1,2m/18W Theo chương V của HSMT 14 bộ
44 Lắp đặt bộ đèn Led tube 1x0,6m/9W Theo chương V của HSMT 4 bộ
45 Lắp đặt đèn led panel tròn ốp trần 15W Theo chương V của HSMT 2 bộ
46 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V của HSMT 1 cái
47 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V của HSMT 7 cái
48 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V của HSMT 1 cái
49 Lắp đặt công tắc Theo chương V của HSMT 20 cái
50 Lắp đặt ổ cắm Theo chương V của HSMT 24 cái
51 Lắp đặt cầu chì Theo chương V của HSMT 12 cái
52 Bảng điện 11x18 Theo chương V của HSMT 21 cái
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x16mm2 Theo chương V của HSMT 30 m
54 Lắp đặt dây đơn,CV 10,0mm2 Theo chương V của HSMT 80 m
55 Lắp đặt dây đơn, CV 4,0mm2 Theo chương V của HSMT 34 m
56 Lắp đặt dây đơn, CV 2,5mm2 Theo chương V của HSMT 350 m
57 Lắp đặt dây đơn, CV 1,5mm2 Theo chương V của HSMT 250 m
58 Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150 Theo chương V của HSMT 1 tủ
59 Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Theo chương V của HSMT 150 m
60 Băng keo điện Theo chương V của HSMT 10 cuộn
B NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V của HSMT 0,39 m3
2 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo chương V của HSMT 0,078 m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo chương V của HSMT 0,036 100m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của HSMT 0,347 m3
5 Bu lông M20x500 Theo chương V của HSMT 24 cái
6 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V của HSMT 0,126 tấn
7 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V của HSMT 0,126 tấn
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V của HSMT 0,119 tấn
9 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V của HSMT 0,119 tấn
10 Gia công xà gồ thép Theo chương V của HSMT 0,146 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V của HSMT 0,146 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của HSMT 29,729 m2
13 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,0zem Theo chương V của HSMT 0,529 100m2
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V của HSMT 1,04 m3
15 Đào đất móng băng, rộng Theo chương V của HSMT 1,656 m3
16 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo chương V của HSMT 0,712 m3
17 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo chương V của HSMT 0,084 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của HSMT 0,63 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Theo chương V của HSMT 1,404 m3
20 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo chương V của HSMT 11,145 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của HSMT 5,572 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của HSMT 11,52 m2
23 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V của HSMT 11,52 m2
24 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V của HSMT 0,161 tấn
25 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V của HSMT 0,161 tấn
26 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V của HSMT 0,221 tấn
27 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V của HSMT 0,221 tấn
28 Xà gồ C100x50x2,0 mạ kẽm (3,2kg/m) Theo chương V của HSMT 168 m
29 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V của HSMT 0,538 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của HSMT 14,912 m2
31 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,0zem Theo chương V của HSMT 1,245 100m2
32 Tôn vách sóng vuông (tận dụng tôn tháo dỡ nhà xe khu E) Theo chương V của HSMT 0,449 100m2
C SÂN BÊ TÔNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của HSMT 17,906 m3
2 Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo chương V của HSMT 38,369 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo chương V của HSMT 15,181 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của HSMT 124,56 m2
5 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của HSMT 124,56 m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của HSMT 16,2 m3
7 Cắt roon sân 2mx2m (0,01 công bậc 3/m2) Theo chương V của HSMT 3,24 công
D PHÁ DỠ DÃY NHÀ LÀM VIỆC, NHÀ ĐỂ XE KHU A
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V của HSMT 439,86 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo chương V của HSMT 7,052 m3
3 Tháo dỡ sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chương V của HSMT 0,609 tấn
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V của HSMT 108,375 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo chương V của HSMT 34,675 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo chương V của HSMT 311,374 m3
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo chương V của HSMT 12,471 m3
8 Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo chương V của HSMT 3,46 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V của HSMT 3,46 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của HSMT 3,46 100m3/km
E SỬA CHỮA CỔNG HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của HSMT 72,49 m2
2 Cạo vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V của HSMT 72,49 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của HSMT 73,61 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chương V của HSMT 73,61 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của HSMT 56,573 m2
6 Cạo vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V của HSMT 56,573 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của HSMT 183,289 m2
8 Cạo vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V của HSMT 183,289 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của HSMT 9,48 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chương V của HSMT 9,48 m2
11 Tháo dỡ và lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V của HSMT 7,562 m2
12 Roon cao su giữ kính Theo chương V của HSMT 39,42 m
13 Cạo vệ sinh trên bề mặt bê tông Theo chương V của HSMT 19,002 m2
14 Quét nước xi măng Theo chương V của HSMT 19,002 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo chương V của HSMT 19,002 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của HSMT 62,926 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo chương V của HSMT 62,926 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của HSMT 61,804 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trần trong nhà Theo chương V của HSMT 61,804 m2
F HỆ THỐNG MẠNG NHÀ 2 TẦNG KHU D + NHÀ 3 TẦNG KHU A
1 Hệ thống Wifi Deco M5 (3-pack)
Bộ xử lý CPU 4 nhân
- Cổng giao tiếp: 2 Gigabit Ports
- Tốc độ LAN: 2 Gigabit Ports
- Tốc độ WIFI: AC1300 Whole-Home Mesh Wi-Fi System
- Angten: 4 antennas ngầm
- Mô tả khác: AC1300 Whole-Home Mesh Wi-Fi System, Qualcomm 717MHz Quad-core CPU, 867Mbps at 5GHz+400Mbps at 2.4GHz, 2 Gigabit Ports, 4 antennas, 256QAM, MU-MIMO, Beamforming, DFS for Europe version, HomeCare(Parental Controls, Built-In Antivirus, Quality of Service, Reporting), Access Point Mode, IPv6 Ready, Assisted Setup, Deco App, Bluetooth Onboarding, Cloud Support
Giá gắn tường cho thiết bị Deco
Theo chương V của HSMT 3 Cái
2 Cáp Mạng CommScope AMP cat 5e UTP -Băng thông hỗ trợ tới 200 MHz. -Độ dày lõi 24 AWG, solid. -Điện áp: 300VAC hoặc VDC. -Độ uốn cong: 4 lần đường kính cáp. -Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.008in. -Vỏ bọc: 0.015in, PVC. -Nhiệt độ hoạt động: -20°C – 60°C. Theo chương V của HSMT 1 Cuộn (305m)
3 Hệ thống Wifi Deco M5 (3-pack) Bộ xử lý CPU 4 nhân - Cổng giao tiếp: 2 Gigabit Ports - Tốc độ LAN: 2 Gigabit Ports - Tốc độ WIFI: AC1300 Whole-Home Mesh Wi-Fi System - Angten: 4 antennas ngầm - Mô tả khác: AC1300 Whole-Home Mesh Wi-Fi System, Qualcomm 717MHz Quad-core CPU, 867Mbps at 5GHz+400Mbps at 2.4GHz, 2 Gigabit Ports, 4 antennas, 256QAM, MU-MIMO, Beamforming, DFS for Europe version, HomeCare(Parental Controls, Built-In Antivirus, Quality of Service, Reporting), Access Point Mode, IPv6 Ready, Assisted Setup, Deco App, Bluetooth Onboarding, Cloud Support Giá gắn tường cho thiết bị Deco Theo chương V của HSMT 1 cái
4 Cáp Mạng CommScope AMP cat 5e UTP -Băng thông hỗ trợ tới 200 MHz. -Độ dày lõi 24 AWG, solid. -Điện áp: 300VAC hoặc VDC. -Độ uốn cong: 4 lần đường kính cáp. -Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.008in. -Vỏ bọc: 0.015in, PVC. -Nhiệt độ hoạt động: -20°C – 60°C. Theo chương V của HSMT 1 Cuộn (305m)
5 Đầu RJ 45 (AMP) CommScope Theo chương V của HSMT 1 bì (100 cái)
6 Chi phí vật tư phụ (Dây điện, đầu đực, đầu cái, đinh, nẹp, tắc kê…..) Theo chương V của HSMT 1 gói
7 Thi công lắp đặt, cấu hình hệ thống - Vận chuyển hệ thống Server - Thi công lắp đặt hệ thống mạng - Cài đặt, cấu hình hệ thống (Server, Firewal, SAN) - Cài đặt, cấu hình hệ thống Tabmis Theo chương V của HSMT 1 gói
G THIẾT BỊ
1 Bộ senor cảm biến tự động đóng mở cửa tầng 1(gồm cảm biến, ray cửa, bánh xe, nắp che kỹ thuật bằng Inox) Theo chương V của HSMT 1 bộ
2 Phông màn nhung Theo chương V của HSMT 12,6 m2
3 Búa liềm Theo chương V của HSMT 1 bộ
4 Bảng khẩu hiệu KT(3000x400) khung thép hộp 30x30x1.2, nền bảng bằng alu màu đỏ ốp 2 mặt, chữ nổi mika màu vàng Theo chương V của HSMT 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.4E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng thi công Xây dựng công trình + thiết bị cải tạo, sửa chữa cấp IV có giá trị tối thiểu là: 570 triệu đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 570.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->