Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210667637-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 23:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Kim Phú Khang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210650210
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 23:39:00 đến ngày 2021-07-01 23:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,286,157,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV (phần đào mặt BT cũ, tính như đất C4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6038 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,197 1m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9877 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9235 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II, cự ly VC 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9235 100m3/1km
6 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6193 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8096 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2858 100m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5066 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5066 100m2
11 Biển báo tam giác 700x700x70, PQ, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Cột biển báo các loại; bằng thép; D89mm, sơn đỏ trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 md
13 Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 1m3
15 Ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
17 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
18 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
19 Đào rãnh, hố ga thủ công đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2878 1m3
20 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0115 100m3
21 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dụng đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0033 100m3
22 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,58 m3
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8362 100m2
24 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9141 tấn
25 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9186 tấn
26 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ BTĐS bằng thủ công (vữa BT sản xuất bằng máy trộn), PCB30 (cống hộp đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,22 m3
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2638 100m2
28 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2105 tấn
29 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7081 tấn
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4172 m3
31 Lắp đặt rãnh bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 343 1đoạn
32 Nối rãnh BTCT đúc sẵn bằng phương pháp xảm Mô tả kỹ thuật theo chương V 333 mốinối
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
34 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
35 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,796 100m2
37 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8401 tấn
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,42 m3
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 100m2
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1558 tấn
41 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2246 m3
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1cK
43 Bộ khung và Lưới chắn rác bằng compoxit loại 580x380mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
44 Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể (lưới chắn rác) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
45 Cột bê tông PC.I-8,5-4,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cột
46 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cột
47 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,94 tấn
48 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,192 kg
49 Dây nhôm nối từ trung tính xuống tiếp đất chân cột AV-50 (8m/bộ tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
50 Đầu cốt nhôm AL-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
51 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10đ/cốt
52 Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
53 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
54 Ống nhựa HDPE-D32/25 bảo vệ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
55 Ghíp nhựa 2 bulong bắt dây trung tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Lắp đặt và tháo kẹp IPC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 cọc
58 Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 386 m
59 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,386 km/dây
60 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x(70-150) mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
61 Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
62 Tấm ốp cột F20 mạ nhúng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
63 Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
64 Đai thép không gỉ cột đôi 20x0,7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
65 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
66 Bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
67 Ghíp nhựa IPC cho cáp vặn xoắn 25-150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
68 Lắp đặt và tháo kẹp IPC Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
69 Biển tên cột hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
70 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1 bộ
71 Di chuyển lắp lại hòm công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 2 công tơ 1 pha (H2) và hộp 1 công tơ 3 pha (H3F) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
72 Di chuyển lắp lại hòm công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 4 công tơ 1 pha (H4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
73 Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 (bắt hòm công tơ + HCD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
74 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
75 Lắp đặt hộp chia điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
76 Ghíp nhựa IPC cho cáp vặn xoắn 25-150 (đấu cáp xuống HCD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
77 Lắp đặt và tháo kẹp IPC Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
78 Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x70mm2 (từ đường trục xuống HPD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
79 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 km/dây
80 Đầu cốt AM-70 đấu nối vào hộp chia điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
81 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 10đ/cốt
82 Đầu cốt AM-16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
83 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 10đ/cốt
84 Vòng bổ trợ (Tấm mã + vòng treo) giữ dây sau công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
85 Lắp đặt vòng bổ trợ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 công/bộ
86 Kẹp xiết cáp néo dây sau công tơ (kẹp đôi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
87 Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 ( giữ mã ốp vòng bổ trợ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
88 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
89 Thép dẹt 40x40 (01 thanh x 2,5m = 2kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 kg
90 Thép tròn phi 10 (6 thanh x 0,2m = 0,744kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,952 kg
91 Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 (3 cái/thang giữ thang cáp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
92 Khóa đai thép (3 cái/thang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
93 Dây thít nhựa 4x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 gói
94 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
95 Đầu cáp co nhiệt (phi 24/12) dùng cho cáp vào hộp Ctơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
96 Ống co nhiệt (phi 11/5,5) cho cáp AL/XLPE/PVC2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
97 Căng lại dây sau công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 1km dây
98 Cáp AL/XLPE/PVC-2x16 xuống hòm công tơ H2, H4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
99 Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1 m
100 Dây đấu nối sau hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
101 Ca xe cẩu 10t vận chuyển cột (M102.0105) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
102 Ca xe 5t vận chuyển dây dẫn, phụ kiện (M106.0104) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
103 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m3
104 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m3
105 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m3
106 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 100m2
107 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1512 100m3
108 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 m3
109 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,51 m3
110 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,83 m3
111 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
112 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0783 100m3
113 Hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m bằng cần cẩu kết hợp thủ công (NC*0,45) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 cột
114 Tháo hạ cáp vặn xoắn tiết diện 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,724 km/dây
115 Tháo hạ cáp vặn xoắn tiết diện 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,362 km/dây
116 Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,544 1km/1 dây
117 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 bộ
118 Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công: cách điện các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1c/điện
119 Tháo dỡ cáp xuống hòm công tơ 2x11; 2x16. (NC*0,4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
120 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây AL/XLPE-4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 100m
121 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
122 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,99 kg
123 Dây nhôm từ trục đến cột AV-50 (1m/bộ tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m
124 Đầu cốt nhôm A50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
125 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10đ/cốt
126 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 10 cọc
127 Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 bộ
128 Lắp đặt đèn LED-100W ở độ cao ≤12m (Đèn D CSD02L/100W Rạng Đông hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
129 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x(25-120) mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
130 Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
131 Tấm ốp cột F20 mạ nhúng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
132 Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
133 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
134 Bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
135 Ghíp nhựa IPC cho cáp vặn xoắn 25-150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
136 Lắp đặt và tháo kẹp IPC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
137 Ghip đồng nhôm 2bulong Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
138 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <= 1 (KV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1s,1ruột
139 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1vịtrí
140 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <= 1 (KV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1s1ruột
141 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1vịtrí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.85847E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->