Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210667637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 23:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Kim Phú Khang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210650210 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 23:39:00 đến ngày 2021-07-01 23:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,286,157,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV (phần đào mặt BT cũ, tính như đất C4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6038 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,197 | 1m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9877 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9235 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II, cự ly VC 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9235 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6193 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8096 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2858 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5066 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5066 | 100m2 |
| 11 | Biển báo tam giác 700x700x70, PQ, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Cột biển báo các loại; bằng thép; D89mm, sơn đỏ trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | md |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 1m3 |
| 15 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 19 | Đào rãnh, hố ga thủ công đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2878 | 1m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dụng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | 100m3 |
| 22 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,58 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8362 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9141 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9186 | tấn |
| 26 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ BTĐS bằng thủ công (vữa BT sản xuất bằng máy trộn), PCB30 (cống hộp đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,22 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2638 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2105 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7081 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4172 | m3 |
| 31 | Lắp đặt rãnh bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343 | 1đoạn |
| 32 | Nối rãnh BTCT đúc sẵn bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333 | mốinối |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 35 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,796 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8401 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,42 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1558 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2246 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cK |
| 43 | Bộ khung và Lưới chắn rác bằng compoxit loại 580x380mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể (lưới chắn rác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 45 | Cột bê tông PC.I-8,5-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 46 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 47 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,94 | tấn |
| 48 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,192 | kg |
| 49 | Dây nhôm nối từ trung tính xuống tiếp đất chân cột AV-50 (8m/bộ tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 50 | Đầu cốt nhôm AL-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10đ/cốt |
| 52 | Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 53 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 54 | Ống nhựa HDPE-D32/25 bảo vệ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 55 | Ghíp nhựa 2 bulong bắt dây trung tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 58 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386 | m |
| 59 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | km/dây |
| 60 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x(70-150) mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 61 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 62 | Tấm ốp cột F20 mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 63 | Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 64 | Đai thép không gỉ cột đôi 20x0,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 66 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 67 | Ghíp nhựa IPC cho cáp vặn xoắn 25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 69 | Biển tên cột hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 70 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 bộ |
| 71 | Di chuyển lắp lại hòm công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 2 công tơ 1 pha (H2) và hộp 1 công tơ 3 pha (H3F) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 72 | Di chuyển lắp lại hòm công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 4 công tơ 1 pha (H4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 73 | Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 (bắt hòm công tơ + HCD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 74 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp chia điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 76 | Ghíp nhựa IPC cho cáp vặn xoắn 25-150 (đấu cáp xuống HCD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 77 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 78 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x70mm2 (từ đường trục xuống HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 79 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | km/dây |
| 80 | Đầu cốt AM-70 đấu nối vào hộp chia điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 81 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10đ/cốt |
| 82 | Đầu cốt AM-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 83 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10đ/cốt |
| 84 | Vòng bổ trợ (Tấm mã + vòng treo) giữ dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 85 | Lắp đặt vòng bổ trợ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | công/bộ |
| 86 | Kẹp xiết cáp néo dây sau công tơ (kẹp đôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 87 | Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 ( giữ mã ốp vòng bổ trợ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 88 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 89 | Thép dẹt 40x40 (01 thanh x 2,5m = 2kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | kg |
| 90 | Thép tròn phi 10 (6 thanh x 0,2m = 0,744kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,952 | kg |
| 91 | Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 (3 cái/thang giữ thang cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 92 | Khóa đai thép (3 cái/thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 93 | Dây thít nhựa 4x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | gói |
| 94 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 95 | Đầu cáp co nhiệt (phi 24/12) dùng cho cáp vào hộp Ctơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 96 | Ống co nhiệt (phi 11/5,5) cho cáp AL/XLPE/PVC2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 97 | Căng lại dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 1km dây |
| 98 | Cáp AL/XLPE/PVC-2x16 xuống hòm công tơ H2, H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 99 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 m |
| 100 | Dây đấu nối sau hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 101 | Ca xe cẩu 10t vận chuyển cột (M102.0105) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 102 | Ca xe 5t vận chuyển dây dẫn, phụ kiện (M106.0104) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 103 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m3 |
| 104 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m3 |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m3 |
| 106 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m2 |
| 107 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1512 | 100m3 |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m3 |
| 109 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m3 |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,83 | m3 |
| 111 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 112 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | 100m3 |
| 113 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m bằng cần cẩu kết hợp thủ công (NC*0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cột |
| 114 | Tháo hạ cáp vặn xoắn tiết diện 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | km/dây |
| 115 | Tháo hạ cáp vặn xoắn tiết diện 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | km/dây |
| 116 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,544 | 1km/1 dây |
| 117 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 bộ |
| 118 | Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công: cách điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1c/điện |
| 119 | Tháo dỡ cáp xuống hòm công tơ 2x11; 2x16. (NC*0,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 120 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây AL/XLPE-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m |
| 121 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 122 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,99 | kg |
| 123 | Dây nhôm từ trục đến cột AV-50 (1m/bộ tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 124 | Đầu cốt nhôm A50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 125 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10đ/cốt |
| 126 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10 cọc |
| 127 | Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn LED-100W ở độ cao ≤12m (Đèn D CSD02L/100W Rạng Đông hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 129 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x(25-120) mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 130 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 131 | Tấm ốp cột F20 mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 132 | Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 133 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 134 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 135 | Ghíp nhựa IPC cho cáp vặn xoắn 25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 137 | Ghip đồng nhôm 2bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 138 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <= 1 (KV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1s,1ruột |
| 139 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1vịtrí |
| 140 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <= 1 (KV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1s1ruột |
| 141 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1vịtrí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.85847E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi