Gói thầu: Trang bị hệ thống trạm giám sát camera tại Công an Phường Hiệp Thành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210667550-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG HIỆP THÀNH |
| Tên gói thầu | Trang bị hệ thống trạm giám sát camera tại Công an Phường Hiệp Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20210658836 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí kết dư ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 02:12:00 đến ngày 2021-06-29 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 367,334,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.102002E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành tận nơi |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SWITCH POE 8 PORT MANAGE CHUYÊN DỤNG (Non China): | 1 | Cái | - Thiết bị không phải là sản phẩm của Trung Quốc (non China) để đảm bảo tính an ninh mạng. Phục vụ quản lý hạ tầng mạng tại phòng giám sát và cấp phát băng thông mạng, nguồn cho các thiết bị ngoại vi.- Thiết bị yêu cầu có 8 cổng cấp nguồn PoE công suất tổng 130W- RJ45-SFP Gigagit combo: 2 cổng. Bộ nhớ Flash: 32MB/ Ram: 256MB- Nguồn đầu vào: 100-240V AC, 50/60 Hz. - Phụ kiện phải bao gồm: dây nguồn, đế gắn bàn, đế gắn tường.- Nhiệt độ hoạt động: 0-50 độ C; Độ ẩm: 10% - 90%- Về bảo mật: hỗ trợ L2 MAC filtering, L3 IP filtering,L4 TCP/UDP filtering, Static MAC forwarding, Multiple RADIUS servers, Multiple TACACS+ servers, 802.1x VLAN and 802.1p assignment by RADIUS. Login authentication by RADIUS, Login authentication by TACACS+; Authorization on RADIUS*, Authorization on TACACS+; SSL, MAC freeze, Port isolation, IP source guard, MAC search, Guest VLAN, CPU protection, IPv6 (DAD) | ||
| 2 | BỘ VIDEOWALL CHUYÊN DỤNG | 1 | Bộ | Bộ thiết bị này đảm bảo kết nối với hệ thống server Video trung tâm (có sẵn) và xuất toàn bộ các hình ảnh Camera từ nhiều khu vực khác nhau lên 9 màn hình gắn tường. Đảm bảo hiển thị đồng thời tối thiểu 150 camera hoặc ghép 09 màn hình thành 01 màn hình để hiển thị hình ảnh camera * Bộ thiết bị đã bao gồm các card chuyên dụng và phụ kiện gắn vào đảm bảo thiết bị hoạt động tốt với 9 màn hình: - Gồm phần mềm chuyên dụng đảm bảo kết nối được với hệ thống Server tập trung hiện có của Chủ đầu tư và các bản quyền đi kèm phục vụ tích hợp tối thiểu 150 camera trở lên. - Chuẩn không gian thiết bị chiếm chỗ 2.5U case, elegant appearance - Thiết kế Plug-in board, dễ sử dụng và dễ bảo trì bảo dưỡng. - Hỗ trợ các chuẩn nén H.265/H.264/MJPEG/MPEG4/MPEG2 video decoding - Có khả năng đáp ứng đối với các Ultra-high decoding, (up to 32 MP) - Hỗ trợ đầu vào 2 kênh HDMI và 2 kênh DVI-I, Hỗ trợ 4K - Hỗ trợ chia các khung hình giám sát theo các định dạng 1/4/6/8/9/16/25/36 và chia tự do (free slipt) - Hỗ trợ chức năng cảnh báo kết nối các cổng RS232, RS485 - Hỗ trợ Splicing screens control for zoom/merge/roam/overlay - Hỗ trợ redundant power, stable and reliable | ||
| 3 | TỦ RACK 20U SÂU 600 | 1 | Bộ | Kích thước H1100 x W600 x D600 *Tủ được làm bằng thép tấm CT3 dày 1-2mm sơn tĩnh điện chống gỉ 100%. *01 quạt gió, 01 ổ cắm 6 chấu, 1 khay cố định D600 *Kết cấu tủ hàn liền. *Cửa cánh lưới giúp quan sát thiết bị bên trong (cánh trước, cánh sau)*Hệ thống bánh xe. | ||
| 4 | TIVI SONY- 43 INCH | 9 | Bộ | Màn hình 43 inch, Độ phân giải Full HD (1920 x 1080) pixelsCó Internet Cổng LAN, Wifi, 2 cổng HDMI,2 cổng USB, Jack loa 3.5 mm, Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARCCổng AV; Hệ điều hành Linux. Có RemoteKết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng Chiếu màn hình Screen Mirroring; Tần số quét thực 50Hz, Tổng công suất loa 10WCông suất 60 WKhung đế bắt tivi lên tường | ||
| 5 | MÁY TÍNH ĐỂ BÀN CHUYÊN DỤNG: | 1 | Bộ | - Máy tính để bàn đảm bảo người vận hành kết nối và thao tác điều khiển hệ thống giám sát: - CPU: Intel Core I5-9400, 2.9GHz- RAM: 8GB (DDR3 hoặc DDR4)- Ổ cứng SSD: 128GB- Card màn hình rời: NVIDIA® GeForce GTX 1050 Ti; 4GB- Nguồn PC: 500W. - Hệ điều hành Windows 10 -64 bit.- Case, bàn phím, chuột (không dây) và quạt tản nhiệt. | ||
| 6 | MÀN HÌNH MÁY TÍNH - 24 INCH | 2 | Cái | - Kích Thước Màn Hình 24" Wide LED- Độ Sáng Màn Hình 250 cd/m²- Tỉ Lệ Tương Phản Động MEGA 8.000.000 : 1- Độ Phân Giải Màn Hình Full HD 1920 x 1080px- Thời Gian Đáp Ứng 6ms- Hỗ trợ màu 16,7 Triệu Màu- Góc nhìn 178°/178°(CR>10)- Tín hiệu đầu vào Dsub, HDMI | ||
| 7 | DÂY HDMI - 1,5m | 1 | Gói | Dây chất lượng cao UNiTek, gồm:- 02 sợi HDMI 1.5m- 03 sợi HDMI 5 m- 07 sợi HDMI 10m | ||
| 8 | BỘ CHIA HDMI | 1 | Cái | Chia HDMI 1 ra 2. | ||
| 9 | GÓI VẬT TƯ ĐIỆN-ĐÈN-MẠNG | 1 | Gói | Gói vật tư điện, đèn chiếu sáng, quạt trần (4 bộ đèn LED 1,2m; 15 ống điện tròn nano D20; 2 cây nẹp vuông D50; 4 Mặt điện Sino 3 ổ cắm; 1 măt điện Sino 2 ổ cắm; 2 công tắc hạt; 2 ổ cắm liền dây 4 ổ cắm - 3m; 1 cây nẹp bán nguyệt D60; 1 CB điện chống giật Panasonic, 2 CB tép Panasonic; 2 quạt đảo TD - 360 độ gắn trần; 20m dây điện Cadivi 2.0x2; 40m dây điện Cadivi 1.5x2; 20m dây điện 0.75x2; 20m dây mạng CAT6)Gói vật tư phụ (dây rút, tắc kê, hạt mạng, vít, khấu hao công cụ dụng cụ....) | ||
| 10 | GÓI NHÂN CÔNG THI CÔNG TOÀN BỘ DỰ ÁN | 1 | Gói | - Công triển khai hạ tầng điện, mạng trong phòng: Ra cáp, đi dây điện trong ống, đấu nối điện tổng, đấu nối điện ổ cắm trong phòng, thi công lắp dặt đèn, quạt trần, thi công dây mạng (bao gồm bấm đầu mạng RJ45...). - Công khoan tường, bắt vít các đế tivi và cân chỉnh ngay hàng cho các tivi.- Kỹ sư triển khai cài đặt thiết bị tại phòng: thực hiện cấu hình, thiết lập các kịch bản giám sát trên thiết bị, cấu hình thiết bị xuất hình ảnh lên hệ thống màn hình tivi.- In ấn và thiết kế phòng giám sát hình ảnh | ||
| 11 | GÓI ĐẢM BẢO KẾT NỐI VỀ TRUNG TÂM LƯU TRỮ THÔNG QUA INTERNET | 1 | Gói | Đảm bảo băng thông kết nối qua internet cho hệ thống VideoWall hoạt động ổn định là 60Mbps-FTTH; sử dụng 1 IP tĩnh, public. Cấu hình và duy trì vận hành trong 12 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.102002E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành tận nơi | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi