Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210666431-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210665401 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tại Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 23/2/2021 của UBND UBND thị xã Đức Phổ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 16:41:00 đến ngày 2021-07-01 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,108,733,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị đầu cuối camera hội nghị truyền hình | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 2 | Thiết bị sever kết nối với camera HNTH điều khiển cuộc họp và lưu trữ nội dung | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 3 | License đa điểm | 1 | License | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 4 | Màn hình hiển thị hình ảnh | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 5 | Giá treo cho màn hình ghép | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 6 | Bộ kéo dài tín hiệu HDMI ( đầu chuyển) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 7 | Bộ truyền HDMI qua cáp mạng (Đầu nhận) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 8 | Cáp HDMI | 2 | Sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 9 | Amply trung tâm dùng cho hội nghị | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 10 | Micro chủ tịch cần dài ≥ 50 cm | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 11 | Micro đại biểu cần dài ≥ 50 cm | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 12 | Cáp kết nối kéo dài giữa amply trung tâm và micro | 1 | Sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 13 | Tăng âm liền mixer công suất ≥ 240W | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 14 | Loa gắn tường công suất ≥ 30W | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 15 | Cable loa ≥ 2 x 1,5 hãng soundking/ Sommer hoặc tương đương | 1 | Cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 16 | Tủ rack chuẩn 19 Inch kích thước ≥ 10U | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 17 | Dây điện cấp nguồn cho hệ thống ≥ 2x2.5 mm chuẩn loại Cadivi/ cadisun hoặc tương đương | 1 | Cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 18 | Thiết bị chống sét cho đường truyền tín hiệu loại APC PNET1GB hoặc tương đương | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 19 | Thiết bị chống sét cho đường nguồn 220V loại Schneider hoặc tương đương | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 20 | Thiết bị chuyển mạch 1 vào ra 4 | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 21 | Ổ cắm điện + Aptomat cho toàn bộ hệ thống loại sino hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 22 | Vật tư phụ thi công toàn bộ hệ thống ( đinh, vít, tích kê, nẹp nhựa .v.v. ) | 1 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 23 | Cable mạng CAT 6 dùng để kết nối hoàn thiện toàn bộ hệ thống loại AMP hoặc tương đương | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 24 | Thiết bị đầu cuối hội nghị truyền hình | 15 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 25 | Màn hỉnh hiển thị hình ảnh kích thước ≥ 65 inch | 15 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 26 | Giá treo phù hợp với tivi ≥ 65 inch | 15 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 27 | Dây điện cấp nguồn cho hệ thống ≥ 2x2.5 mm chuẩn loại Cadivi/ cadisun hoặc tương đương | 1 | Cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 28 | Thiết bị chống sét đường tín hiệu mạng | 15 | Tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 29 | Thiết bị chống sét đường nguồn 220V | 15 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 30 | Ổ cắm điện + Aptomat cho toàn bộ hệ thống loại sino hoặc tương đương | 15 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 31 | Tủ chứa thiết bị có kích cỡ phù hợp để bố trí toàn bộ thiết bị chống sét và ổ cắm điện + Aptomat mà nhà thầu chào | 15 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 32 | Vật tư phụ thi công toàn bộ hệ thống ( đinh, vít, tích kê, nẹp nhựa .v.v. ) | 15 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.163E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.222E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.900.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý (hoặc chi nhánh) của hãng sản xuất đặt nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 48 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện). - Cam kết cung cấp phụ tùng sửa chữa thay thế. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa được quy định tại CDNT 10.2(c) Chương II của HSMT. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi