Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210667784-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND XÃ NAM GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210664007 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ 01 tỷ đồng, ngân hàng Vietinbank hỗ trợ 03 tỷ đồng, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 08:06:00 đến ngày 2021-07-02 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,488,715,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5,8418 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5,8418 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3,5697 | 100m3/1km |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 24,1736 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,7236 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,2621 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,8385 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,7621 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 68,9412 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo bản vẽ đã được duyệt | 117,6526 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,3113 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,9221 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3,4789 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 40,4482 | m3 |
| 15 | Mua đất về đắp móng công trình | Theo bản vẽ đã được duyệt | 25,8211 | 10m3 |
| 16 | vận chuyển đất | Theo bản vẽ đã được duyệt | 35,0134 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo bản vẽ đã được duyệt | 350,134 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo bản vẽ đã được duyệt | 35,0134 | 10m³/1km |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3,5013 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 20,8488 | m3 |
| B | Phần kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,8777 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,3232 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3,0718 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 11,7691 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo bản vẽ đã được duyệt | 96,7816 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,1967 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,1293 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,2715 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4,1505 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,7839 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,7538 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,2739 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5,563 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 22,0678 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,4492 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,4769 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,1422 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4,2836 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4,3539 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8,6761 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 48,005 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,7563 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,3038 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,9179 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 11,1012 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo bản vẽ đã được duyệt | 94,7377 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,2177 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,1313 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,2875 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4,2605 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,5429 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,7106 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,2417 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4,9456 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 20,819 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,4492 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,4769 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,1422 | tấn |
| 39 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4,2836 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3,6595 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3,6052 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 43,914 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,6752 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,2929 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,0375 | tấn |
| 46 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 10,5864 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo bản vẽ đã được duyệt | 87,4195 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,4179 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0653 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,2791 | tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,7557 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,5136 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,7012 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4,0961 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 20,6113 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4,7919 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4,4359 | tấn |
| 58 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 47,9184 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo bản vẽ đã được duyệt | 16,1089 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,28 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0593 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,2663 | tấn |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3,08 | m3 |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,0735 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,0735 | tấn |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4,9941 | 100m2 |
| C | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 714,795 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2.126,1439 | m2 |
| 3 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 530,92 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 676,5864 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 548,828 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1.280,53 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 116,145 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 46,368 | m2 |
| 9 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 38,6904 | m2 |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 450 | m |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 400 | m |
| 12 | Ốp Alu sảnh hiên chính nhà | Theo bản vẽ đã được duyệt | 47,2716 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1.089,5352 | m2 |
| 14 | Gạch mui rùa chống nóng mái | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8 | viên |
| 15 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 29,16 | m2 |
| 16 | Trang trí gạch hoa gió trục 9&10 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 9,7344 | m2 |
| 17 | Đắp vữa tổ mối | Theo bản vẽ đã được duyệt | 10 | công |
| 18 | Thang lên mái D18 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6 | bậc |
| 19 | Tấm tôn che đường lên mái | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,4774 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 714,795 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5.163,0083 | m2 |
| 22 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sơn tỉnh điện | Theo bản vẽ đã được duyệt | 174,96 | m2 |
| 23 | Gia công lắp dựng cửa đi sắt xếp | Theo bản vẽ đã được duyệt | 12,48 | m2 |
| 24 | Gia công lắp dựng vách nhôm hệ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 77,535 | m2 |
| 25 | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm hệ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 84,24 | m2 |
| 26 | Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm hệ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 174,96 | m2 |
| 27 | Gia công lắp dựng thép đặc 14x14 trên lan can gạch | Theo bản vẽ đã được duyệt | 39,336 | m2 |
| 28 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang sơn tỉnh điện | Theo bản vẽ đã được duyệt | 32,496 | m2 |
| D | Phần điện, internet, chống sét, PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo bản vẽ đã được duyệt | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 78 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ đã được duyệt | 48 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ đã được duyệt | 52 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ đã được duyệt | 54 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo bản vẽ đã được duyệt | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Hộp điện tổng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | hộp |
| 12 | Hộp điện tầng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 400 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1.600 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2.000 | m |
| 17 | Hộp đấu nối D100 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 40 | cái |
| 18 | Băng dính cách điện D80 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 50 | cuộn |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 350 | m |
| 20 | Lắp đặt ROUTER | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt WITCH 16PORT | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3 | bộ |
| 22 | Ổ cắm mạng vi tính | Theo bản vẽ đã được duyệt | 16 | bộ |
| 23 | Cáp UTP-CAT | Theo bản vẽ đã được duyệt | 400 | m |
| 24 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6 | cái |
| 25 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8 | cọc |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 80 | m |
| 27 | Dây nối đất thép dẹt 40x4mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 50 | m |
| 28 | Bình vọt chữa cháy ABC 4kg | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | bình |
| 29 | Bình bọt khí CO2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3 | bình |
| 30 | Tủ bình chữa cháy | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3 | cái |
| 31 | Bảng tiêu lệnh | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3 | cái |
| E | Phần cấp, thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Van phao điện | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Mua máy bơm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | bể |
| 8 | Rơ le điện | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Van khóa D27 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa hàn điẹn | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 10 | cái |
| 14 | Rắc co | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,15 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,5 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 52 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y nhựa D90 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 14 | cái |
| 22 | Chếch nhựa D90 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 28 | cái |
| 23 | Phểu mái D90 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 14 | cái |
| 24 | Đai giữ ống | Theo bản vẽ đã được duyệt | 210 | cái |
| 25 | Keo dán ống nhựa | Theo bản vẽ đã được duyệt | 30 | ống |
| 26 | Băng keo cuốn ren | Theo bản vẽ đã được duyệt | 30 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.733072E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.946614E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 02 hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 5.190.972.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.190.972.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.381.944.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi