Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210667784-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND XÃ NAM GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210664007
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ 01 tỷ đồng, ngân hàng Vietinbank hỗ trợ 03 tỷ đồng, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 08:06:00 đến ngày 2021-07-02 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,488,715,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo bản vẽ đã được duyệt 5,8418 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo bản vẽ đã được duyệt 5,8418 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo bản vẽ đã được duyệt 3,5697 100m3/1km
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo bản vẽ đã được duyệt 24,1736 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ đã được duyệt 2,7236 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ đã được duyệt 0,2621 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ đã được duyệt 1,8385 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo bản vẽ đã được duyệt 2,7621 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 68,9412 m3
10 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo bản vẽ đã được duyệt 117,6526 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ đã được duyệt 2,3113 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,9221 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ đã được duyệt 3,4789 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 40,4482 m3
15 Mua đất về đắp móng công trình Theo bản vẽ đã được duyệt 25,8211 10m3
16 vận chuyển đất Theo bản vẽ đã được duyệt 35,0134 10m³/1km
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo bản vẽ đã được duyệt 350,134 10m³/1km
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo bản vẽ đã được duyệt 35,0134 10m³/1km
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ đã được duyệt 3,5013 100m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 20,8488 m3
B Phần kết cấu
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ đã được duyệt 1,8777 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,3232 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ đã được duyệt 3,0718 tấn
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 11,7691 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo bản vẽ đã được duyệt 96,7816 m3
6 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ đã được duyệt 1,1967 100m2
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,1293 tấn
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,2715 tấn
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 4,1505 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ đã được duyệt 2,7839 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,7538 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,2739 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ đã được duyệt 5,563 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 22,0678 m3
15 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo bản vẽ đã được duyệt 0,4492 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,4769 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,1422 tấn
18 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 4,2836 m3
19 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo bản vẽ đã được duyệt 4,3539 100m2
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ đã được duyệt 8,6761 tấn
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 48,005 m3
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ đã được duyệt 1,7563 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,3038 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ đã được duyệt 2,9179 tấn
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 11,1012 m3
26 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo bản vẽ đã được duyệt 94,7377 m3
27 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ đã được duyệt 1,2177 100m2
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,1313 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,2875 tấn
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 4,2605 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ đã được duyệt 2,5429 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,7106 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,2417 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ đã được duyệt 4,9456 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 20,819 m3
36 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo bản vẽ đã được duyệt 0,4492 100m2
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,4769 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,1422 tấn
39 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 4,2836 m3
40 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo bản vẽ đã được duyệt 3,6595 100m2
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ đã được duyệt 3,6052 tấn
42 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 43,914 m3
43 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ đã được duyệt 1,6752 100m2
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,2929 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ đã được duyệt 2,0375 tấn
46 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 10,5864 m3
47 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo bản vẽ đã được duyệt 87,4195 m3
48 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ đã được duyệt 0,4179 100m2
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,0653 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,2791 tấn
51 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 2,7557 m3
52 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ đã được duyệt 2,5136 100m2
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,7012 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ đã được duyệt 4,0961 tấn
55 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 20,6113 m3
56 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo bản vẽ đã được duyệt 4,7919 100m2
57 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ đã được duyệt 4,4359 tấn
58 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 47,9184 m3
59 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo bản vẽ đã được duyệt 16,1089 m3
60 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ đã được duyệt 0,28 100m2
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,0593 tấn
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,2663 tấn
63 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 3,08 m3
64 Gia công xà gồ thép Theo bản vẽ đã được duyệt 2,0735 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ đã được duyệt 2,0735 tấn
66 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo bản vẽ đã được duyệt 4,9941 100m2
C Phần hoàn thiện
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 714,795 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 2.126,1439 m2
3 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 530,92 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 676,5864 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 548,828 m2
6 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 1.280,53 m2
7 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 116,145 m2
8 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 46,368 m2
9 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 38,6904 m2
10 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 450 m
11 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 400 m
12 Ốp Alu sảnh hiên chính nhà Theo bản vẽ đã được duyệt 47,2716 m2
13 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 1.089,5352 m2
14 Gạch mui rùa chống nóng mái Theo bản vẽ đã được duyệt 8 viên
15 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 29,16 m2
16 Trang trí gạch hoa gió trục 9&10 Theo bản vẽ đã được duyệt 9,7344 m2
17 Đắp vữa tổ mối Theo bản vẽ đã được duyệt 10 công
18 Thang lên mái D18 Theo bản vẽ đã được duyệt 6 bậc
19 Tấm tôn che đường lên mái Theo bản vẽ đã được duyệt 0,4774 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ đã được duyệt 714,795 m2
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ đã được duyệt 5.163,0083 m2
22 Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sơn tỉnh điện Theo bản vẽ đã được duyệt 174,96 m2
23 Gia công lắp dựng cửa đi sắt xếp Theo bản vẽ đã được duyệt 12,48 m2
24 Gia công lắp dựng vách nhôm hệ Theo bản vẽ đã được duyệt 77,535 m2
25 Gia công lắp dựng cửa đi nhôm hệ Theo bản vẽ đã được duyệt 84,24 m2
26 Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm hệ Theo bản vẽ đã được duyệt 174,96 m2
27 Gia công lắp dựng thép đặc 14x14 trên lan can gạch Theo bản vẽ đã được duyệt 39,336 m2
28 Gia công lắp dựng lan can cầu thang sơn tỉnh điện Theo bản vẽ đã được duyệt 32,496 m2
D Phần điện, internet, chống sét, PCCC
1 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo bản vẽ đã được duyệt 24 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo bản vẽ đã được duyệt 78 bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo bản vẽ đã được duyệt 4 bộ
4 Lắp đặt quạt trần Theo bản vẽ đã được duyệt 48 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo bản vẽ đã được duyệt 8 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo bản vẽ đã được duyệt 52 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo bản vẽ đã được duyệt 54 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo bản vẽ đã được duyệt 4 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo bản vẽ đã được duyệt 16 cái
10 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Theo bản vẽ đã được duyệt 1 cái
11 Hộp điện tổng Theo bản vẽ đã được duyệt 1 hộp
12 Hộp điện tầng Theo bản vẽ đã được duyệt 3 hộp
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Theo bản vẽ đã được duyệt 150 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo bản vẽ đã được duyệt 400 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo bản vẽ đã được duyệt 1.600 m
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo bản vẽ đã được duyệt 2.000 m
17 Hộp đấu nối D100 Theo bản vẽ đã được duyệt 40 cái
18 Băng dính cách điện D80 Theo bản vẽ đã được duyệt 50 cuộn
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo bản vẽ đã được duyệt 350 m
20 Lắp đặt ROUTER Theo bản vẽ đã được duyệt 1 bộ
21 Lắp đặt WITCH 16PORT Theo bản vẽ đã được duyệt 3 bộ
22 Ổ cắm mạng vi tính Theo bản vẽ đã được duyệt 16 bộ
23 Cáp UTP-CAT Theo bản vẽ đã được duyệt 400 m
24 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo bản vẽ đã được duyệt 6 cái
25 Gia công, đóng cọc chống sét Theo bản vẽ đã được duyệt 8 cọc
26 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Theo bản vẽ đã được duyệt 80 m
27 Dây nối đất thép dẹt 40x4mm Theo bản vẽ đã được duyệt 50 m
28 Bình vọt chữa cháy ABC 4kg Theo bản vẽ đã được duyệt 4 bình
29 Bình bọt khí CO2 Theo bản vẽ đã được duyệt 3 bình
30 Tủ bình chữa cháy Theo bản vẽ đã được duyệt 3 cái
31 Bảng tiêu lệnh Theo bản vẽ đã được duyệt 3 cái
E Phần cấp, thoát nước
1 Lắp đặt gương soi Theo bản vẽ đã được duyệt 1 cái
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo bản vẽ đã được duyệt 1 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo bản vẽ đã được duyệt 1 bộ
4 Van phao điện Theo bản vẽ đã được duyệt 1 cái
5 Mua máy bơm Theo bản vẽ đã được duyệt 1 cái
6 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo bản vẽ đã được duyệt 1 cái
7 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo bản vẽ đã được duyệt 1 bể
8 Rơ le điện Theo bản vẽ đã được duyệt 1 cái
9 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm Theo bản vẽ đã được duyệt 1,2 100m
10 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Theo bản vẽ đã được duyệt 1 cái
11 Van khóa D27 Theo bản vẽ đã được duyệt 4 cái
12 Lắp đặt tê nhựa hàn điẹn Theo bản vẽ đã được duyệt 5 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo bản vẽ đã được duyệt 10 cái
14 Rắc co Theo bản vẽ đã được duyệt 5 cái
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Theo bản vẽ đã được duyệt 0,15 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo bản vẽ đã được duyệt 0,2 100m
17 Lắp đặt tê nhựa D90 Theo bản vẽ đã được duyệt 5 cái
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo bản vẽ đã được duyệt 8 cái
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo bản vẽ đã được duyệt 2,5 100m
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo bản vẽ đã được duyệt 52 cái
21 Lắp đặt Y nhựa D90 Theo bản vẽ đã được duyệt 14 cái
22 Chếch nhựa D90 Theo bản vẽ đã được duyệt 28 cái
23 Phểu mái D90 Theo bản vẽ đã được duyệt 14 cái
24 Đai giữ ống Theo bản vẽ đã được duyệt 210 cái
25 Keo dán ống nhựa Theo bản vẽ đã được duyệt 30 ống
26 Băng keo cuốn ren Theo bản vẽ đã được duyệt 30 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.733072E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.946614E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 02 hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 5.190.972.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.190.972.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.381.944.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->