Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210652958-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210580466
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình nông thôn mới và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 09:10:00 đến ngày 2021-06-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,397,090,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phụ trợ
1 Lót ni lông sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 275 m2
2 Bê tông nền sân đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5 m3
3 Cắt mạch sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 10m
4 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3401 100m3
5 Bê tông lót đáy rãnh thoát nước đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,076 m3
6 Xây thành rãnh gạch chỉ D110 VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,755 m3
7 Láng đáy rãnh VXM M75 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2 m2
8 Trát thành rãnh VXM M75 dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,01 m2
9 BTCT tấm đan, đá 1x2, M200 + lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cấu kiện
10 Đào hố móng cột trụ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1816 100m3
11 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0289 100m2
12 BT lót móng đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8774 m3
13 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 100m2
14 BT móng đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5914 m3
15 Ván khuôn cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0307 100m2
16 BT cổ móng đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2458 m3
17 Cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0047 tấn
18 Cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0949 tấn
19 Xây móng gạch bằng gạch chỉ VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2655 m3
20 Lấp đất hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1419 100m3
21 Ván khuôn cột cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1003 100m2
22 BT cột cổng đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5518 m3
23 SXLD cốt thép cột cổng D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0132 tấn
24 SXLD cốt thép cột cổng D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0806 tấn
25 SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4499 100m2
26 BT dầm đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5728 m3
27 Cốt thép dầm, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
28 Cốt thép dầm, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3584 tấn
29 Xây ốp cột cổng gạch chỉ VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0081 m3
30 ỐP gạch màu đen vân đá 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3438 m2
31 Trát cổng VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,482 m2
32 Láng chống thấm mái VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8862 m2
33 SX tấm ALUMINIUM biển tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,746 m2
34 Cầu thép chịu lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
35 Thép trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0332 tấn
36 Bản mã thép dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0028 tấn
37 Bu lông D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
38 Chữ nổi dày 1.2cm màu vàng biển tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
39 SX cổng bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,391 tấn
40 Sơn cổng 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,482 m2
41 Sơn cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,8433 m2
42 Bộ chốt cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
43 Then cài cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
44 bản lề cối Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
45 Chân trục xoay D100 cổng chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
46 Khóa cửa việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
47 LD tấm ALUMINIUM biển tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,746 m2
48 LD thép trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1613 kg
49 LD cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,391 tấn
50 Giàn giáo thi công ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,078 100m2
51 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
52 Đào móng cột trụ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,95 m3
53 Đắp đất móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 m3
54 Bê tông lót móng đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 m3
55 SXLD ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m2
56 SXLD cốt thép móng ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0098 tấn
57 Bê tông móng đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m3
58 Lót ni lông đổ bê tông nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,1434 m2
59 Bê tông nền sân đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2198 m3
60 Xây tường bó vỉa gạch chỉ D110 VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7867 m3
61 Trát tường bó vỉa VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9264 m2
62 Sơn tường bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9264 m2
63 SX thép trụ cột tròn tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2355 tấn
64 LD thép trụ cột tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2355 tấn
65 Qủa cấu thép D50 tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 quả
66 Sản xuất vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2762 tấn
67 Lắp dựng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2762 tấn
68 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0441 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0441 tấn
70 Mái lợp tôn LD D=0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,763 100m2
71 Sản xuất giá giữ máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 tấn
72 Lắp đặt giá giữ máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 tấn
73 Lắp đặt ống PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
74 Cút góc 90 độ PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
75 Đai thép không gỉ L15*120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
76 Vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
B Hạng mục: Nhà học chức năng
1 Đào móng trụ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6321 100m3
2 Đào móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1475 100m3
3 Lấp đât chân móng, tôn nền độ chặt k=0.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0269 100m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6332 m3
5 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,868 100m2
6 SXLD cốt thép móng ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1251 tấn
7 SXLD cốt thép móng ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2313 tấn
8 SXLD cốt thép móng ĐK>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7327 tấn
9 Bê tông móng đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1963 m3
10 SXLD ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9442 100m2
11 SXLD cốt thép giằng móng ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3575 tấn
12 SXLD cốt thép giằng móng ĐK>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9438 tấn
13 Bê tông giằng móng đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6835 m3
14 Xây móng gạch chỉ chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7357 m3
15 SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9442 100m2
16 Cốt thép giằng tường, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0357 tấn
17 Cốt thép giằng tường, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1594 tấn
18 Bê tông giằng tường đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7357 m3
19 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7626 100m2
20 SXLD cốt thép cột ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3962 tấn
21 SXLD cốt thép cột ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4822 tấn
22 SXLD cốt thép cột ĐK>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9757 tấn
23 Bê tông cột đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9316 m3
24 Xây tường gạch chỉ D220, h Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,187 m3
25 Xây tường gạch chỉ D110, h Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3493 m3
26 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4227 100m2
27 SXLD cốt thép lanh tô ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1196 tấn
28 SXLD cốt thép lanh tô ĐK>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2571 tấn
29 Bê tông lanh tô đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8332 m3
30 SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0396 100m2
31 SXLD cốt thép dầm ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2306 tấn
32 SXLD cốt thép dầm ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3794 tấn
33 SXLD cốt thép dầm ĐK>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3556 tấn
34 Bê tông dầm đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8614 m3
35 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6756 100m2
36 SXLD cốt thép sàn mái ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1789 tấn
37 Bê tông sàn mái đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,6462 m3
38 SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3888 100m2
39 SXLD cốt thép giằng thu hồi ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0244 tấn
40 SXLD cốt thép giằng thu hồi ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2113 tấn
41 Bê tông giằng đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1453 m3
42 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9743 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9743 tấn
44 Sơn xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,1136 m2
45 Lợp mái tôn sóng LD D=0,42 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2404 100m2
46 Ke chống bão 6 cái/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.944 cái
47 SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1273 100m2
48 SXLD cốt thép dầm cầu thang ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0373 tấn
49 SXLD cốt thép dầm cầu thang ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1035 tấn
50 SXLD cốt thép dầm cầu thang ĐK>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0419 tấn
51 Bê tông dầm cầu thang đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3511 m3
52 SXLD ván khuôn sàn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2606 100m2
53 SXLD cốt thép bản thang ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1759 tấn
54 Bê tông cầu thang đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0338 m3
55 Láng sê nô VXM chống thấm M100 dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,1612 m2
56 Láng sê nô VXM M75 dày 3cm tạo dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,1612 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 567,556 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,9552 m2
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,7742 m2
60 Trát cột, hèm má cửa VXM M75 dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,856 m2
61 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 566,68 m
62 Trát ô văng cửa sổ VXM M75 dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,056 m2
63 Trát tường trong nhà VXM M75 dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 616,5856 m2
64 Trát cầu thang VXM M75 dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,3008 m2
65 Trát dầm cầu thang VXM M75 dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8918 m2
66 Lát nền gạch LD 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 452,4296 m2
67 Lát nền gạch bục giảng LD 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,37 m2
68 Ốp gạch chân tường LD 600x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7924 m2
69 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,7902 m2
70 Vữa lót xi măng cát chiếu nghỉ dày 2cm VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,624 m2
71 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,662 m2
72 Sơn tường ngoài nhà cửa 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,7742 m2
73 Sơn tường trong nhà, cột, hèm má, cầu thang cửa 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.650,1454 m2
74 SXLD lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,1539 kg
75 SX hoa sắt cửa sổ, vách cầu thang vuông 12*12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6654 tấn
76 LD hoa sắt cửa sổ, vách cầu thang vuông 12*12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,72 m2
77 Sơn hoa sắt cửa sổ, vách cầu thang 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2528 m2
78 SXLD tay vịn cầu thang gỗ nhóm 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
79 Sơn tay vịn cầu thang bằng sơn PU Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 m2
80 Lắp dựng giàn giáo thi công ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9625 100m2
81 SXLD cửa đi cửa nhựa lõi thép + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,88 m2
82 SXLD cửa sổ cửa nhựa lõi thép + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,84 m2
83 SXLD vách kính nhựa lõi thép + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
84 Đèn ốp hiên D250*11W Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
85 Đèn huỳnh quang đôi L=1,2*2*40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
86 Quạt trần ĐK cánh D=1,4*80W, chiết áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
87 Mặt 3 công tắc 1 cực 10A + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Mặt 1 công tắc + ổ cắm đơn 1 cực 10A + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bảng
89 Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
90 Hộp điện đặt aptomat (TĐ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
91 Hộp đấu nối 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
92 Aptomat 1P-2C 60A (đế âm + mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Aptomat 1P-2C 15A (đế âm + mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
94 Dây CU/XLPE/PVC 2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
95 Dây CU/XLPE/PVC 2*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
96 Dây CU/XLPE/PVC 2*6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
97 Dây CU/XLPE/PVC 2*2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
98 Dây CU/XLPE/PVC 2*1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 325 m
99 Dây tiếp địa hộp điện tổng 1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
100 Cọc tiếp địa thép L 63*63*6 L=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
101 Băng dính cách điện hạ áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 0.0
102 Gen nhựa mềm PVC D30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
103 Gen nhựa mềm PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
104 Gen nhựa mềm PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 325 m
105 Buli sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
106 Đai inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
107 Sâu vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
108 Ống nhựa PVC (CL2) D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
109 Cút góc 90 độ PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
110 Cút góc 45 độ PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
111 Đai thép không gỉ L15*120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
112 Rọ chắn rác không D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
113 Côn thu D125*110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
114 Thép neo cột, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
115 Đào đất chôn dây thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,184 m3
116 Đắp đất chôn dây thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,184 m3
117 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
118 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
119 Kéo rải dây chống sét loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,2591 m
120 Kéo rải dây chống sét loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,1919 m
121 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
122 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 sứ
123 Bu lông B12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
124 Tủ đựng thiết bị PCCC 400x600x220mm, không chân, treo trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
125 Bình chữa cháy ABC MFZL8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
126 Biển báo PCCC tôn sơn trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
C Hạng mục: Sửa chữa mái tôn
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0218 100m2
2 Sơn xà gồ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,0084 m2
3 Lợp mái tôn sóng LD D=0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0218 100m2
4 SXLD ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.612 cái
5 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5579 100m2
6 Sơn xà gồ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,0016 m2
7 Lợp mái tôn sóng LD D=0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5579 100m2
8 SXLD ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.530 cái
D Hạng mục: Cải tạo nhà công vụ thành bán trú
1 Phá dỡ tường xây gạch 17,8024 m3
2 Đục tẩy lớp gạch lát nền nhà 132,1676 m2
3 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ 50,22 m2
4 Đục tẩy lớp vữa trát tường, trần nhà 36,6346 m2
5 Đục tẩy lớp vữa láng chống thấm sê nô 26,6756 m2
6 Xây tường gạch chỉ D220, VXM M75 3,6993 m3
7 Xây tường gạch chỉ D110, VXM M75 5,0843 m3
8 SXLD ván khuôn lanh tô 0,0313 100m2
9 Cốt thép lanh tô D 0,0054 tấn
10 Cốt thép lanh tô D 0,0216 tấn
11 Bê tông lanh tô đá 1x2 M250 0,1881 m3
12 SXLD ván khuôn dầm bổ sung 0,2115 100m2
13 Cốt thép dầm D 0,065 tấn
14 Cốt thép dầm D 0,2161 tấn
15 Bê tông dầm đá 1x2 M250 2,0526 m3
16 SXLD ván khuôn đổ bê tông bàn bếp 0,1177 100m2
17 Cốt thép bê tông bàn bếp D 0,0414 tấn
18 Bê tông bàn bếp đá 1x2 M250 0,5308 m3
19 Trát tường trong nhà VXM M75 50,2324 m2
20 Trát tường ngoài nhà, thành sê nô VXM M75 61,4513 m2
21 Trát dầm, trần, đáy sê nô VXM M75 38,0902 m2
22 Trát cột, hèm cửa 4,29 m2
23 Lát nền gạch LD 600x600 134,4182 m2
24 Ốp tường trong nhà gạch LD 300x600 207,362 m2
25 Ốp đá granite bàn bếp 9,818 m2
26 SX hoa sắt cửa sổ 0,4616 tấn
27 LD hoa sắt cửa sổ 25,92 m2
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước 16,8 m2
29 Sơn tường trong nhà 3 nước 295,1225 m2
30 Sơn tường ngoài nhà 3 nước 196,3325 m2
31 Đào móng băng, đất cấp 3 1,888 m3
32 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 0,472 m3
33 Bê tông móng đá 1x2 M250 0,8026 m3
34 Lấp đất chân móng, độ chặt K90 0,0061 100m3
35 Xây móng gạch chỉ VXM M75 0,9363 m3
36 Tôn nền đất, độ chặt K90 0,0479 100m3
37 Bê tông lót nền đá 4x6 M100 1,6543 m3
38 Xây tường gạch chỉ D220, VXM M75 0,1518 m3
39 Xây tường gạch chỉ D110, VXM M75 0,8712 m3
40 Xây bậc tam cấp gạch chỉ, VXM M75 0,3145 m3
41 Trát tường trong nhà VXM M75 10,117 m2
42 Trát tường ngoài nhà VXM M75 13,2025 m2
43 Láng vữa chống thấm dày 2cm VXM M100 26,6756 m2
44 Dán sika chống thấm chuyên dụng 26,6756 m2
45 Lát đá granite bậc tam cấp 4,104 m2
46 Lát nền gạch chống trơn 400x400 16,5426 m2
47 Sơn tường trong nhà 3 nước 10,117 m2
48 Sơn tường ngoài nhà 3 nước 13,2025 m2
49 SX cột thép mạ kẽm 0,0225 tấn
50 LD cột thép mạ kẽm 0,0225 tấn
51 SXLD khung thép hộp cửa, vách lưới 0,1142 tấn
52 SXLD khung lưới B40 0,0199 tấn
53 Tay nắm quả đấm 1 bộ
54 Then cài cửa 1 bộ
55 Khóa cửa 1 bộ
56 Bản lề lá 6 cái
57 SX thép bản mã 0,0085 tấn
58 LD thép bản mã 0,0085 tấn
59 SX vì kèo thép hộp mạ kẽm 0,0465 tấn
60 LD vì kèo thép hộp mạ kẽm 0,0465 tấn
61 SX xà gồ thép hộp mạ kẽm 0,0755 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép 0,0166 tấn
63 Sơn sắt thép các loại 3 nước 16,6163 m2
64 Lợp tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mm 0,3111 100m2
65 Ke chống bão 6 cái/m2 187 m2
66 SXLD cửa đi nhựa lõi thép + phụ kiện 24,3 m2
67 SXLD cửa sổ nhựa lõi thép + phụ kiện 25,92 m2
68 SXLD cửa tủ bếp pano nhôm + phụ kiện 7,0705 m2
69 SXLD bộ hút khói tôn hoa + khung sắt 1 bộ
70 Quạt hút mùi 1 bộ
E Hạng mục: Cải tạo nhà tắm, bếp, vệ sinh thành sân ăn
1 Tháo dỡ mái tôn 0,9669 100m2
2 Tháo dỡ xà gồ thép 0,2713 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch 48,6278 m3
4 Đục tẩy lớp vữa trát tường (10%) 2,7972 m2
5 Vệ sinh lớp vữa trát tường (90%) 25,1744 m2
6 Phá dỡ lớp gạch lát nền 54,5178 m2
7 Phá dỡ lớp gạch ốp tường 11,844 m2
8 Cắt mạch nền bê tông đào móng trụ, móng băng 3,86 10m
9 Đào móng cột trụ, đât cấp III 0,5086 100m3
10 Đào móng băng, đất cấp 3 0,211 100m3
11 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 11,12 m3
12 Ván khuôn đổ bê tông móng trụ 0,2876 100m2
13 Cốt thép móng D 0,0578 tấn
14 Cốt thép móng D 0,7271 tấn
15 Bê tông móng trụ đá 1x2 M250 13,0637 m3
16 Ván khuôn đổ bê tông giằng móng 0,3061 100m2
17 Cốt thép giằng móng D 0,121 tấn
18 Cốt thép giằng móng D>18mm 0,4493 tấn
19 Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 3,3669 m3
20 Lấp đất chân móng, độ chặt K90 0,4534 100m3
21 Xây móng gạch chỉ D220, VXM M75 3,0307 m3
22 Ván khuôn đổ bê tông giằng tường 0,0787 100m2
23 Cốt thép giằng tường D 0,0122 tấn
24 Cốt thép giằng tường D 0,0589 tấn
25 Bê tông giằng tường đá 1x2 M250 0,8417 m3
26 Tôn nền đất, độ chặt K90 0,4275 100m3
27 Bê tông lót nền đá 4x6 M100 17,4405 m3
28 Ván khuôn đổ bê tông cột 0,5998 100m2
29 Cốt thép cột D 0,1368 tấn
30 Cốt thép cột D 0,4703 tấn
31 Bê tông cột đá 1x2 M350 2,3716 m3
32 Xây tường gạch chỉ D220, VXM M75 68,2294 m3
33 Xây chân bàn rửa gạch chỉ D110, VXM M75 2,17 m3
34 Xây ốp chân móng gạch chỉ, VXM M75 21,024 m3
35 Xây tam cấp gạch chỉ, VXM M75 8,388 m3
36 SXLD ván khuôn lanh tô 0,4386 100m2
37 Cốt thép lanh tô D 0,2347 tấn
38 Cốt thép lanh tô D 0,2502 tấn
39 Bê tông lanh tô đá 1x2 M250 3,7581 m3
40 SX ván khuôn giằng thu hồi 0,056 100m2
41 Cốt thép giằng thu hồi D 0,0155 tấn
42 Cốt thép giằng thu hồi D 0,0186 tấn
43 Bê tông giằng thu hồi đá 1x2 M250 0,616 m3
44 SX vì kèo thép hộp 0,5985 tấn
45 LD vì kèo thép hộp 0,5985 tấn
46 SX thép bản mã 0,2231 tấn
47 LD thép bản mã 0,2231 tấn
48 SXLD bu lông D18 48 cái
49 SX xà gồ thép hộp 1,051 tấn
50 LD xà gồ thép hộp 1,051 tấn
51 Lợp tôn lạnh, dày 18cm 2,9099 100m2
52 Ke chống bão 6 cái/m2 1.746 cái
53 Trát tường trong nhà VXM M75 110,9658 m2
54 Trát tường ngoài nhà VXM M75 88,9038 m2
55 Trát trụ cột 24,64 m2
56 Trát lanh tô 38,1046 m2
57 Trát hèm cửa 19,008 m2
58 Lát nền gạch LD 600x600 248,3792 m2
59 Ốp tường gạch LD 300x600 23,687 1m2
60 Lát bậc tam cấp đá granite 22,3755 m2
61 Sơn tường trong nhà 3 nước 164,026 m2
62 Sơn tường ngoài nhà 3 nước 153,4302 m2
63 SX hoa thép cửa sổ 0,4302 tấn
64 LD hoa thép cửa sổ 25,92 m2
65 Sơn sắt thép các loại 3 nước 171,6768 m2
66 SXLD khung inox bàn rửa 12,5154 kg
67 Lát đá granite bàn rửa 5,85 m2
68 SXLD giàn giáo thi công ngoài nhà 3,2675 100m2
69 SXLD cửa đi nhựa lõi thép + phụ kiên 24,3 m2
70 SXLD cửa sổ nhựa lõi thép + phụ kiên 25,92 m2
71 Đèn ốp hiên D250*11W 10 bộ
72 Đèn huỳnh quang đôi L=1,2 2*40W 39 bộ
73 Quạt trần đường kính cánh D=1,4m*80W, chiết áp 36 cái
74 Mặt 3 công tắc 1 cực 10A + đế âm 2 cái
75 Mặt 1 công tắc + ổ cắm đơn 1 cực 10A + đế âm 11 bảng
76 Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A + đế âm 17 cái
77 Hộp điện đặt aptomat (TĐ) 2 hộp
78 Hộp cầu nối 100x100 10 hộp
79 Aptomat 1P-2C 60A (đế âm + mặt) 2 cái
80 Aptomat 1P-2C 30A (đế âm + mặt) 1 cái
81 Aptomat 1P-2C 15A (đế âm + mặt) 4 cái
82 Dây CU/XLPE/PVC 2x25mm2 100 m
83 Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 10 m
84 Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 85 m
85 Dây CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 72 m
86 Dây CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 325 m
87 Dây tiếp địa hộp điện tổng 5 m
88 Cọc tiếp địa thép L63*63*6 dài 2m 1 cọc
89 Băng dính cách điện hạ áp D80 5 cuộn
90 Gen nhựa mềm PVC D30 95 m
91 Gen nhựa mềm PVC D20 72 m
92 Gen nhựa mềm PVC D16 325 m
93 Buli sứ 1 sứ
94 Đai inox 1 bộ
95 Sâu vít 2 kg
96 Ống nhựa PVC D21 0,05 100m
97 Ống nhựa PVC D27 0,44 100m
98 Ống nhựa PVC D34 0,06 100m
99 Ống nhựa PVC D48 0,26 100m
100 Cút góc 90 độ D21 4 cái
101 Cút góc 90 độ D27 6 cái
102 Hạ PVC 42/34 6 cái
103 Cút góc 90 độ D34 4 cái
104 Cút góc 90 độ D48 6 cái
105 Hạ PVC 34/21 2 cái
106 Cút góc 90 độ ren trong D21 14 cái
107 Tê nhựa PVC D27 1 cái
108 Tê nhựa PVC D34 1 cái
109 Tê nhựa PVC D48/34 2 cái
110 Mang sông thu nhựa D27 4 cái
111 Mang sông thu nhựa D34 4 cái
112 Mang sông thu nhựa D48 4 cái
113 Teec nước inox 4000l 1 bể
114 Van phao tự động D27 1 cái
115 Van chặn tay chụp D48 1 cái
116 Bơm tăng áp 750W 1 bộ
117 Bộ công tắc tự động điều khiển bơm 1 bộ
118 Khẩu nối ren ngoài 14 cái
119 Ống nhựa PVC D60 0,14 100m
120 Ống nhựa PVC D90 0,11 100m
121 Cút nhựa PVC 90 độ D60 10 cái
122 Cút nhựa PVC 90 độ D90 4 cái
123 Tê nhựa PVC D60 8 cái
124 Tê nhựa PVC D90/60 6 cái
125 Hạ PVC D90/60 2 cái
126 Mang sông thu nhựa PVC D60 3 cái
127 Mang sông thu nhựa PVC D90 3 cái
128 Ống nhựa PVC D90 0,21 100m
129 Cút nhựa PVC 90 độ D90 4 cái
130 Cút nhựa chếch PVC 45 độ D90 8 cái
131 Đai thép không gỉ L15*120 8 cái
132 Vít nở 4 16 cái
133 Rọ chắn rác không gỉ D150 4 cái
134 Côn thu D110*90 4 cái
135 Chậu rửa inox đôi 2 bộ
136 Navabo đơn 8 bộ
137 Vòi rửa bát 2 bộ
138 Vòi rửa navabo 8 bộ
139 Dây dẫn nước 10 sợi
140 Băng keo 3 cuộn
141 Keo dán ống 6 lọ
142 Đào đất chôn dây thu sét 2,784 m3
143 Đắp đất chôn dây thu sét 0,0278 100m3
144 SX kim thu sét F18 7 cái
145 LD kim thu sét F18 7 cái
146 Thép F12 87,2 m
147 Thép F10 63 m
148 Cọc tiếp địa 3 cọc
149 Quả sứ 7 sứ
150 Bu lông B12 6 cái
151 Tủ tôn kính để bình chữa cháy 600x400x200mm 3 cái
152 Bình chữa cháy ABC MFZL8 12 cái
153 Biển báo PCCC tôn sơn trắng 3 cái
154 Đào đất đế móng, đất cấp 3 0,768 m3
155 Cốt thép đế móng D 0,0213 tấn
156 Bê tông đế móng đá 1x2 M250 0,768 m3
157 Ván khuôn đổ bê tông cột đỡ 0,1373 100m2
158 Cốt thép cột D 0,0187 tấn
159 Cốt thép cột D 0,1042 tấn
160 Bê tông cột đá 1x2 M200 0,755 m3
161 Ván khuôn đổ bê tông dầm đỡ 0,063 100m2
162 Cốt thép dầm D 0,0104 tấn
163 Cốt thép dầm D 0,0553 tấn
164 Bê tông dầm đá 1x2 M250 0,5069 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.595635E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.319E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.080.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->