Gói thầu: Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng mới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210647557-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20210455847 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 08:28:00 đến ngày 2021-06-29 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,824,239,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hội trường 200 chỗ - Mẫu số 02 (Phần Thân) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 11,5288 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,4206 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,8 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 48,5708 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,9139 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 17,4499 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 49,7872 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15,7382 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,4549 | m3 |
| 10 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,7127 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,408 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0693 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,31 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,0409 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,0262 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3301 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1813 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3464 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,1358 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,5236 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0286 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,8484 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,6522 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3681 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0238 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,1547 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2169 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,079 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2539 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1745 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0484 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0839 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0534 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0817 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2475 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0928 | tấn |
| 37 | Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép C100x45x2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,6736 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,0542 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2914 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,632 | 100m2 |
| 41 | Rải nilong lót công trình | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2185 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,1916 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,8612 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1525 | 100m2 |
| 45 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 21,783 | m3 |
| 46 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 42,6185 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9,2768 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,3107 | m3 |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (VẬN DỤNG 195/6 làm tròn 33 cái) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 33 | cái |
| 50 | Gạch thông gió | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 195 | viên |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 113,0737 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 82,3677 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 207,048 | m2 |
| 54 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 109,2462 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 286,1202 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 936,7501 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 319 | m |
| 58 | Kẽ ron hình bán nguyệt rộng 20mm, lõm 10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,856 | m2 |
| 59 | Láng granitô tam cấp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 30,552 | m2 |
| 60 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 21,096 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 30,552 | m2 |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15,072 | m |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,28 | m |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 337,233 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 120,08 | m2 |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt gỗ công nghiệp sàn sân khấu | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 45,393 | m2 |
| 67 | Đắp phù điêu trang trí | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 19,88 | m2 |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt lan can inox | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,994 | m2 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 45,393 | m2 |
| 70 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 62,8 | m2 |
| 71 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 130x400mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9,919 | m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,1387 | 100m2 |
| 73 | Ốp đá chẻ chân tường | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 51,87 | m2 |
| 74 | Ốp gạch đất nung KT 98x198 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 35,2552 | m2 |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt tấm compat dày 20 khu vệ sinh | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,215 | m2 |
| 76 | Cung cấp lắp đặt tấm kính khu vệ sinh | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,1 | m2 |
| 77 | Cung cấp lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 8mm + phụ kiện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 24 | m2 |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 40,2 | m2 |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7 | m2 |
| 80 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 43,96 | m2 |
| 81 | Cung cấp lắp đặt khóa cửa đi | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16 | Bộ |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt bảng chữ mica | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Bộ |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt khung bảo vệ inox vuông 13x26, thanh inox đk 12,7mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16,8 | m2 |
| 84 | Sản xuất conson thép hộp 40x80x2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2107 | tấn |
| 85 | Lắp dựng conson thép | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2107 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 13,452 | 1m2 |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt trần nhựa mặt rộng 300, khung trần thép mạ kẽm (lắp dựng theo chỉ định nhà sản xuất) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 375,8 | m2 |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt thanh inox 304 đường kính 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,7 | m |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 492,7092 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 286,1203 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 761,2068 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.087,09 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 246,8903 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước (sơn gai) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 186,176 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn (nhũ đồng) 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 19,88 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Hội trường 200 chỗ - Mẫu số 02 (Phần Hệ thống cấp thoát nước - Hệ thống báo cháy - Hệ thống chiếu sáng - Hệ thống chống sét - Hệ thống âm thanh) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1987 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0685 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0087 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,4714 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0885 | 100m2 |
| 6 | Rải nilong lót công trình | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1085 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0988 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0077 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,026 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,026 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0425 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0752 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,005 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0046 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 12mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0016 | tấn |
| 17 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3648 | m3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,5088 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 74,208 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,56 | m2 |
| 21 | Lắp đặt van thau, ĐK34mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 34mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (NCx1.5) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm (NCx1.5) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm (NCx1.5) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm (NCx1.5) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt Co 90 rút ren trong thau, nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-RT21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Nối răng trong thau nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt Nối răng ngoài thau nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 11 | cái |
| 35 | Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm x1.6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,026 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm x 2mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,526 | 100m |
| 39 | Lắp đặt van thau 1 chiều, ĐK34mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 34mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê 45° rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm (NCx1.5) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê 45° nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NCx1.5) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 23 | cái |
| 44 | Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt Xi phông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt Phểu thu nước Inox Ø150mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,075 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,24 | 100m |
| 51 | Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NC x 0.5) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê 45° (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NCx1.5) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê 45° rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm (NCx1.5) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 19 | cái |
| 55 | Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 13 | cái |
| 58 | Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NC x 0.5) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NC x 0.5) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,248 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,028 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,138 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1 | 100m |
| 64 | Lắp đặt mũ chụp nhựa PVC thông hơi đk 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Chậu xí bệt (gồm vòi xịt + bộ chia nước) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt Chậu rửa Lavabo (gồm vòi + bộ xả) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5 | bộ |
| 67 | Lắp đặt Vòi rửa Inox Ø21mm (loại 1 vòi rửa) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt Chậu tiểu nam (gồm xi phông + bộ xả) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt bể nước Inox ngang 0,5m3 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | bể |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,05 | 100m |
| 71 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NCx1.5) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm (NCx1.5) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 4 kênh 12V | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 75 | Lắp đặt đế đầu báo khói | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,1 | 10 đầu |
| 76 | Lắp đặt Lao báo cháy | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 77 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 300 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 85 | m |
| 80 | Lắp đặt Hộp đấu nối lục giác KT 80x80 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | hộp |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 170 | m |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt điện trở kháng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt MCB-2P-6A (1 pha) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 20 | m |
| 85 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (không chóa tán xạ) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (có chóa tán xạ) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 28 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn áp trần D300 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7 | bộ |
| 88 | Lắp đặt tủ điện âm tường 600x400x250 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 89 | Lắp đặt MCB-2P-75A (1 pha) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt MCB-2P-40A (1 pha) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt MCB-2P-20A (1 pha) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 14 | cái |
| 93 | Lắp bình chữa cháy xách tay bột khô (5 kg) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | Bình |
| 94 | CC & Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt cầu chì loại âm tường | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi (loại 3 cực) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 13 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 755 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 235 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 50 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 65 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 100 | m |
| 104 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cọc |
| 105 | Lắp đặt kẹp xiết cáp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt thanh đồng 4x20 (80mm2) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | thanh |
| 107 | Lắp đặt dây cáp thoát sét đồng trần 25mm² | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15 | m |
| 108 | Lắp đặt đầu cos D16 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt đầu cos D10 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp nối 76x76x50 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15 | hộp |
| 111 | Lắp đặt hộp nối 1 ngã PVC, ống đk 20mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 35 | hộp |
| 112 | Lắp đặt hộp nối 2 ngã PVC, ống đk 20mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 50 | hộp |
| 113 | Lắp đặt hộp nối 2 ngã vuông góc PVC, ống đk 20mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 35 | hộp |
| 114 | Lắp đặt hộp nối 3 ngã PVC, ống đk 20mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 35 | hộp |
| 115 | Lắp đặt hộp nhựa 1 công tắc âm tường + nắp đậy (CB, CT, OC) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 28 | hộp |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC đk 20mm bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 300 | m |
| 117 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp đếm sét | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 119 | Kéo rải dây cáp thoát sét đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 38 | m |
| 120 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | cọc |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3 | 100m |
| 122 | Cung cấp lắp đặt kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt tủ kiểm tra 400x300x150 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 124 | Lắp đặt ống thép STK - nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,05 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống thép STK - nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,03 | 100m |
| 126 | Cung cấp, lắp đặt đế kim thu sét | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Cái |
| 127 | Lắp đặt cáp chằng 4mm² | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 20 | Mét |
| 128 | Cung cấp, lắp đặt tăng đơ cáp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | Cái |
| 129 | Cung cấp lắp đặt ốc xiết cáp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | Cái |
| 130 | Cung cấp, lắp code inox đk 27mm định vị | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 30 | Cái |
| 131 | Cung cấp lắp đặt băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15 | Mét |
| 132 | Cung cấp, lắp bulong đk 12mm, L=12mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 133 | Cung cấp, lắp bulong móc đk 16mm, L=250mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 134 | Cung cấp code inox đk 27mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5 | Cái |
| 135 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9,6 | 1m3 |
| 136 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 110 | m |
| 138 | Lắp đặt ổ cắm lọc điện AC, 6 in 1 - 30A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 60 | m |
| 140 | Lắp đặt tủ CRACK thiết bị - 20U-D600 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 141 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15 | m |
| 142 | Lắp đặt MCB-2P-30A (1 pha) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 143 | Cung cấp, lắp đặt giá treo loa | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| C | Hạng mục 3: Hội trường 200 chỗ - Mẫu số 02 (Phần Móng) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,8776 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,2517 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8,3585 | 100m |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (nhân hệ số ép cọc âm 1,05 cho nhân công và máy thi công theo TT10/2019) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,5475 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,5969 | m3 |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 52,8109 | m3 |
| 7 | Nilon chống thấm xi măng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,2201 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0546 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0241 | 100m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,371 | m3 |
| 11 | Đóng cừ đá TD 100x100x2000, mật độ 9 cây/m² bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (Vận dụng định mức) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,2058 | 100m |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,9304 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 37,5729 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,209 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (tiết diện 200x300) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,452 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (tiết diện 200x350) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8,0466 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (tiết diện 250x400) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4825 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (tiết diện 250x350) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,5556 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,6274 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1921 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,0331 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,5668 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,6819 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,126 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1005 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,2479 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4281 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,307 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0609 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,3543 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1358 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1414 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16m, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2993 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3739 | tấn |
| 35 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,847 | 10m3/1km |
| 36 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 40,929 | 10m3/1km |
| 37 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,8377 | 10 tấn/1km |
| 38 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 19,8639 | 10 tấn/1km |
| 39 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,3308 | 10 tấn/1km |
| 40 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9,3156 | 10 tấn/1km |
| D | Hạng mục 4: Hàng rào - Sân đan | |||
| 1 | Đào đất sân đan bằng thủ công - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,0024 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0133 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,5922 | 100m3 |
| 4 | Rải nilon chống thấm mất nước xi măng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0667 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,6675 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,1217 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 19,5238 | m2 |
| 8 | Rải nilon chống thấm mất nước xi măng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,44 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 52,08 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,0416 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,3697 | tấn |
| 12 | Cắt jiont sân đan (khoảng cách 2m/jiont) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 74,4 | 10m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,5803 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,5803 | m3 |
| 15 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 11,52 | m2 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,259 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1727 | 100m3 |
| 18 | Rải nilon chống thấm mất nước xi măng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2119 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,246 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,9327 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,3936 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,7598 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0258 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,8557 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0868 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0065 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,053 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0373 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1193 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0795 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,381 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0168 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0192 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0541 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,9566 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,0347 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,0347 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,9146 | m3 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 25,68 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,5044 | m2 |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 127,654 | m |
| 42 | Mảnh trang trí chân tường cột hàng rào vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa cổng chính hàng rào | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8,405 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa cồng chính hàng rào | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8,405 | m2 |
| 45 | Thanh đứng V50x50x5 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 32,19 | Kg |
| 46 | Thanh ngang V50x50x5 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 80,46 | Kg |
| 47 | Thép la 20x2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,49 | Kg |
| 48 | Thép tròn phi 14 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 50,76 | Kg |
| 49 | Đuôi cá V50x50x5 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,89 | Kg |
| 50 | Thép tấm 1mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10,55 | Kg |
| 51 | Ống STK phi 21x1,6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,7 | Kg |
| 52 | Ray V75x75x5 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 37,26 | Kg |
| 53 | Chốt khóa đứng phi 12 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Cái |
| 54 | Chốt khóa ngang phi 12 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Cái |
| 55 | Ổ khóa | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Cái |
| 56 | Bass treo ổ khóa | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | Cái |
| 57 | Bánh xe cổng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | Bộ |
| 58 | Sản xuất hàng rào song sắt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15,1264 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15,1264 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0002 | tấn |
| 61 | Lắp đặt ray cửa thép | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0852 | tấn |
| 62 | Cung cấp lắp dựng hàng rào lưới B40 khổ 1,5m dày 3mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 151,1115 | M2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10,0694 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 30,5844 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 40,6538 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 23,5314 | 1m2 |
| E | Hạng mục 5: San lắp mặt bằng | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3- Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 14,4879 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV đặt trên xà lan, chiều cao xả ≤ 3m, cự ly 300 ÷ 500m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 23,7246 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm dày 4.9mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | Bịt vải địa kỹ thuật đầu ống thoát nước | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0005 | 100m2 |
| 5 | Cát đen san lấp K>= 0,9 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2.308,9232 | m3 |
| 6 | Cắm trụ đá tiết diện 100x100x1200 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | Trụ |
| 7 | Cung cấp đất đắp đê | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.448,787 | m3 |
| F | Hạng mục 6: Tháo dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2748 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 135,5369 | m2 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,6302 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,8905 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,2054 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,2053 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loại | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,6159 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ trần nhựa khung nhôm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 123,1 | m2 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - trần nhựa | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,231 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - trần nhựa | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,693 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa (Bao gồm khung bao gỗ + khung bảo vệ thép) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9,57 | m2 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cửa | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0957 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cửa | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2871 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12,848 | m2 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - khung mắt cáo | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1285 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - khung mắt cáo | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3854 | 100m2 |
| 17 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch tàu kích thước 300x300 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 119,37 | m2 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,1937 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,5811 | 100m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,85 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,85 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 13,6711 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 13,6711 | m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1154 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0564 | 100m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,896 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,896 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,5667 | 100m2 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,5667 | 100m2 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,7001 | 100m2 |
| 31 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3409 | tấn |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3409 | tấn |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,0227 | tấn |
| 34 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,6708 | 100m2 |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 167,08 | 100m2 |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 501,24 | 100m2 |
| 37 | Tháo dỡ cửa (Bao gồm khung bảo vệ) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 47,64 | m2 |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4764 | 100m2 |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,4292 | 100m2 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16,708 | m3 |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16,708 | m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 25,8454 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 25,8454 | m3 |
| 44 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,7878 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,7878 | m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 20,9171 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 20,9171 | m3 |
| 48 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,8969 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,7473 | 100m3 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 14,9553 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 14,9553 | m3 |
| 52 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1075 | 100m2 |
| 53 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1075 | 100m2 |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3225 | 100m2 |
| 55 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0248 | m3 |
| 56 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0248 | m3 |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loại | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0744 | m3 |
| 58 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,04 | m2 |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0304 | 100m2 |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0912 | 100m2 |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,753 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,753 | m3 |
| 63 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,25 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,25 | m3 |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,368 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,368 | m3 |
| 67 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,865 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,865 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.75E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.145E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp, cụ thể như sau: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công Móng BTCT, khung BTCT toàn khối, mái lợp tole, nền lát gạch ceramic. * Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị). - Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn). - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tư như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, … - Tương tự về quy mô công việc:
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi