Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210665042-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN AN DŨNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210617017 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước ( kinh phí sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 08:22:00 đến ngày 2021-06-29 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,160,123,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Xà néo góc XNA-7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Xà néo rẻ XNR2-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ góc ĐGT-7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Uclevis +Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Dây nhôm bọc As/XLPE.95/16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,1 | mét |
| 6 | Dây nhôm trần có lỏi thép AC.50/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7 | mét |
| 7 | Sứ đứng cách điện 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mét |
| 8 | Dây buộc sứ bằng Composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 9 | Chuỗi néo Polymer đơn cho dây dẫn CN-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Sợi |
| 10 | Sứ hạ thế SO-0,4KV + ty sứ mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Kẹp xuyên cáp cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 12 | Kẹp cáp nhôm 3 bu long; cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| B | HẠNG MỤC TBA-3P: 400KVA-22/0,4KV | |||
| 1 | MBA lực 3 pha 2 cuộn dây 400kVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Nắm che đầu sứ cao áp và hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 3 | Chống sét van; Uđm = 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Nắm che chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 5 | Máy biến dòng hạ thế có Uđm=0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Tủ bù Cosj - 12 cấp điều khiển; 200KVAR-3P-415V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 7 | Kẹp xuyên cáp cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 8 | Dây nhôm bọc As/XLPE.95x24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | mét |
| 9 | Làm đầu cáp lực 22-35KV; tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Đầu |
| 10 | Cầu chì tự rơi; FCO-24kV-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 11 | Nắm che đầu cực trên và dưới FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 12 | Dây chảy trung thế15K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Sợi |
| 13 | Sứ đứng trung áp SĐ - 24KV ( Cả ty ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Quả |
| 14 | Dây buộc sứ bằng Composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Sợi |
| 15 | Cáp lực tổng pha ; đồng bọc CV.240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mét |
| 16 | Cáp lực tổng trung tính ; đồng bọc CV.120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mét |
| 17 | Cáp lực tụ bù; CV/0,6/1KV-M(3*120+1*70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mét |
| 18 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Đầu |
| 19 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Đầu |
| 20 | Làm đầu cáp lực 3-5 ruột; T.diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Đầu |
| 21 | Đầu cốt đồng tiết diện 240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 22 | Đầu cốt đồng tiết diện 120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 23 | Đầu cốt đồng tiết diện 70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 24 | Aptomát 3 pha ( lộ tổng ); MCCB.600V-630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Aptomát 3 pha ( lộ ra); MCCB.600V-300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 26 | Công tơ điện tử 3 pha 3 phần tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 27 | Cáp tín hiệu 7x2,5mm2 (đấu nối HT đo đếm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mét |
| 28 | Cáp đồng CVV-1x120mm2 (đấu nối TB hạ áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mét |
| 29 | Cọc tiếp địa bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cọc |
| 30 | Thép tròn f.12 liên kết mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | mét |
| 31 | Dây nối tiếp địa gốc mạ kẽm + tấm nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mét |
| 32 | Dây nối đất bằng đồng trần M.38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mét |
| 33 | Kẹp cáp đồng 2 bu lông; KC-38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 34 | Đầu cốt đồng tiết diện 38mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 35 | Bulông liên kết các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 36 | Đào rãnh tiếp địa; đất cấp 3; sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m3 |
| 37 | Lấp đất rãnh tiếp địa; độ chặt k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m3 |
| 38 | Xà lắp cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Xà đỡ sứ đứng trung áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Xà đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 41 | Xà tủ bù cos phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 42 | Giá đỡ tủ điện hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 43 | Cô dê lắp tăng đơ giữa máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Tăng đơ giữ máy biến áp; lọai 20-22 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 45 | Vỏ tủ điện hạ áp TĐ-04H ( Sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tđ |
| 46 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 47 | Biển báo an toàn trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 48 | Đai giữ ống luồn cáp lực tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 49 | Đào đất làm nền trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 50 | Bê tông lót nền M.50 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 51 | Bê tông móng giá đỡ tủ điện M.150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | m3 |
| 52 | Bê tông nền trạm M.150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| C | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Cột BTLT; PC.I 10-190-3,5, k=2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 2 | Cột BTLT; PC.I 10-190-4,3, k=2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm MT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 4 | Móng trụ ghép cột bê tông ly tâm MG-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 5 | Bu lông móc treo cáp BLM-250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 6 | Giá móc treo cáp-GM-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 7 | Đai thép cố định gía móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 8 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,1 | mét |
| 9 | Cáp vặn xoắn ABC 4x95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,4 | mét |
| 10 | Cáp ngầm khô loại XLPE/PVC/1KV (3x50+1x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,5 | mét |
| 11 | Khóa ngừng cáp ABC; Cỡ dây 4x(95-120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 12 | Khóa đỡ dây cáp ABC; Cỡ dây 4x(95-120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa lập lại LR-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Vị trí |
| 14 | Chi tiết tiếp đất hạ áp đi riêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Vị trí |
| 15 | Kéo dây ở vị trí bẻ góc; T.diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| 16 | Kéo dây ở vị trí bẻ góc; T.diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| D | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Phần đường dây trung áp: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CT |
| 2 | Phần đường dây hạ áp: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CT |
| 3 | Chi phí thí nghiệm TB chính TBA- 400kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trạm |
| 4 | Chi phí thí nghiệm vật liệu điện và TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trạm |
| E | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cần đèn CĐL.1-1-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 2 | Cần đèn CĐL.2-1-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Cần đèn CĐL.2-2-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Đèn Cao áp IP 120W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 5 | Tủ ĐKCS tự động + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Đầu cos tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Bu lông đỡ và ngừng cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 8 | Đai thép cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 9 | Giá móc cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 10 | Kẹp đỡ cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 11 | Kẹp ngừng cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 12 | Kẹp xuyên cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 13 | Cáp vặn xoắn ABC (4x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Mét |
| 14 | Cáp vặn xoắn ABC (4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,6 | Mét |
| 15 | Dây lên đèn CVV (2 x 2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Mét |
| F | HẠNG MỤC THÁO GỠ ĐƯỜNG DÂY VÀ TBA | |||
| 1 | Cột bê tông 8,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép AC-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,9 | Mét |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép AC-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | Mét |
| 4 | Cáp hạ áp AV-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.237,1 | Mét |
| 5 | Xà đỡ thẳng trung áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà néo góc TA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ dây hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 8 | Xà néo dây hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Sứ đứng trung áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 10 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Bộ đỡ dây trung tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Sứ chuỗi trung áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 13 | Bộ dây néo hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 14 | Bộ cần đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 15 | Kẹp xuyên cáp 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 16 | Kẹp cáp nhôm 03 bulông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | Bộ |
| 17 | Máy biến áp 3 pha 100kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 18 | Chống sét van 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 19 | Cầu chì tự rơi FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 20 | Cáp nhôm bọc As/XLPE-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Mét |
| 21 | Cáp lực tổng CVV-M(3x95+1x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Mét |
| 22 | Xà đỡ sứ đứng trung áp TA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ máy biếp áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Xàỉ đỡ tủ điện 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Thang thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Tủ điện hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.48E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đường dây trung, hạ áp và trạm biến áp cấp điện
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.044.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi