Gói thầu: Gói số 04: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210667914-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn
Tên gói thầu Gói số 04: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210625935
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 08:41:00 đến ngày 2021-07-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,029,851,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP ĐẤT
1 BTCTM250 đá 1x2 - Dầm chân kè, dầm khóa thiết bị thoát nước hạ lưu Theo Chương V; phần 2 20,76 m3
2 BTCTM250 đá 1x2 - Dầm dọc kè + Dầm giữa Theo Chương V; phần 2 7,9 m3
3 BT thường M250 đá 1x2 - Mặt đập, gờ chắn bánh Theo Chương V; phần 2 130,27 m3
4 BT thường M250 đá 1x2 - Bù phụ mái lát Theo Chương V; phần 2 8,57 m3
5 Bê tông lót M100 dày 10cm đá 4x6 Theo Chương V; phần 2 8,08 m3
6 Cấp phối đá dăm loại 2 đỉnh đập Theo Chương V; phần 2 1,2678 100m3
7 Ván khuôn thép - Dầm chân kè, dầm bo thiết bị thoát nước hạ lưu Theo Chương V; phần 2 1,4012 100m2
8 Ván khuôn thép - Đỉnh đập, gờ chắn bánh Theo Chương V; phần 2 0,9766 100m2
9 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo Chương V; phần 2 5,07 m2
10 Ni lon tái sinh Theo Chương V; phần 2 6,2373 100m2
11 Cắt khe lún đỉnh đập Theo Chương V; phần 2 0,8 100m
12 Thép tròn dầm D Theo Chương V; phần 2 0,668 tấn
13 Thép tròn dầm D Theo Chương V; phần 2 0,9751 tấn
14 Thép tròn cấu kiện D Theo Chương V; phần 2 0,5211 tấn
15 Bóc phong hóa, vét bùn bằng máy đào - Cấp đất I Theo Chương V; phần 2 13,0463 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất I Theo Chương V; phần 2 13,0463 100m3
17 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo Chương V; phần 2 13,0463 100m3
18 Đào móng bằng cơ giới, đất cấp II Theo Chương V; phần 2 6,827 100m3
19 Đất đào thủ công, đất cấp II Theo Chương V; phần 2 33,63 1m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V; phần 2 0,3302 100m3
21 Đắp đất đập bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3; K=0,95 Theo Chương V; phần 2 43,7698 100m3
22 Mua đất tại mỏ Theo Chương V; phần 2 3.416,202 m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Chương V; phần 2 409,9442 10m³/1km
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo Chương V; phần 2 409,9442 10m³/1km
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn 37km tiếp theo Theo Chương V; phần 2 409,9442 10m³/1km
26 Đá dăm 1x2 lót mái Theo Chương V; phần 2 117,28 m3
27 Vải địa kỹ thuật ART15 hoặt tương đương mái thượng lưu đập Theo Chương V; phần 2 12,8519 100m2
28 Đá hộc xếp chèn chặt Theo Chương V; phần 2 47,6 m3
29 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo Chương V; phần 2 8,2054 100m2
30 Đất đào cơ giới; đất cấp II Theo Chương V; phần 2 9,4292 100m3
31 Đào đất bằng thủ công - Cấp đất II Theo Chương V; phần 2 49,6275 1m3
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V; phần 2 3,4025 100m3
33 Đá lát khan dày 30cm Theo Chương V; phần 2 192,85 m3
34 Đá hộc xếp chèn chặt Theo Chương V; phần 2 199,38 m3
35 Lớp lọc đá dăm 1x2 Theo Chương V; phần 2 85,63 m3
36 Lớp lọc đá dăm 0,5x1 Theo Chương V; phần 2 100,63 m3
37 Lớp lọc cát hạt thô Theo Chương V; phần 2 1,1563 100m3
38 Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo Chương V; phần 2 1,8978 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất I Theo Chương V; phần 2 1,8978 100m3
40 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo Chương V; phần 2 1,8978 100m3
41 Vãi địa kỹ thuật ART15 hoặc tương đương mái hạ lưu Theo Chương V; phần 2 2,8563 100m2
42 BTTM250 đá 1x2 - Cấu kiện (40x40x12)cm Theo Chương V; phần 2 98,3 m3
43 Ván khuôn thép - Cấu kiện ĐS Theo Chương V; phần 2 14,6532 100m2
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V; phần 2 5.336 1cấu kiện
45 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Theo Chương V; phần 2 216,7811 tấn
46 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 650m Theo Chương V; phần 2 21,6781 10 tấn/1km
47 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Theo Chương V; phần 2 216,7811 tấn
48 Đóng cọc tre chân mái thượng lưu, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo Chương V; phần 2 19,8 100m
49 Ca bơm nước lòng hồ và hố móng khi có mưa bằng máy bơm nước 10Cv Theo Chương V; phần 2 50 ca
50 San ủi bãi đúc cấu kiện và lán trại bằng máy ủi 110CV Theo Chương V; phần 2 5 ca
51 Thi công lớp đệm CPDD loại 2 mặt bằng đúc cấu kiện Theo Chương V; phần 2 0,45 100m3
52 Bê tông lót bãi đúc cấu kiện, M150, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V; phần 2 30 m3
53 Ni lon tái sinh Theo Chương V; phần 2 3 100m2
54 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Theo Chương V; phần 2 10 gốc
55 Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ công Theo Chương V; phần 2 5 bụi
56 Vận chuyển gốc cây ra ngoài bãi thải bằng ôtô 7T Theo Chương V; phần 2 1 ca
57 Bóc bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo Chương V; phần 2 47,8864 100m3
58 Đào xúc đất lòng hồ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo Chương V; phần 2 43,6711 100m3
59 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất I Theo Chương V; phần 2 91,5575 100m3
60 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo Chương V; phần 2 91,5575 100m3
61 Đắp đất đường thi công bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3; K=0,95 Theo Chương V; phần 2 11,7235 100m3
62 Mua đất tại bãi vật liệu Theo Chương V; phần 2 1.324,7555 m3
63 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Chương V; phần 2 158,9707 10m³/1km
64 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km; đường loại 2 Theo Chương V; phần 2 158,9707 10m³/1km
65 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn 37km tiếp theo Theo Chương V; phần 2 158,9707 10m³/1km
66 Thi công lớp CPDD loại 2 nền đường Theo Chương V; phần 2 0,9026 100m3
67 Đào thanh thải đường thi công bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo Chương V; phần 2 12,6261 100m3
68 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Theo Chương V; phần 2 12,6261 100m3
69 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm Theo Chương V; phần 2 0,2538 100m3
70 Đắp đất dốc lên đập bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3; K=0,95 Theo Chương V; phần 2 1,7309 100m3
71 Mua đất tại bãi vật liệu Theo Chương V; phần 2 195,5917 m3
72 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Chương V; phần 2 23,471 10m³/1km
73 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km; đường loại 2 Theo Chương V; phần 2 23,471 10m³/1km
74 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn 37km tiếp theo Theo Chương V; phần 2 23,471 10m³/1km
75 Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo Chương V; phần 2 0,3047 100m3
76 Vận chuyển phong hóa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất I Theo Chương V; phần 2 0,3047 100m3
77 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo Chương V; phần 2 0,3047 100m3
78 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo Chương V; phần 2 2,022 100m2
79 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 90m Theo Chương V; phần 2 2,022 100m2
B ĐƯỜNG LÒNG HỒ
1 BTCTM250 đá 1x2 - Dầm đỉnh, chân kè Theo Chương V; phần 2 10,05 m3
2 BTCTM250 đá 1x2 - Dầm dọc kè + Dầm giữa + Dầm khóa mái M1 Theo Chương V; phần 2 5,99 m3
3 BT thường M250 đá 1x2 - Đoạn mở rộng tiếp giáp với đập Theo Chương V; phần 2 7,7 m3
4 Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30 Theo Chương V; phần 2 2,35 m3
5 Cấp phối đá dăm loại 2 Theo Chương V; phần 2 0,528 100m3
6 Ván khuôn thép - Dầm đỉnh, chân kè, đoạn mở rộng Theo Chương V; phần 2 0,7305 100m2
7 Ván khuôn dầm khóa mái M1 Theo Chương V; phần 2 0,2324 100m2
8 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo Chương V; phần 2 2,46 m2
9 Ni lon tái sinh Theo Chương V; phần 2 0,6003 100m2
10 Thép tròn dầm D Theo Chương V; phần 2 0,3001 tấn
11 Thép tròn dầm D Theo Chương V; phần 2 0,5678 tấn
12 Thép tròn cấu kiện D Theo Chương V; phần 2 0,1937 tấn
13 Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo Chương V; phần 2 1,7987 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất I Theo Chương V; phần 2 1,7987 100m3
15 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo Chương V; phần 2 1,7987 100m3
16 Đào đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo Chương V; phần 2 4,4585 100m3
17 Đất đào thủ công, đất cấp II Theo Chương V; phần 2 16,04 1m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đào Theo Chương V; phần 2 0,2829 100m3
19 Đắp đất đường lòng hồ bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3; K=0,95 Theo Chương V; phần 2 0,2271 100m3
20 Luân chuyển đất còn thừa để đắp đập bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II Theo Chương V; phần 2 3,5775 100m3
21 Đá dăm 1x2 lót mái kè Theo Chương V; phần 2 37,53 m3
22 Vãi địa kỹ thuật ART 15 hoặc tương đương Theo Chương V; phần 2 4,2641 100m2
23 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Theo Chương V; phần 2 14,04 m3
24 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo Chương V; phần 2 0,473 100m2
25 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 90m Theo Chương V; phần 2 0,473 100m2
26 BTTM250 đá 1x2 - Cấu kiện (40x40x12)cm Theo Chương V; phần 2 36,53 m3
27 Ván khuôn thép - Cấu kiện ĐS Theo Chương V; phần 2 5,4466 100m2
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V; phần 2 1.983 1cấu kiện
29 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Theo Chương V; phần 2 80,5597 tấn
30 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Chương V; phần 2 8,056 10 tấn/1km
31 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Theo Chương V; phần 2 80,5597 tấn
32 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo Chương V; phần 2 8,75 100m
C TRÀN XÃ LŨ
1 BTCTM250 đá 1x2 - Bản đáy tường cánh+ tường bên Theo Chương V; phần 2 22,38 m3
2 BTCTM250 đá 1x2 - Tường cánh + tường sườn + tường bên Theo Chương V; phần 2 35,34 m3
3 BTCTM250 đá 1x2 - Bọc tràn Theo Chương V; phần 2 12,84 m3
4 BTCTM250 đá 1x2 - Bản đáy tường cánh, dốc đoạn 1 Theo Chương V; phần 2 24,3 m3
5 BTCTM250 đá 1x2 - Tường dốc đoạn 1 Theo Chương V; phần 2 17,92 m3
6 BTCTM250 đá 1x2 - Đáy dốc đoạn 2 Theo Chương V; phần 2 13,17 m3
7 BTCTM250 đá 1x2 - Tường dốc đoạn 2 Theo Chương V; phần 2 9,35 m3
8 BTCTM250 đá 1x2 - Đáy dốc đoạn 3 Theo Chương V; phần 2 14,43 m3
9 BTCTM250 đá 1x2 - Tường dốc đoạn 3 Theo Chương V; phần 2 10,07 m3
10 BTCTM250 đá 1x2 - Đáy TN Theo Chương V; phần 2 23,66 m3
11 BTCTM250 đá 1x2 - Tường TN Theo Chương V; phần 2 16,58 m3
12 BTCTM250 đá 1x2 - Đáy dốc đoạn 4 Theo Chương V; phần 2 12,57 m3
13 BTCTM250 đá 1x2 - Tường dốc đoạn 4 Theo Chương V; phần 2 6,96 m3
14 BTCTM250 đá 1x2 - Đáy dốc đoạn 5 Theo Chương V; phần 2 10,14 m3
15 BTCTM250 đá 1x2 - Tường dốc đoạn 5 Theo Chương V; phần 2 6,96 m3
16 BTCTM250 đá 1x2 - Đáy dốc đoạn 6 Theo Chương V; phần 2 11,02 m3
17 BTCTM250 đá 1x2 - Tường dốc đoạn 6 Theo Chương V; phần 2 6,93 m3
18 BTCTM250 đá 1x2 - Đáy tường chắn đất Theo Chương V; phần 2 1,68 m3
19 BTCTM250 đá 1x2 - Tường chắn đất Theo Chương V; phần 2 2,26 m3
20 BTCTM250 đá 1x2 - Gia cố mái Theo Chương V; phần 2 19,82 m3
21 BTCTM300 đá 1x2 - Mặt cầu, mũ mố Theo Chương V; phần 2 4,69 m3
22 BTCTM300 đá 1x2 - Dầm cầu Theo Chương V; phần 2 2,48 m3
23 Bê tông M150, đá 2x4cm - Lõi tràn Theo Chương V; phần 2 33,42 m3
24 Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Bản đáy gia cố sân trước Theo Chương V; phần 2 42,88 m3
25 Bê tông thường M200 gia cố mái hai bê tường tràn Theo Chương V; phần 2 38 m3
26 Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Bậc lên xuống Theo Chương V; phần 2 4,16 m3
27 Ván khuôn thép - Bản đáy Theo Chương V; phần 2 2,6258 100m2
28 Ván khuôn thép - Tường Theo Chương V; phần 2 6,9871 100m2
29 Ván khuôn thép - Cầu qua tràn Theo Chương V; phần 2 0,2359 100m2
30 Ván khuôn thép - Gia cố mái đập Theo Chương V; phần 2 0,4742 100m2
31 Ván khuôn thép - Bậc lên xuống Theo Chương V; phần 2 0,0612 100m2
32 Bê tông lót M100, đá 4x6cm Theo Chương V; phần 2 36,37 m3
33 Ni lon tái sinh Theo Chương V; phần 2 3,6636 100m2
34 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo Chương V; phần 2 137,08 m2
35 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 Theo Chương V; phần 2 75,26 m
36 Đá hộc xếp chèn chặt gia cố sau tiêu năng Theo Chương V; phần 2 6,56 m3
37 Ống thoát nước D21mm Theo Chương V; phần 2 0,36 100m
38 Rải dăm lót, đá 1x2cm Theo Chương V; phần 2 4,35 m3
39 Rải dăm lót, đá 0,5x1cm Theo Chương V; phần 2 3,28 m3
40 Vải địa kỹ thuật ART15 hoặc tương đương Theo Chương V; phần 2 0,22 100m2
41 Thi công tầng lọc cát Theo Chương V; phần 2 0,0377 100m3
42 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm - Tường sườn Theo Chương V; phần 2 0,5833 tấn
43 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm - Tường sườn Theo Chương V; phần 2 1,1621 tấn
44 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm - Tường bên Theo Chương V; phần 2 0,589 tấn
45 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm - Tường sườn Theo Chương V; phần 2 1,4721 tấn
46 Lắp dựng cốt thép dầm cầu, ĐK ≤10mm Theo Chương V; phần 2 0,0923 tấn
47 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm Theo Chương V; phần 2 0,0652 tấn
48 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm Theo Chương V; phần 2 0,5773 tấn
49 Lắp dựng cốt thép bản sàn, ĐK ≤10mm Theo Chương V; phần 2 0,1302 tấn
50 Lắp dựng cốt thép bản sàn, ĐK >10mm Theo Chương V; phần 2 0,1751 tấn
51 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V; phần 2 0,468 tấn
52 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V; phần 2 9,4378 tấn
53 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V; phần 2 4,2266 tấn
54 Lắp dựng cốt thép gia cố mái đập, ĐK ≤10mm Theo Chương V; phần 2 0,1555 tấn
55 Lắp dựng cốt thép gia cố mái đập, ĐK ≤18mm Theo Chương V; phần 2 0,3676 tấn
56 ống kẽm D101.6mm, dày 4.2mm (73,2kg/m) Theo Chương V; phần 2 170,49 kg
57 ống kẽm D76.3mm, dày 3.2mm (34,26kg/m) Theo Chương V; phần 2 126,21 kg
58 Thép tấm các loại Theo Chương V; phần 2 1.376,04 kg
59 Sản xuất lan can thép Theo Chương V; phần 2 1,6727 tấn
60 Lắp dựng lan can sắt Theo Chương V; phần 2 11,712 m2
61 Bu long NEO U-M22x250 Theo Chương V; phần 2 28 bộ
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V; phần 2 20,618 1m2
63 bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo Chương V; phần 2 1,5857 100m3
64 Vận chuyển phong hóa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất I Theo Chương V; phần 2 1,5857 100m3
65 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo Chương V; phần 2 1,5857 100m3
66 Đào móng tràn bằng máy đào 0,8m3, - Cấp đất II Theo Chương V; phần 2 4,9135 100m3
67 Đào móng tràn bằng thủ công - Cấp đất II Theo Chương V; phần 2 156,44 1m3
68 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đào Theo Chương V; phần 2 4,1078 100m3
69 Đắp đất tràn, đập bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3; K=0,95 (tận dụng đất đào tràn) Theo Chương V; phần 2 1,5716 100m3
70 Bê tông thường M200, đá 1x2 - Bù phụ đáy móng Theo Chương V; phần 2 15,85 m3
71 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo Chương V; phần 2 1,2506 100m2
D CỐNG DƯỚI ĐẬP
1 Bê tông M250, đá 1x2cm - Trần + sàn nhà tháp Theo Chương V; phần 2 2,23 m3
2 Bê tông M250, đá 1x2cm - Tấm đan Theo Chương V; phần 2 1,14 m3
3 Bê tông M250, đá 1x2cm - Móng Theo Chương V; phần 2 15,67 m3
4 Bê tông M250, đá 1x2cm - Thanh chống Theo Chương V; phần 2 0,12 m3
5 Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Bản đáy, nền Theo Chương V; phần 2 7,06 m3
6 Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Tường Theo Chương V; phần 2 18,45 m3
7 Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Bậc lên xuống+ gia cố mái Theo Chương V; phần 2 12,18 m3
8 Bê tông thường M200, đá 1x2cm - kênh Theo Chương V; phần 2 7,18 m3
9 Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Chương V; phần 2 5,46 m3
10 Lắp đặt tấm đan sàn cống Theo Chương V; phần 2 4 cái
11 Lắp đặt tấn đan nắp kênh Theo Chương V; phần 2 24 1cấu kiện
12 Lắp đặt thanh chống Theo Chương V; phần 2 1 cái
13 Ván khuôn thép móng Theo Chương V; phần 2 0,7697 100m2
14 Ván khuôn thép sàn nhà Theo Chương V; phần 2 0,0599 100m2
15 Ván khuôn thép trần nhà Theo Chương V; phần 2 0,1614 100m2
16 Ván khuôn thép tấm đan ĐS + thanh chống + tấm nắp kênh Theo Chương V; phần 2 0,0836 100m2
17 Ván khuôn thép tường Theo Chương V; phần 2 1,7822 100m2
18 Ván khuôn thép - Gia cố mái + Bậc lên xuống Theo Chương V; phần 2 0,2342 100m2
19 Cốt thép ĐK ≤10mm - Tấm đan + thanh chống + tấm nắp Theo Chương V; phần 2 0,126 tấn
20 Cốt thép sàn mái, đk Theo Chương V; phần 2 0,1598 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V; phần 2 0,4244 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V; phần 2 0,0327 tấn
23 Sản xuất lưới chắn rác Theo Chương V; phần 2 0,0297 tấn
24 Lắp khe van, khe lưới chắn rác- chiều sâu lắp Theo Chương V; phần 2 0,0297 tấn
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V; phần 2 3,64 m3
26 Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V; phần 2 0,58 m3
27 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V; phần 2 14,9 m2
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V; phần 2 37,14 m2
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V; phần 2 37,14 m2
30 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 Theo Chương V; phần 2 8,9 m
31 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mm Theo Chương V; phần 2 2 cái
32 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 300mm Theo Chương V; phần 2 1 cái
33 Nối dài ty van chặn côn D300mm Theo Chương V; phần 2 1 cái
34 Cửa đi khung thép hộp, mặt tôn dày 1mm đã bao gồm phụ kiện kim khí đi kèm Theo Chương V; phần 2 1,98 m2
35 Cửa sổ khung thép hộp, mặt tôn dày 1mm đã bao gồm phụ kiện kim khí đi kèm Theo Chương V; phần 2 4,95 m2
36 Khóa Việt Tiệp inox 04206 Theo Chương V; phần 2 1 cái
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V; phần 2 52,04 m2
38 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V; phần 2 37,14 m2
39 Sắt hoa cửa sổ (12x12) Theo Chương V; phần 2 1,98 m2
40 Ống thoát nước, D500mm Theo Chương V; phần 2 0,05 100m
41 Đất đắp sét luyện quanh thân cống Theo Chương V; phần 2 14,36 m3
42 Ni lon tái sinh Theo Chương V; phần 2 0,3714 100m2
43 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo Chương V; phần 2 7,39 m2
44 Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính ≤400mm Theo Chương V; phần 2 3 1 đoạn ống
45 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm Theo Chương V; phần 2 0,1035 100m
46 Lắp bích thép - Đường kính 300mm (Van côn) Theo Chương V; phần 2 2 cặp bích
47 Bu lông nối ống Theo Chương V; phần 2 32 cái
48 Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo Chương V; phần 2 0,8963 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất I Theo Chương V; phần 2 0,8963 100m3
50 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo Chương V; phần 2 0,8963 100m3
51 Đào móng bằng máy đào 0,8m3- Cấp đất II Theo Chương V; phần 2 4,1832 100m3
52 Đào móng bằng thủ công, - Cấp đất II Theo Chương V; phần 2 39,79 1m3
53 Đắp đất thân cống bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3; K=0,95 Theo Chương V; phần 2 2,0732 100m3
54 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V; phần 2 1,3146 100m3
55 Vận chuyển đất còn thừa sang đắp hoành triệt cống cũ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II Theo Chương V; phần 2 0,6663 100m3
56 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Chương V; phần 2 21,88 m3
57 Vận chuyển bê tông vỡ bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤700m Theo Chương V; phần 2 0,2188 100m3
58 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo Chương V; phần 2 0,2188 100m3
59 Đất đào hố móng cống cũ, đất cấp II Theo Chương V; phần 2 2,4732 100m3
60 Đắp đất hoành triệt cống cũ bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3; K=0,95 Theo Chương V; phần 2 1,6776 100m3
61 Mua đất tại bãi mỏ Theo Chương V; phần 2 122,9388
62 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; Theo Chương V; phần 2 14,7527 10m³/1km
63 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km; đường loại 2 Theo Chương V; phần 2 14,7527 10m³/1km
64 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn 37km tiếp theo (đường loại 2 30,5km; đường loại 5 6,5km) Theo Chương V; phần 2 14,7527 10m³/1km
65 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo Chương V; phần 2 7,55 100m
E ĐƯỜNG THI CÔNG
1 Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo Chương V; phần 2 7,2105 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất I Theo Chương V; phần 2 7,2105 100m3
3 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo Chương V; phần 2 7,2105 100m3
4 Đất đào thủ công, đất cấp II Theo Chương V; phần 2 259,76 1m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V; phần 2 2,004 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V; phần 2 8,6649 100m3
7 Mua đất tại bãi mỏ Theo Chương V; phần 2 92,3096 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Chương V; phần 2 11,0772 10m³/1km
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo Chương V; phần 2 11,0772 10m³/1km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn 37km tiếp theo Theo Chương V; phần 2 11,0772 10m³/1km
11 Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V; phần 2 245,75 m3
12 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo Chương V; phần 2 1,6492 100m2
13 Ni lon tái sinh Theo Chương V; phần 2 13,653 100m2
14 Cấp phối đá dăm loại 2 Theo Chương V; phần 2 2,1845 100m3
15 Cắt khe lún mặt đường Theo Chương V; phần 2 1,8 100m
16 Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường Theo Chương V; phần 2 9,1609 100m2
17 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m Theo Chương V; phần 2 9,1609 100m2
18 Bê tông thường M250, đá 1x2cm - Vuốt dốc Theo Chương V; phần 2 2,43 m3
19 Ni lon tái sinh Theo Chương V; phần 2 0,1351 100m2
20 Cấp phối đá dăm loại 2 Theo Chương V; phần 2 0,0216 100m3
21 Bê tông M250, đá 1x2cm - Móng Theo Chương V; phần 2 1,79 m3
22 Bê tông M250, đá 1x2cm - Thân cống Theo Chương V; phần 2 4,42 m3
23 Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30 Theo Chương V; phần 2 0,93 m3
24 Bê tông bể thu nước M200, đá 1x2cm Theo Chương V; phần 2 3,18 m3
25 Ván khuôn thép - Móng Theo Chương V; phần 2 0,1149 100m2
26 Ván khuôn thép - Tường Theo Chương V; phần 2 0,2573 100m2
27 Ni lon tái sinh Theo Chương V; phần 2 0,0678 100m2
28 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo Chương V; phần 2 1,41 m2
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V; phần 2 0,2979 tấn
30 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V; phần 2 0,4803 tấn
31 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo Chương V; phần 2 0,5007 100m3
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V; phần 2 0,2176 100m3
33 Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Móng Theo Chương V; phần 2 3,71 m3
34 Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Tường Theo Chương V; phần 2 2,36 m3
35 Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất I Theo Chương V; phần 2 39,75 1m3
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V; phần 2 0,3446 100m3
37 Ván khuôn móng cống Theo Chương V; phần 2 0,1806 100m2
38 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo Chương V; phần 2 2,16 m2
39 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm Theo Chương V; phần 2 21 1 đoạn ống
40 Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Móng Theo Chương V; phần 2 2,58 m3
41 Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Tường Theo Chương V; phần 2 1,13 m3
42 Đất đào móng cống thủ công, đất cấp II Theo Chương V; phần 2 12,5 1m3
43 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đào Theo Chương V; phần 2 0,1162 100m3
44 Ván khuôn móng cống Theo Chương V; phần 2 0,0602 100m2
45 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo Chương V; phần 2 0,72 m2
46 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Theo Chương V; phần 2 7 1 đoạn ống
47 Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Móng Theo Chương V; phần 2 3,36 m3
48 Đất đào thủ công, đất cấp II Theo Chương V; phần 2 11,34 1m3
49 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đào Theo Chương V; phần 2 0,0756 100m3
50 Ván khuôn móng cống Theo Chương V; phần 2 0,3246 100m2
51 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo Chương V; phần 2 0,98 m2
52 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm Theo Chương V; phần 2 5 1 đoạn ống
53 Bê tông cốt thép M250 - Con phai Theo Chương V; phần 2 0,036 m3
54 Ván khuôn thép - Con phai Theo Chương V; phần 2 0,0036 100m2
55 Cốt thép con phai, ĐK ≤10mm Theo Chương V; phần 2 0,0149 tấn
56 Cốt thép con phai, ĐK >10mm Theo Chương V; phần 2 0,0035 tấn
57 Ổ khóa V0 Theo Chương V; phần 2 1 ổ khóa
58 Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Kênh Theo Chương V; phần 2 67,98 m3
59 Ván khuôn thép - Kênh Theo Chương V; phần 2 6,4989 100m2
60 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo Chương V; phần 2 6,81 m2
61 Ni lon tái sinh Theo Chương V; phần 2 2,097 100m2
62 Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo Chương V; phần 2 1,6048 100m3
63 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất I Theo Chương V; phần 2 1,6048 100m3
64 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo Chương V; phần 2 1,6048 100m3
65 Đào móng kênh bằng thủ công - Cấp đất I Theo Chương V; phần 2 4,4005 1m3
66 Đào móng kênh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo Chương V; phần 2 0,8361 100m3
67 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V; phần 2 1,6274 100m3
68 Mua đất tại bãi vật liệu Theo Chương V; phần 2 91,8795 m3
69 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Chương V; phần 2 11,0255 10m³/1km
70 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km; Theo Chương V; phần 2 11,0255 10m³/1km
71 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn 37km tiếp theo Theo Chương V; phần 2 11,0255 10m³/1km
F KÊNH TƯỚI CHÍNH
1 Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Kênh Theo Chương V; phần 2 88,31 m3
2 Ván khuôn thép - Kênh Theo Chương V; phần 2 7,9577 100m2
3 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo Chương V; phần 2 8,88 m2
4 Ni lon tái sinh Theo Chương V; phần 2 2,9936 100m2
5 Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo Chương V; phần 2 1,0217 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất I Theo Chương V; phần 2 1,0217 100m3
7 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo Chương V; phần 2 1,0217 100m3
8 Đào móng kênh bằng thủ công - Cấp đất I (5%KL) Theo Chương V; phần 2 3,795 1m3
9 Đào móng kênh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (95%KL) Theo Chương V; phần 2 0,7211 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V; phần 2 2,3846 100m3
11 Mua đất tại mỏ Theo Chương V; phần 2 151,9252 m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km ; Theo Chương V; phần 2 18,231 10m³/1km
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo Chương V; phần 2 18,231 10m³/1km
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn 37km tiếp theo Theo Chương V; phần 2 18,231 10m³/1km
15 Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Móng Theo Chương V; phần 2 6,03 m3
16 Đào móng cống bằng thủ công- Cấp đất I Theo Chương V; phần 2 27,27 1m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V; phần 2 0,1818 100m3
18 Ván khuôn móng cống Theo Chương V; phần 2 0,5956 100m2
19 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo Chương V; phần 2 1,99 m2
20 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm Theo Chương V; phần 2 12 1 đoạn ống
21 Bê tông cốt thép M250 - Con phai Theo Chương V; phần 2 0,0135 m3
22 Ván khuôn thép - Con phai Theo Chương V; phần 2 0,0018 100m2
23 Cốt thép con phai, ĐK ≤10mm Theo Chương V; phần 2 0,0056 tấn
24 Cốt thép con phai, ĐK >10mm Theo Chương V; phần 2 0,0013 tấn
25 Ổ khóa V0 Theo Chương V; phần 2 1 ổ khóa
G CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng khối lượng Theo Chương V; phần 2 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: (Hợp đồng tương tự nêu trên là hợp đồng hợp đồng đã hoàn thành có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc hóa đơn thanh toán chứng minh hoàn thành 80% giá trị khối lượng của hợp đồng). i) số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 đồng. + Loại, cấp công trình: Công trình nông nghiệp và PTNT, cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->