Gói thầu: Gói số 04: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210667914-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn |
| Tên gói thầu | Gói số 04: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210625935 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 08:41:00 đến ngày 2021-07-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,029,851,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP ĐẤT | |||
| 1 | BTCTM250 đá 1x2 - Dầm chân kè, dầm khóa thiết bị thoát nước hạ lưu | Theo Chương V; phần 2 | 20,76 | m3 |
| 2 | BTCTM250 đá 1x2 - Dầm dọc kè + Dầm giữa | Theo Chương V; phần 2 | 7,9 | m3 |
| 3 | BT thường M250 đá 1x2 - Mặt đập, gờ chắn bánh | Theo Chương V; phần 2 | 130,27 | m3 |
| 4 | BT thường M250 đá 1x2 - Bù phụ mái lát | Theo Chương V; phần 2 | 8,57 | m3 |
| 5 | Bê tông lót M100 dày 10cm đá 4x6 | Theo Chương V; phần 2 | 8,08 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 đỉnh đập | Theo Chương V; phần 2 | 1,2678 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn thép - Dầm chân kè, dầm bo thiết bị thoát nước hạ lưu | Theo Chương V; phần 2 | 1,4012 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép - Đỉnh đập, gờ chắn bánh | Theo Chương V; phần 2 | 0,9766 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo Chương V; phần 2 | 5,07 | m2 |
| 10 | Ni lon tái sinh | Theo Chương V; phần 2 | 6,2373 | 100m2 |
| 11 | Cắt khe lún đỉnh đập | Theo Chương V; phần 2 | 0,8 | 100m |
| 12 | Thép tròn dầm D | Theo Chương V; phần 2 | 0,668 | tấn |
| 13 | Thép tròn dầm D | Theo Chương V; phần 2 | 0,9751 | tấn |
| 14 | Thép tròn cấu kiện D | Theo Chương V; phần 2 | 0,5211 | tấn |
| 15 | Bóc phong hóa, vét bùn bằng máy đào - Cấp đất I | Theo Chương V; phần 2 | 13,0463 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất I | Theo Chương V; phần 2 | 13,0463 | 100m3 |
| 17 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo Chương V; phần 2 | 13,0463 | 100m3 |
| 18 | Đào móng bằng cơ giới, đất cấp II | Theo Chương V; phần 2 | 6,827 | 100m3 |
| 19 | Đất đào thủ công, đất cấp II | Theo Chương V; phần 2 | 33,63 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V; phần 2 | 0,3302 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất đập bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3; K=0,95 | Theo Chương V; phần 2 | 43,7698 | 100m3 |
| 22 | Mua đất tại mỏ | Theo Chương V; phần 2 | 3.416,202 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V; phần 2 | 409,9442 | 10m³/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo Chương V; phần 2 | 409,9442 | 10m³/1km |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn 37km tiếp theo | Theo Chương V; phần 2 | 409,9442 | 10m³/1km |
| 26 | Đá dăm 1x2 lót mái | Theo Chương V; phần 2 | 117,28 | m3 |
| 27 | Vải địa kỹ thuật ART15 hoặt tương đương mái thượng lưu đập | Theo Chương V; phần 2 | 12,8519 | 100m2 |
| 28 | Đá hộc xếp chèn chặt | Theo Chương V; phần 2 | 47,6 | m3 |
| 29 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo Chương V; phần 2 | 8,2054 | 100m2 |
| 30 | Đất đào cơ giới; đất cấp II | Theo Chương V; phần 2 | 9,4292 | 100m3 |
| 31 | Đào đất bằng thủ công - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 49,6275 | 1m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V; phần 2 | 3,4025 | 100m3 |
| 33 | Đá lát khan dày 30cm | Theo Chương V; phần 2 | 192,85 | m3 |
| 34 | Đá hộc xếp chèn chặt | Theo Chương V; phần 2 | 199,38 | m3 |
| 35 | Lớp lọc đá dăm 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 85,63 | m3 |
| 36 | Lớp lọc đá dăm 0,5x1 | Theo Chương V; phần 2 | 100,63 | m3 |
| 37 | Lớp lọc cát hạt thô | Theo Chương V; phần 2 | 1,1563 | 100m3 |
| 38 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo Chương V; phần 2 | 1,8978 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất I | Theo Chương V; phần 2 | 1,8978 | 100m3 |
| 40 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo Chương V; phần 2 | 1,8978 | 100m3 |
| 41 | Vãi địa kỹ thuật ART15 hoặc tương đương mái hạ lưu | Theo Chương V; phần 2 | 2,8563 | 100m2 |
| 42 | BTTM250 đá 1x2 - Cấu kiện (40x40x12)cm | Theo Chương V; phần 2 | 98,3 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép - Cấu kiện ĐS | Theo Chương V; phần 2 | 14,6532 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V; phần 2 | 5.336 | 1cấu kiện |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo Chương V; phần 2 | 216,7811 | tấn |
| 46 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 650m | Theo Chương V; phần 2 | 21,6781 | 10 tấn/1km |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo Chương V; phần 2 | 216,7811 | tấn |
| 48 | Đóng cọc tre chân mái thượng lưu, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo Chương V; phần 2 | 19,8 | 100m |
| 49 | Ca bơm nước lòng hồ và hố móng khi có mưa bằng máy bơm nước 10Cv | Theo Chương V; phần 2 | 50 | ca |
| 50 | San ủi bãi đúc cấu kiện và lán trại bằng máy ủi 110CV | Theo Chương V; phần 2 | 5 | ca |
| 51 | Thi công lớp đệm CPDD loại 2 mặt bằng đúc cấu kiện | Theo Chương V; phần 2 | 0,45 | 100m3 |
| 52 | Bê tông lót bãi đúc cấu kiện, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 30 | m3 |
| 53 | Ni lon tái sinh | Theo Chương V; phần 2 | 3 | 100m2 |
| 54 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo Chương V; phần 2 | 10 | gốc |
| 55 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ công | Theo Chương V; phần 2 | 5 | bụi |
| 56 | Vận chuyển gốc cây ra ngoài bãi thải bằng ôtô 7T | Theo Chương V; phần 2 | 1 | ca |
| 57 | Bóc bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo Chương V; phần 2 | 47,8864 | 100m3 |
| 58 | Đào xúc đất lòng hồ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo Chương V; phần 2 | 43,6711 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất I | Theo Chương V; phần 2 | 91,5575 | 100m3 |
| 60 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo Chương V; phần 2 | 91,5575 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất đường thi công bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3; K=0,95 | Theo Chương V; phần 2 | 11,7235 | 100m3 |
| 62 | Mua đất tại bãi vật liệu | Theo Chương V; phần 2 | 1.324,7555 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V; phần 2 | 158,9707 | 10m³/1km |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km; đường loại 2 | Theo Chương V; phần 2 | 158,9707 | 10m³/1km |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn 37km tiếp theo | Theo Chương V; phần 2 | 158,9707 | 10m³/1km |
| 66 | Thi công lớp CPDD loại 2 nền đường | Theo Chương V; phần 2 | 0,9026 | 100m3 |
| 67 | Đào thanh thải đường thi công bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 12,6261 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 12,6261 | 100m3 |
| 69 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm | Theo Chương V; phần 2 | 0,2538 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất dốc lên đập bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3; K=0,95 | Theo Chương V; phần 2 | 1,7309 | 100m3 |
| 71 | Mua đất tại bãi vật liệu | Theo Chương V; phần 2 | 195,5917 | m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V; phần 2 | 23,471 | 10m³/1km |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km; đường loại 2 | Theo Chương V; phần 2 | 23,471 | 10m³/1km |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn 37km tiếp theo | Theo Chương V; phần 2 | 23,471 | 10m³/1km |
| 75 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo Chương V; phần 2 | 0,3047 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển phong hóa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất I | Theo Chương V; phần 2 | 0,3047 | 100m3 |
| 77 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo Chương V; phần 2 | 0,3047 | 100m3 |
| 78 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo Chương V; phần 2 | 2,022 | 100m2 |
| 79 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 90m | Theo Chương V; phần 2 | 2,022 | 100m2 |
| B | ĐƯỜNG LÒNG HỒ | |||
| 1 | BTCTM250 đá 1x2 - Dầm đỉnh, chân kè | Theo Chương V; phần 2 | 10,05 | m3 |
| 2 | BTCTM250 đá 1x2 - Dầm dọc kè + Dầm giữa + Dầm khóa mái M1 | Theo Chương V; phần 2 | 5,99 | m3 |
| 3 | BT thường M250 đá 1x2 - Đoạn mở rộng tiếp giáp với đập | Theo Chương V; phần 2 | 7,7 | m3 |
| 4 | Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V; phần 2 | 2,35 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo Chương V; phần 2 | 0,528 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép - Dầm đỉnh, chân kè, đoạn mở rộng | Theo Chương V; phần 2 | 0,7305 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn dầm khóa mái M1 | Theo Chương V; phần 2 | 0,2324 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo Chương V; phần 2 | 2,46 | m2 |
| 9 | Ni lon tái sinh | Theo Chương V; phần 2 | 0,6003 | 100m2 |
| 10 | Thép tròn dầm D | Theo Chương V; phần 2 | 0,3001 | tấn |
| 11 | Thép tròn dầm D | Theo Chương V; phần 2 | 0,5678 | tấn |
| 12 | Thép tròn cấu kiện D | Theo Chương V; phần 2 | 0,1937 | tấn |
| 13 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo Chương V; phần 2 | 1,7987 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất I | Theo Chương V; phần 2 | 1,7987 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo Chương V; phần 2 | 1,7987 | 100m3 |
| 16 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 4,4585 | 100m3 |
| 17 | Đất đào thủ công, đất cấp II | Theo Chương V; phần 2 | 16,04 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đào | Theo Chương V; phần 2 | 0,2829 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất đường lòng hồ bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3; K=0,95 | Theo Chương V; phần 2 | 0,2271 | 100m3 |
| 20 | Luân chuyển đất còn thừa để đắp đập bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 3,5775 | 100m3 |
| 21 | Đá dăm 1x2 lót mái kè | Theo Chương V; phần 2 | 37,53 | m3 |
| 22 | Vãi địa kỹ thuật ART 15 hoặc tương đương | Theo Chương V; phần 2 | 4,2641 | 100m2 |
| 23 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo Chương V; phần 2 | 14,04 | m3 |
| 24 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo Chương V; phần 2 | 0,473 | 100m2 |
| 25 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 90m | Theo Chương V; phần 2 | 0,473 | 100m2 |
| 26 | BTTM250 đá 1x2 - Cấu kiện (40x40x12)cm | Theo Chương V; phần 2 | 36,53 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép - Cấu kiện ĐS | Theo Chương V; phần 2 | 5,4466 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V; phần 2 | 1.983 | 1cấu kiện |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo Chương V; phần 2 | 80,5597 | tấn |
| 30 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V; phần 2 | 8,056 | 10 tấn/1km |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo Chương V; phần 2 | 80,5597 | tấn |
| 32 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo Chương V; phần 2 | 8,75 | 100m |
| C | TRÀN XÃ LŨ | |||
| 1 | BTCTM250 đá 1x2 - Bản đáy tường cánh+ tường bên | Theo Chương V; phần 2 | 22,38 | m3 |
| 2 | BTCTM250 đá 1x2 - Tường cánh + tường sườn + tường bên | Theo Chương V; phần 2 | 35,34 | m3 |
| 3 | BTCTM250 đá 1x2 - Bọc tràn | Theo Chương V; phần 2 | 12,84 | m3 |
| 4 | BTCTM250 đá 1x2 - Bản đáy tường cánh, dốc đoạn 1 | Theo Chương V; phần 2 | 24,3 | m3 |
| 5 | BTCTM250 đá 1x2 - Tường dốc đoạn 1 | Theo Chương V; phần 2 | 17,92 | m3 |
| 6 | BTCTM250 đá 1x2 - Đáy dốc đoạn 2 | Theo Chương V; phần 2 | 13,17 | m3 |
| 7 | BTCTM250 đá 1x2 - Tường dốc đoạn 2 | Theo Chương V; phần 2 | 9,35 | m3 |
| 8 | BTCTM250 đá 1x2 - Đáy dốc đoạn 3 | Theo Chương V; phần 2 | 14,43 | m3 |
| 9 | BTCTM250 đá 1x2 - Tường dốc đoạn 3 | Theo Chương V; phần 2 | 10,07 | m3 |
| 10 | BTCTM250 đá 1x2 - Đáy TN | Theo Chương V; phần 2 | 23,66 | m3 |
| 11 | BTCTM250 đá 1x2 - Tường TN | Theo Chương V; phần 2 | 16,58 | m3 |
| 12 | BTCTM250 đá 1x2 - Đáy dốc đoạn 4 | Theo Chương V; phần 2 | 12,57 | m3 |
| 13 | BTCTM250 đá 1x2 - Tường dốc đoạn 4 | Theo Chương V; phần 2 | 6,96 | m3 |
| 14 | BTCTM250 đá 1x2 - Đáy dốc đoạn 5 | Theo Chương V; phần 2 | 10,14 | m3 |
| 15 | BTCTM250 đá 1x2 - Tường dốc đoạn 5 | Theo Chương V; phần 2 | 6,96 | m3 |
| 16 | BTCTM250 đá 1x2 - Đáy dốc đoạn 6 | Theo Chương V; phần 2 | 11,02 | m3 |
| 17 | BTCTM250 đá 1x2 - Tường dốc đoạn 6 | Theo Chương V; phần 2 | 6,93 | m3 |
| 18 | BTCTM250 đá 1x2 - Đáy tường chắn đất | Theo Chương V; phần 2 | 1,68 | m3 |
| 19 | BTCTM250 đá 1x2 - Tường chắn đất | Theo Chương V; phần 2 | 2,26 | m3 |
| 20 | BTCTM250 đá 1x2 - Gia cố mái | Theo Chương V; phần 2 | 19,82 | m3 |
| 21 | BTCTM300 đá 1x2 - Mặt cầu, mũ mố | Theo Chương V; phần 2 | 4,69 | m3 |
| 22 | BTCTM300 đá 1x2 - Dầm cầu | Theo Chương V; phần 2 | 2,48 | m3 |
| 23 | Bê tông M150, đá 2x4cm - Lõi tràn | Theo Chương V; phần 2 | 33,42 | m3 |
| 24 | Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Bản đáy gia cố sân trước | Theo Chương V; phần 2 | 42,88 | m3 |
| 25 | Bê tông thường M200 gia cố mái hai bê tường tràn | Theo Chương V; phần 2 | 38 | m3 |
| 26 | Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Bậc lên xuống | Theo Chương V; phần 2 | 4,16 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép - Bản đáy | Theo Chương V; phần 2 | 2,6258 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép - Tường | Theo Chương V; phần 2 | 6,9871 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép - Cầu qua tràn | Theo Chương V; phần 2 | 0,2359 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép - Gia cố mái đập | Theo Chương V; phần 2 | 0,4742 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép - Bậc lên xuống | Theo Chương V; phần 2 | 0,0612 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót M100, đá 4x6cm | Theo Chương V; phần 2 | 36,37 | m3 |
| 33 | Ni lon tái sinh | Theo Chương V; phần 2 | 3,6636 | 100m2 |
| 34 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo Chương V; phần 2 | 137,08 | m2 |
| 35 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 75,26 | m |
| 36 | Đá hộc xếp chèn chặt gia cố sau tiêu năng | Theo Chương V; phần 2 | 6,56 | m3 |
| 37 | Ống thoát nước D21mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,36 | 100m |
| 38 | Rải dăm lót, đá 1x2cm | Theo Chương V; phần 2 | 4,35 | m3 |
| 39 | Rải dăm lót, đá 0,5x1cm | Theo Chương V; phần 2 | 3,28 | m3 |
| 40 | Vải địa kỹ thuật ART15 hoặc tương đương | Theo Chương V; phần 2 | 0,22 | 100m2 |
| 41 | Thi công tầng lọc cát | Theo Chương V; phần 2 | 0,0377 | 100m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm - Tường sườn | Theo Chương V; phần 2 | 0,5833 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm - Tường sườn | Theo Chương V; phần 2 | 1,1621 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm - Tường bên | Theo Chương V; phần 2 | 0,589 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm - Tường sườn | Theo Chương V; phần 2 | 1,4721 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,0923 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,0652 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,5773 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép bản sàn, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,1302 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép bản sàn, ĐK >10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,1751 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,468 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V; phần 2 | 9,4378 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 4,2266 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép gia cố mái đập, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,1555 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép gia cố mái đập, ĐK ≤18mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,3676 | tấn |
| 56 | ống kẽm D101.6mm, dày 4.2mm (73,2kg/m) | Theo Chương V; phần 2 | 170,49 | kg |
| 57 | ống kẽm D76.3mm, dày 3.2mm (34,26kg/m) | Theo Chương V; phần 2 | 126,21 | kg |
| 58 | Thép tấm các loại | Theo Chương V; phần 2 | 1.376,04 | kg |
| 59 | Sản xuất lan can thép | Theo Chương V; phần 2 | 1,6727 | tấn |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V; phần 2 | 11,712 | m2 |
| 61 | Bu long NEO U-M22x250 | Theo Chương V; phần 2 | 28 | bộ |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 20,618 | 1m2 |
| 63 | bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo Chương V; phần 2 | 1,5857 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển phong hóa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất I | Theo Chương V; phần 2 | 1,5857 | 100m3 |
| 65 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo Chương V; phần 2 | 1,5857 | 100m3 |
| 66 | Đào móng tràn bằng máy đào 0,8m3, - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 4,9135 | 100m3 |
| 67 | Đào móng tràn bằng thủ công - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 156,44 | 1m3 |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đào | Theo Chương V; phần 2 | 4,1078 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất tràn, đập bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3; K=0,95 (tận dụng đất đào tràn) | Theo Chương V; phần 2 | 1,5716 | 100m3 |
| 70 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Bù phụ đáy móng | Theo Chương V; phần 2 | 15,85 | m3 |
| 71 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo Chương V; phần 2 | 1,2506 | 100m2 |
| D | CỐNG DƯỚI ĐẬP | |||
| 1 | Bê tông M250, đá 1x2cm - Trần + sàn nhà tháp | Theo Chương V; phần 2 | 2,23 | m3 |
| 2 | Bê tông M250, đá 1x2cm - Tấm đan | Theo Chương V; phần 2 | 1,14 | m3 |
| 3 | Bê tông M250, đá 1x2cm - Móng | Theo Chương V; phần 2 | 15,67 | m3 |
| 4 | Bê tông M250, đá 1x2cm - Thanh chống | Theo Chương V; phần 2 | 0,12 | m3 |
| 5 | Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Bản đáy, nền | Theo Chương V; phần 2 | 7,06 | m3 |
| 6 | Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Tường | Theo Chương V; phần 2 | 18,45 | m3 |
| 7 | Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Bậc lên xuống+ gia cố mái | Theo Chương V; phần 2 | 12,18 | m3 |
| 8 | Bê tông thường M200, đá 1x2cm - kênh | Theo Chương V; phần 2 | 7,18 | m3 |
| 9 | Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V; phần 2 | 5,46 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan sàn cống | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tấn đan nắp kênh | Theo Chương V; phần 2 | 24 | 1cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt thanh chống | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 13 | Ván khuôn thép móng | Theo Chương V; phần 2 | 0,7697 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép sàn nhà | Theo Chương V; phần 2 | 0,0599 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép trần nhà | Theo Chương V; phần 2 | 0,1614 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép tấm đan ĐS + thanh chống + tấm nắp kênh | Theo Chương V; phần 2 | 0,0836 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép tường | Theo Chương V; phần 2 | 1,7822 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép - Gia cố mái + Bậc lên xuống | Theo Chương V; phần 2 | 0,2342 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép ĐK ≤10mm - Tấm đan + thanh chống + tấm nắp | Theo Chương V; phần 2 | 0,126 | tấn |
| 20 | Cốt thép sàn mái, đk | Theo Chương V; phần 2 | 0,1598 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,4244 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,0327 | tấn |
| 23 | Sản xuất lưới chắn rác | Theo Chương V; phần 2 | 0,0297 | tấn |
| 24 | Lắp khe van, khe lưới chắn rác- chiều sâu lắp | Theo Chương V; phần 2 | 0,0297 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 3,64 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 0,58 | m3 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 14,9 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 37,14 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 37,14 | m2 |
| 30 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 8,9 | m |
| 31 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mm | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 300mm | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 33 | Nối dài ty van chặn côn D300mm | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 34 | Cửa đi khung thép hộp, mặt tôn dày 1mm đã bao gồm phụ kiện kim khí đi kèm | Theo Chương V; phần 2 | 1,98 | m2 |
| 35 | Cửa sổ khung thép hộp, mặt tôn dày 1mm đã bao gồm phụ kiện kim khí đi kèm | Theo Chương V; phần 2 | 4,95 | m2 |
| 36 | Khóa Việt Tiệp inox 04206 | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 52,04 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 37,14 | m2 |
| 39 | Sắt hoa cửa sổ (12x12) | Theo Chương V; phần 2 | 1,98 | m2 |
| 40 | Ống thoát nước, D500mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,05 | 100m |
| 41 | Đất đắp sét luyện quanh thân cống | Theo Chương V; phần 2 | 14,36 | m3 |
| 42 | Ni lon tái sinh | Theo Chương V; phần 2 | 0,3714 | 100m2 |
| 43 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo Chương V; phần 2 | 7,39 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính ≤400mm | Theo Chương V; phần 2 | 3 | 1 đoạn ống |
| 45 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,1035 | 100m |
| 46 | Lắp bích thép - Đường kính 300mm (Van côn) | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cặp bích |
| 47 | Bu lông nối ống | Theo Chương V; phần 2 | 32 | cái |
| 48 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo Chương V; phần 2 | 0,8963 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất I | Theo Chương V; phần 2 | 0,8963 | 100m3 |
| 50 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo Chương V; phần 2 | 0,8963 | 100m3 |
| 51 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3- Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 4,1832 | 100m3 |
| 52 | Đào móng bằng thủ công, - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 39,79 | 1m3 |
| 53 | Đắp đất thân cống bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3; K=0,95 | Theo Chương V; phần 2 | 2,0732 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V; phần 2 | 1,3146 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất còn thừa sang đắp hoành triệt cống cũ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 0,6663 | 100m3 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chương V; phần 2 | 21,88 | m3 |
| 57 | Vận chuyển bê tông vỡ bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤700m | Theo Chương V; phần 2 | 0,2188 | 100m3 |
| 58 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo Chương V; phần 2 | 0,2188 | 100m3 |
| 59 | Đất đào hố móng cống cũ, đất cấp II | Theo Chương V; phần 2 | 2,4732 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất hoành triệt cống cũ bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3; K=0,95 | Theo Chương V; phần 2 | 1,6776 | 100m3 |
| 61 | Mua đất tại bãi mỏ | Theo Chương V; phần 2 | 122,9388 | |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; | Theo Chương V; phần 2 | 14,7527 | 10m³/1km |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km; đường loại 2 | Theo Chương V; phần 2 | 14,7527 | 10m³/1km |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn 37km tiếp theo (đường loại 2 30,5km; đường loại 5 6,5km) | Theo Chương V; phần 2 | 14,7527 | 10m³/1km |
| 65 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo Chương V; phần 2 | 7,55 | 100m |
| E | ĐƯỜNG THI CÔNG | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo Chương V; phần 2 | 7,2105 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất I | Theo Chương V; phần 2 | 7,2105 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo Chương V; phần 2 | 7,2105 | 100m3 |
| 4 | Đất đào thủ công, đất cấp II | Theo Chương V; phần 2 | 259,76 | 1m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V; phần 2 | 2,004 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V; phần 2 | 8,6649 | 100m3 |
| 7 | Mua đất tại bãi mỏ | Theo Chương V; phần 2 | 92,3096 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V; phần 2 | 11,0772 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo Chương V; phần 2 | 11,0772 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn 37km tiếp theo | Theo Chương V; phần 2 | 11,0772 | 10m³/1km |
| 11 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 245,75 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Chương V; phần 2 | 1,6492 | 100m2 |
| 13 | Ni lon tái sinh | Theo Chương V; phần 2 | 13,653 | 100m2 |
| 14 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo Chương V; phần 2 | 2,1845 | 100m3 |
| 15 | Cắt khe lún mặt đường | Theo Chương V; phần 2 | 1,8 | 100m |
| 16 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Theo Chương V; phần 2 | 9,1609 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | Theo Chương V; phần 2 | 9,1609 | 100m2 |
| 18 | Bê tông thường M250, đá 1x2cm - Vuốt dốc | Theo Chương V; phần 2 | 2,43 | m3 |
| 19 | Ni lon tái sinh | Theo Chương V; phần 2 | 0,1351 | 100m2 |
| 20 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo Chương V; phần 2 | 0,0216 | 100m3 |
| 21 | Bê tông M250, đá 1x2cm - Móng | Theo Chương V; phần 2 | 1,79 | m3 |
| 22 | Bê tông M250, đá 1x2cm - Thân cống | Theo Chương V; phần 2 | 4,42 | m3 |
| 23 | Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V; phần 2 | 0,93 | m3 |
| 24 | Bê tông bể thu nước M200, đá 1x2cm | Theo Chương V; phần 2 | 3,18 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép - Móng | Theo Chương V; phần 2 | 0,1149 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép - Tường | Theo Chương V; phần 2 | 0,2573 | 100m2 |
| 27 | Ni lon tái sinh | Theo Chương V; phần 2 | 0,0678 | 100m2 |
| 28 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo Chương V; phần 2 | 1,41 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,2979 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,4803 | tấn |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 0,5007 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V; phần 2 | 0,2176 | 100m3 |
| 33 | Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Móng | Theo Chương V; phần 2 | 3,71 | m3 |
| 34 | Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Tường | Theo Chương V; phần 2 | 2,36 | m3 |
| 35 | Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất I | Theo Chương V; phần 2 | 39,75 | 1m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V; phần 2 | 0,3446 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cống | Theo Chương V; phần 2 | 0,1806 | 100m2 |
| 38 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo Chương V; phần 2 | 2,16 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Theo Chương V; phần 2 | 21 | 1 đoạn ống |
| 40 | Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Móng | Theo Chương V; phần 2 | 2,58 | m3 |
| 41 | Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Tường | Theo Chương V; phần 2 | 1,13 | m3 |
| 42 | Đất đào móng cống thủ công, đất cấp II | Theo Chương V; phần 2 | 12,5 | 1m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đào | Theo Chương V; phần 2 | 0,1162 | 100m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cống | Theo Chương V; phần 2 | 0,0602 | 100m2 |
| 45 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo Chương V; phần 2 | 0,72 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo Chương V; phần 2 | 7 | 1 đoạn ống |
| 47 | Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Móng | Theo Chương V; phần 2 | 3,36 | m3 |
| 48 | Đất đào thủ công, đất cấp II | Theo Chương V; phần 2 | 11,34 | 1m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đào | Theo Chương V; phần 2 | 0,0756 | 100m3 |
| 50 | Ván khuôn móng cống | Theo Chương V; phần 2 | 0,3246 | 100m2 |
| 51 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo Chương V; phần 2 | 0,98 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Theo Chương V; phần 2 | 5 | 1 đoạn ống |
| 53 | Bê tông cốt thép M250 - Con phai | Theo Chương V; phần 2 | 0,036 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép - Con phai | Theo Chương V; phần 2 | 0,0036 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép con phai, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,0149 | tấn |
| 56 | Cốt thép con phai, ĐK >10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,0035 | tấn |
| 57 | Ổ khóa V0 | Theo Chương V; phần 2 | 1 | ổ khóa |
| 58 | Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Kênh | Theo Chương V; phần 2 | 67,98 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép - Kênh | Theo Chương V; phần 2 | 6,4989 | 100m2 |
| 60 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo Chương V; phần 2 | 6,81 | m2 |
| 61 | Ni lon tái sinh | Theo Chương V; phần 2 | 2,097 | 100m2 |
| 62 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo Chương V; phần 2 | 1,6048 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất I | Theo Chương V; phần 2 | 1,6048 | 100m3 |
| 64 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo Chương V; phần 2 | 1,6048 | 100m3 |
| 65 | Đào móng kênh bằng thủ công - Cấp đất I | Theo Chương V; phần 2 | 4,4005 | 1m3 |
| 66 | Đào móng kênh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Chương V; phần 2 | 0,8361 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V; phần 2 | 1,6274 | 100m3 |
| 68 | Mua đất tại bãi vật liệu | Theo Chương V; phần 2 | 91,8795 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V; phần 2 | 11,0255 | 10m³/1km |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km; | Theo Chương V; phần 2 | 11,0255 | 10m³/1km |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn 37km tiếp theo | Theo Chương V; phần 2 | 11,0255 | 10m³/1km |
| F | KÊNH TƯỚI CHÍNH | |||
| 1 | Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Kênh | Theo Chương V; phần 2 | 88,31 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép - Kênh | Theo Chương V; phần 2 | 7,9577 | 100m2 |
| 3 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo Chương V; phần 2 | 8,88 | m2 |
| 4 | Ni lon tái sinh | Theo Chương V; phần 2 | 2,9936 | 100m2 |
| 5 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo Chương V; phần 2 | 1,0217 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất I | Theo Chương V; phần 2 | 1,0217 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo Chương V; phần 2 | 1,0217 | 100m3 |
| 8 | Đào móng kênh bằng thủ công - Cấp đất I (5%KL) | Theo Chương V; phần 2 | 3,795 | 1m3 |
| 9 | Đào móng kênh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (95%KL) | Theo Chương V; phần 2 | 0,7211 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V; phần 2 | 2,3846 | 100m3 |
| 11 | Mua đất tại mỏ | Theo Chương V; phần 2 | 151,9252 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km ; | Theo Chương V; phần 2 | 18,231 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo Chương V; phần 2 | 18,231 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn 37km tiếp theo | Theo Chương V; phần 2 | 18,231 | 10m³/1km |
| 15 | Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Móng | Theo Chương V; phần 2 | 6,03 | m3 |
| 16 | Đào móng cống bằng thủ công- Cấp đất I | Theo Chương V; phần 2 | 27,27 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V; phần 2 | 0,1818 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cống | Theo Chương V; phần 2 | 0,5956 | 100m2 |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo Chương V; phần 2 | 1,99 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Theo Chương V; phần 2 | 12 | 1 đoạn ống |
| 21 | Bê tông cốt thép M250 - Con phai | Theo Chương V; phần 2 | 0,0135 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép - Con phai | Theo Chương V; phần 2 | 0,0018 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép con phai, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,0056 | tấn |
| 24 | Cốt thép con phai, ĐK >10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,0013 | tấn |
| 25 | Ổ khóa V0 | Theo Chương V; phần 2 | 1 | ổ khóa |
| G | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng khối lượng | Theo Chương V; phần 2 | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: (Hợp đồng tương tự nêu trên là hợp đồng hợp đồng đã hoàn thành có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc hóa đơn thanh toán chứng minh hoàn thành 80% giá trị khối lượng của hợp đồng). i) số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 đồng. + Loại, cấp công trình: Công trình nông nghiệp và PTNT, cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi