Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210536136-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210536080
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 08:41:00 đến ngày 2021-06-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,769,341,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG
1 Đào bóc hữu cơ, đất C1, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,37 100m3
2 Phá dở đường BTXM bằng bỳa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,08 m3
3 Đào nền, đào khuôn đất C2 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 498,59 m3
4 Trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,56 100m2
5 Đắp đất nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.448,46 m3
6 Đắp đất chọn lọc K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 893,22 m3
7 Móng dưới, bù vênh đã 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,68 100m2
8 Móng trên đá dăm tiêu chuẩn dày 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 100m2
9 Mặt đường láng nhựa dày 3,5cm, TC nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 100m2
10 Vận chuyển vật liệu không thích hợp đổ đi, L=1km, ô tô 7T (đất KTH, phế thải) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,56 100m3
11 Vận chuyển vật liệu không thích hợp đổ đi 1km tiếp theo, ô tô 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,56 100m3
B VUỐT NỐI
1 Phá dở đường BTXM bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 m3
2 Đắp đất nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,26 m3
3 Móng dưới, bù vênh đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 100m2
4 Móng trên đá dăm tiêu chuẩn dày 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 100m2
5 Láng nhựa mặt đường, TC nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 100m2
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng rãnh đất C2, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m3
2 Lót 01 lớp bạt đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,2 m2
3 Bờ tụng rãnh tam giác M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m3
4 Đệm dăm sạn đáy rãnh U Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
5 Ván khuôn rãnh chữ U Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m2
6 SXLD cốt thép rãnh U, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 457,23 kg
7 Bê tông rãnh U M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,78 m3
8 Vãn khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
9 SXLD cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,28 kg
10 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
11 Lắp đặt tấm đan, TL>50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 ck
D CỐNG HỘP (1,0x1,0)m
1 Đào hố móng đất C2, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,43 m3
2 Đệm dăm sạn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,69 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,22 m2
4 Bê tông móng M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,48 m3
5 Ván khuôn ống cống (VK thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,92 m2
6 SXLD cốt thép cống, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 530,64 kg
7 Bê tông ống cống M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,64 m3
8 Lắp đặt ống cống L=1,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 ck
9 Mối nối 2 giấy dầu 3 nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,36 m2
10 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,51 m2
11 Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
12 Đắp giáp thổ K95, đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,28 m3
13 Phá dở đường BTXM bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m3
14 Xây sân cống đá hộc VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,06 m3
15 Lót 01 lớp bạt mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3 m2
16 Xây mái taluy đá hộc VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,07 m3
17 Vận chuyển phế thải đổ đi, L=1km, ô tô 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
18 Vận chuyển phé thải đổ đi 1km tiếp theo, ô tô 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
E CỐNG BẢN B=0,70m
1 Đào hố móng đất C2, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,19 m3
2 Đệm dăm sạn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,02 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,05 m2
4 Bê tông móng M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,04 m3
5 Ván khuôn tường và bản cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,66 m2
6 SXLD cốt thép cống, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 919,11 kg
7 Bê tông cống M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,43 m3
8 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,86 m2
9 SXLD cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 619,05 kg
10 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,57 m3
11 Lắp đặt tấm đan, TL>50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
12 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,33 m2
13 Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
14 Đắp đất giáp thổ rãnh, K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,13 m3
15 Phá dở đường BTXM bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02 m3
16 Vận chuyển phế thải đổ đi, L=1km, ô tô 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m3
17 Vận chuyển phế thải đổ đi 1km tiếp theo, ô tô 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m3
F HẠNG MỤC KHÁC
1 Ván khuôn bê tông gia cố tường đầu cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,57 m2
2 Bê tông gia cố tường đầu cống M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
3 SXLD cọc tiêu ATGT Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.3E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->