Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210667956-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210667905
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 08:40:00 đến ngày 2021-06-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,603,427,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 90% đào máy) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,7393 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (tính 10% thủ công) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19,0808 1m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 94,4198 100m
4 Cát đen phủ đầu cọc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,5893 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,313 m3
6 Ván khuôn bê tông lót móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4251 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 61,6468 m3
8 Ván khuôn gỗ móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,5888 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2283 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,9164 tấn
11 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,205 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2862 100m3
13 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 72,7319 m3
14 Ni lông lót chống mất nước xi măng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 72,7319 m2
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 62,0005 m3
16 Bu lông móng M24x1000 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 100 bộ
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3707 m3
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0642 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0265 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0499 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,8152 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,0491 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2922 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7991 tấn
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,0962 m3
26 Ván khuôn gỗ sàn mái BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3255 100m2
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4564 tấn
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 109,0896 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,5214 m3
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 391,1676 m2
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 623,6791 m2
32 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 33,5149 m2
33 Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 130,08 m
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 391,168 m2
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 629,645 m2
36 Sơn nền bằng sơn Epoxy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 527,9442 m2
37 Sơn kẻ vạch nền sân thi đấu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 413,5 m
38 Lát nền, sàn gạch ceramic Viglacera 300x300 chống trơn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,126 m2
39 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 87,4333 m2
40 Ốp tường gạch 300x600 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 27,594 m2
41 Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp, cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38ly (Bao gồm phụ kiện) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 37,92 m2
42 Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38ly (Bao gồm phụ kiện) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 48,6 m2
43 Vách tôn nhựa trong suốt (Bao gồm khung xương thép hộp) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 130,146 m2
44 Sika grout dày 5cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1299 m3
45 Gia công cột bằng thép hình BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,7482 tấn
46 Lắp cột thép các loại BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,7482 tấn
47 Gia công giằng thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5611 tấn
48 Lắp dựng giằng thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5611 tấn
49 Tăng đơ D14 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
50 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,0566 tấn
51 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,0566 tấn
52 Gia công xà gồ thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,9017 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,9017 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 614,32 1m2
55 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,9504 100m2
56 Máng xối thoát nước BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 67,64 m
57 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,2195 m3
58 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 84,5365 m2
59 Láng granitô bậc thang, tam cấp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 38,2372 m2
60 Lát gạch Ceramic chống trơn 600x600 bậc tam cấp, XM PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 46,2993 m2
61 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,07 100m3
62 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,399 m3
63 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,567 m3
64 Ván khuôn gỗ đáy bể BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0194 100m2
65 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0588 tấn
66 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,8365 m3
67 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0206 100m3
68 Vận chuyển đất, phạm vi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,049 100m3
69 Vận chuyển đất 4000m tiếp theo, cự ly BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,049 100m3/1km
70 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,851 m2
71 Trát tường thành bể dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,45 m2
72 Đánh màu xi măng nguyên chất thành bể + đáy bể BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,301 m2
73 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,405 m3
74 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0113 100m2
75 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0284 tấn
76 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
77 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
78 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
79 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
80 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
81 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
82 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
83 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
84 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
85 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20x25mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
86 Lắp đặt van khóa D25 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
87 Lắp đặt rắc co, ĐK 25mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Lắp đặt Lavabo BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 bộ
89 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 bộ
90 Lắp đặt xí bệt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
91 Hộp đựng giấy Inox BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Hộp xà phòng gắn tường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Thoát sàn inox KT 150x150 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
94 Vách ngăn Compact chịu nước dày 12mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 m2
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,826 100m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,268 100m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
98 Lắp đặt cút PVC D110 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
99 Lắp đặt chếch PVC D110 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 cái
100 Lắp đặt chếch PVC D75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Cầu chắn rác D110 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
102 Lắp đặt cút PVC D50 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
103 Lắp đặt tê PVC D110 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
104 Lắp đặt tê PVC D75x50x75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
105 Phát quang cỏ, san tạo mặt bằng phục vụ đổ bê tông sân (nhân công bậc 3/7) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 công
106 Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,5 m3
107 Lắp đặt đèn tuýp Led T8 2x30W BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 bộ
108 Lắp đặt đèn nhà thi đấu 100W BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17 bộ
109 Đèn lốp gắn trần 30W - 220V BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
110 Lắp đặt tủ điện KT 300x400x150 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 hộp
111 Lắp đặt công tắc đơn 10A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
112 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
113 Aptomat 3P - 100A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Aptomat 2P - 40A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
115 Aptomat 1P - 20A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
116 Dây cáp điện CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30 m
117 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x10mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 50 m
118 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 100 m
119 Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 300 m
120 Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 100 m
121 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 300 m
122 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
123 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2.5m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cọc
124 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 125,52 m
125 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,4696 1m3
126 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0947 100m3
127 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 33,82 m
128 Sơn chống rỉ tổng hợp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 kg
129 Bật sắt D10 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 50 cái
130 Xi măng PC30 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30 kg
131 Cát vàng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
132 Đo tiếp địa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 điểm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->