Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210623412-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201144465 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 08:32:00 đến ngày 2021-07-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,860,373,227 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 117,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Rơ le F90 MBA (điện áp nguồn 110VDC) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19 | bộ |
| 2 | Rơ le F90 MBA (điện áp nguồn 220VDC) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thiết bị Ethernet switch + Module quang SFP 2km | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV 2x2.5mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 202 | m |
| 5 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 2x2.5mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 346 | m |
| 6 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 4x2.5mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 519 | m |
| 7 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 4x4mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.435 | m |
| 8 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 19x1.5mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.394 | m |
| 9 | Cáp điện đơn mềm 1x1,5mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 300 | m |
| 10 | Cáp truyền dữ liệu data có bọc giáp 4 ruột | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 140 | m |
| 11 | Cáp quang muti-mode | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 188 | m |
| 12 | Đầu cose đồng 1,5mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 800 | cái |
| 13 | Đầu cose đồng 2,5mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 380 | cái |
| 14 | Đầu cose đồng 4mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 380 | cái |
| 15 | Hàng kẹp nhị thứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 16 | Khóa chuyển trạng thái Local/Remote | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 17 | Vật liệu phụ: Băng keo cách điện, Nhãn cáp, nhãn ruột cáp (chữ và số), Vòng đệm cáp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | trọn bộ |
| B | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm rơ le điều chỉnh điện áp kỹ thuật số | Nhà thầu phải khai báo đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm trước khi nghiệm thu đưa vào vận hành trong E- HSDT của nhà thầu | 20 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm hợp bộ đo lường đa chức năng kỹ thuật số | Nhà thầu phải khai báo đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm trước khi nghiệm thu đưa vào vận hành trong E- HSDT của nhà thầu | 20 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm mạch tự động điều chỉnh điện áp dưới tải 3 pha | Nhà thầu phải khai báo đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm trước khi nghiệm thu đưa vào vận hành trong E-HSDT của nhà thầu | 20 | hệ thống |
| 4 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu (ngăn thiết bị) | Nhà thầu phải khai báo đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm trước khi nghiệm thu đưa vào vận hành trong E-HSDT của nhà thầu | 20 | hệ thống |
| C | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH SCADA TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU ĐỘ HỆ THỐNG ĐIỆN MIỀN NAM (kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | |||
| 1 | Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp | Nhà thầu phải khai báo đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm trước khi nghiệm thu đưa vào vận hành trong E-HSDT của nhà thầu | 20 | hàm |
| 2 | Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp | Nhà thầu phải khai báo đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm trước khi nghiệm thu đưa vào vận hành trong E-HSDT của nhà thầu | 20 | hàm |
| D | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH SCADA TẠI TRẠM BIẾN ÁP 110KV (kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | |||
| 1 | Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp | Nhà thầu phải khai báo đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm trước khi nghiệm thu đưa vào vận hành trong E-HSDT của nhà thầu | 20 | hàm |
| 2 | Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp | Nhà thầu phải khai báo đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm trước khi nghiệm thu đưa vào vận hành trong E-HSDT của nhà thầu | 20 | hàm |
| E | PHẦN TÍNH TOÁN CHỈNH ĐỊNH RELAY | |||
| 1 | Tính toán chế độ xác lập, ngắn mạch, ổn định | Nhà thầu phải đăng ký với Trung tâm Điều độ Hệ thống điện miền Nam để thực hiện công tác này | 20 | hệ thống |
| 2 | Tính toán chỉnh định relay 90 | Nhà thầu phải đăng ký với Trung tâm Điều độ Hệ thống điện miền Nam để thực hiện công tác này | 20 | chức năng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.179E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.358E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa trạm biến áp đến 110kV) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.930.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.860.000.000 VNĐ. Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.860.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi