Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210638959-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210604794
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 09:01:00 đến ngày 2021-07-02 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,596,631,135 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1 Bứng di dời cây xanh Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 76 cây
2 Trồng cây xanh, kích thước bầu (0,6x0,6x0,6)m Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 76 cây
3 Bón phân và xử lý đất bồn hoa Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,49 100 m2/lần
4 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,49 100 m2/lần
5 Cung cấp đất trồng cây Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 201,158 m3
6 Trồng cây trong hồ nước Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 1000 cây
7 Cung cấp bông sen, bông súng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2.000 cây
8 Cung cấp và đổ bùn xuống ao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 210 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3,734 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,377 100m3
11 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 568,794 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4,351 m3
13 Xoa phẳng mặt nền Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 107,76 m2
14 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 184,935 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1.118,593 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1.118,593 m2
17 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 5.158,4 m2
18 Lát đá Granit khò 300x600x30 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 15 m2
19 Lát đá Granit khò 300x600x30 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 9,6 m2
20 Lát đá mặt bệ các loại Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 51,5 m2
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114*3,8mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3,173 100m
22 Đào kênh mương, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,193 100m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,099 100m3
24 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 đoạn ống
25 Cung cấp ống BTLT D400 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 14,5 m
26 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,216 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 5,2 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,359 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,041 tấn
30 Lắp đặt lưới chắn rác- lưới có khối lượng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,5 tấn
31 Cung cấp nắp đan gang đúc sẵn KT 1000x500x50 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1.500 kg
B HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,004 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,031 100m3
4 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,652 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 5,493 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,213 100m2
7 Cung cấp, lắp đặt bảng tên bằng đá tự nhiên có khắc chữ sơn đỏ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,081 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,335 100m3
10 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 19,487 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4,752 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,634 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 30,174 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3,017 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,694 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,516 tấn
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4,228 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,846 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,117 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,912 tấn
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3,171 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,302 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,262 tấn
24 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 40,232 m3
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,754 100m
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 56,192 m3
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 694,21 m2
28 Cung cấp, lắp đặt lan can (gồm trụ Inox 304 D90, dây xích inox 304 M8, quả cầu inox D60 rỗng ruột) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 184,875 m2
29 Đào kênh mương, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,154 100m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,109 100m3
31 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 đoạn ống
32 Cung cấp ống BTLT D600 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 16 m
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,256 100m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 8,54 m3
35 Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 8,54 10m
36 Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m3
37 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m3
38 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,312 m3
39 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,04 m3
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,507 m3
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,138 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,019 tấn
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,251 m3
44 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,128 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,062 tấn
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,524 m3
48 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 11,584 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.078E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh). Số lượng hợp đồng =1 hoặc khác 1 với tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.337.000.000 VND (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.337.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->