Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210665360-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210605434
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết đinh số 891/QĐ-UBND ngày 20/5/021 của UBND huyện Thuận Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 08:57:00 đến ngày 2021-07-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,640,838,305 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THÔN NHỊ HÀ 1
1 Đào đất xấu nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 19,049 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 7,081 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 78,673 m3
4 Vận chuyển đất xấu đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I, cự ly 01 km đầu Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 19,049 100m3
5 Vận chuyển đất xấu đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I, cự ly 01 km còn lại Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 19,049 100m3/km
6 Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, cự ly 01 km đầu Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3,147 100m3
7 Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, cự ly 01 km còn lại Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3,147 100m3/km
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 37,612 100m3
9 Mua CPTN để đắp đất nền đường Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 37,782 100m3
10 Thi công đá 4x6 kẹp vữa xi măng M50 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1.435,045 m3
11 Lót 01 lớp giấy dầu tạo phẳng và đảm bảo tấm dịch chuyển khi nhiêt độ thay đổi Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 113,288 100m2
12 Sản xuất lắp dựng và tháo dở ván khuôn thi công mặt đường BTXM Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 18,612 100m2
13 BTXM đá 1x2 M250 mặt đường Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1.190,166 m3
14 BTXM đá 1x2 M300 mặt đường Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 700,243 m3
15 Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe co giãn (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 934,521 m2
16 Đào đất móng công trình, đất cấp II Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 226,96 m3
17 Đắp đất hoàn trả công trình bằng máy đầm cóc Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,122 100m3
18 Thi công đá 4x6 lót móng công trình Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 34,264 m3
19 Sản xuất lắp dựng và tháo dở ván khuôn thi công chân khay mặt đường Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 23,09 100m2
20 BTXM đá 1x2 M200 chân khay mặt đường Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 242,41 m3
21 Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe nhiệt (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 52,39 m2
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG THÔN NHỊ HÀ 1
1 Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp III, 90% Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,299 100m3
2 Đào đất móng công trình bằng thủ công, đất cấp III, 10% Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3,323 m3
3 Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,169 100m3
4 Lót móng công trình đá 4x6 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,57 m3
5 Sản xuất lắp dựng và tháo dở ván khuôn móng mương thoát nớc ngang đuờng (cấu kiện đổ tại chỗ) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,118 100m2
6 Sản xuất lắp dựng và tháo dở ván khuôn phần tường mương thoát nước ngang đường (cấu kiện đổ tại chỗ) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,936 100m2
7 Sản xuất lắp dựng và tháo dở ván khuôn đúc sẵn tấm đan Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,213 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,374 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,207 tấn
10 BTXM đá 1x2 M200 phần móng mương đổ tại chỗ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,975 m3
11 BTXM đá 1x2 M200 phần tường mương đổ tại chỗ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 12,755 m3
12 BTCT đá 1x2 M250 đúc sẵn tấm đan Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 5,865 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 31 cấu kiện
14 Đào đất vị trí thi công cống bằng máy, đất C3 (90%) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,229 100m3
15 Đào đất vị trí thi công cống bằng thủ công, đất C3 (10%) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,543 m3
16 Đắp đất hoàn trả móng K=0,95, đất C3 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,099 100m3
17 Lót móng đá 4x6 dày 10cm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,756 m3
18 Sản xuất lắp dựng và tháo dở ván khuôn móng (thân cống, tường cánh và sân cống) cấu kiện đổ tại chỗ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,273 100m2
19 Sản xuất lắp dựng và tháo dở ván khuôn tường (thân cống, tường cánh, bản mặt cống và gờ chắn bánh) cấu kiện đổ tại chỗ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m2
20 Cung cấp và lắp dựng cốt thép D Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,147 tấn
21 Cung cấp và lắp dựng cốt thép 18mm >D>10mm (cho cấu kiện đổ tại chỗ: gối cống, bản mặt cống, gờ chắn bánh) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,264 tấn
22 BTXM đá 1x2 M200 cấu kiện đổ tại chố phần móng cống (chân khay, sân cống và móng thân cống) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 8,228 m3
23 BTXM đá 1x2 M200 cấu kiện đổ tại chố phần tường cống (tường cánh và tường thân cống) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3,459 m3
24 BTCT đá 1x2 M250 (gối cống, bản mặt cống, gờ chắn bánh) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,694 m3
25 Chèn bao tải nhựa đường (2 lớp bao tải 3 lớp nhựa) giữa phần tường cánh và phần thân cống, giữa gối và bản đan) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,6 m2
26 Lót móng đá 4x6 dày 10cm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,108 m3
27 BTXM đá 1x2 M200 móng cọc tiêu đổ tại chỗ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,376 m3
28 Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 12 cái
29 Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ, đất C3, cự ly 01km đầu Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,143 100m3
30 Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ, đất C3, cự ly 01km còn lại Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,143 100m3/km
C HẠNG MỤC: CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THÔN NHỊ HÀ 2
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,298 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 25,534 m3
3 Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, cự ly 01 km đầu Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,021 100m3
4 Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, cự ly 01 km còn lại Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,021 100m3/km
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,913 100m3
6 Mua CPTN để đắp đất nền đường Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,76 100m3
7 Thi công đá 4x6 kẹp vữa xi măng M50 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 302,018 m3
8 Lót 01 lớp giấy dầu tạo phẳng và đảm bảo tấm dịch chuyển khi nhiêt độ thay đổi Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 25,519 100m2
9 Sản xuất lắp dựng và tháo dở ván khuôn thi công mặt đường BTXM Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4,582 100m2
10 BTXM đá 1x2 M250 mặt đường Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 408,307 m3
11 Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe co giãn (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 213,648 m2
12 Đào đất móng công trình, đất cấp II Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 20,491 m3
13 Đắp đất hoàn trả công trình bằng máy đầm cóc Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,121 100m3
14 Vận chuyển đất xấu đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II, cự ly 01 km đầu Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,068 100m3
15 Vận chuyển đất xấu đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II, cự ly 01 km còn lại Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,068 100m3/km
16 Thi công đá 4x6 lót móng công trình Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3,51 m3
17 Sản xuất lắp dựng và tháo dở ván khuôn thi công chân khay mặt đường Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,271 100m2
18 BTXM đá 1x2 M200 chân khay mặt đường Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 9,303 m3
19 Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe nhiệt (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,495 m2
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG THÔN NHỊ HÀ 2
1 Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp III, 90% Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,668 100m3
2 Đào đất móng công trình bằng thủ công, đất cấp III, 10% Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 7,422 m3
3 Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,239 100m3
4 Lót móng công trình đá 4x6 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 8,27 m3
5 Sản xuất lắp dựng và tháo dở ván khuôn móng mương thoát nớc ngang đđuờng (cấu kiện đổ tại chỗ) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,33 100m2
6 Sản xuất lắp dựng và tháo dở ván khuôn phần tường mương thoát nước ngang đường (cấu kiện đổ tại chỗ) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,414 100m2
7 Sản xuất lắp dựng và tháo dở ván khuôn đúc sẵn tấm đan Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,402 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,522 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,058 tấn
10 BTXM đá 1x2 M200 phần móng mương đổ tại chỗ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 16,824 m3
11 BTXM đá 1x2 M200 phần tường mương đổ tại chỗ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 16,676 m3
12 BTCT đá 1x2 M250 đúc sẵn tấm đan Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 12,153 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 55 cấu kiện
E HẠNG MỤC: CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THÔN NHỊ HÀ 3
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,701 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 18,895 m3
3 Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, cự ly 01 km đầu Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,657 100m3
4 Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, cự ly 01 km còn lại Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,657 100m3/km
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,091 100m3
6 Thi công đá 4x6 kẹp vữa xi măng M50 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 265,158 m3
7 Lót 01 lớp giấy dầu tạo phẳng và đảm bảo tấm dịch chuyển khi nhiêt độ thay đổi Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 23,609 100m2
8 Sản xuất lắp dựng và tháo dở ván khuôn thi công mặt đường BTXM Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4,327 100m2
9 BTXM đá 1x2 M250 mặt đường Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 377,815 m3
10 Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe co giãn (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 205,15 m2
11 Đào đất móng công trình, đất cấp II Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 164,104 m3
12 Đắp đất hoàn trả công trình bằng máy đầm cóc Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,96 100m3
13 Vận chuyển đất xấu đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II, cự ly 01 km đầu Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,557 100m3
14 Vận chuyển đất xấu đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II, cự ly 01 km còn lại Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,557 100m3/km
15 Thi công đá 4x6 lót móng công trình Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 14,799 m3
16 Sản xuất lắp dựng và tháo dở ván khuôn thi công chân khay mặt đường Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 7,803 100m2
17 BTXM đá 1x2 M200 chân khay mặt đường Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 73,419 m3
18 Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe nhiệt (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 30,93 m2
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG THÔN NHỊ HÀ 3
1 Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp III, 90% Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,056 100m3
2 Đào đất móng công trình bằng thủ công, đất cấp III, 10% Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,625 m3
3 Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,031 100m3
4 Lót móng công trình đá 4x6 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,28 m3
5 Sản xuất lắp dựng và tháo dở ván khuôn móng mương thoát nớc ngang đđuờng (cấu kiện đổ tại chỗ) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m2
6 Sản xuất lắp dựng và tháo dở ván khuôn phần tường mương thoát nước ngang đường (cấu kiện đổ tại chỗ) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,069 100m2
7 Sản xuất lắp dựng và tháo dở ván khuôn đúc sẵn tấm đan Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,041 tấn
9 BTXM đá 1x2 M200 phần móng mương đổ tại chỗ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,504 m3
10 BTXM đá 1x2 M200 phần tường mương đổ tại chỗ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
11 BTCT đá 1x2 M250 đúc sẵn tấm đan Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,42 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.592E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường bê tông xi măng. Số lượng hợp đồng = 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->