Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210665360-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210605434 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết đinh số 891/QĐ-UBND ngày 20/5/021 của UBND huyện Thuận Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 08:57:00 đến ngày 2021-07-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,640,838,305 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THÔN NHỊ HÀ 1 | |||
| 1 | Đào đất xấu nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 19,049 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,081 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 78,673 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất xấu đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I, cự ly 01 km đầu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 19,049 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất xấu đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I, cự ly 01 km còn lại | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 19,049 | 100m3/km |
| 6 | Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, cự ly 01 km đầu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,147 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, cự ly 01 km còn lại | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,147 | 100m3/km |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 37,612 | 100m3 |
| 9 | Mua CPTN để đắp đất nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 37,782 | 100m3 |
| 10 | Thi công đá 4x6 kẹp vữa xi măng M50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.435,045 | m3 |
| 11 | Lót 01 lớp giấy dầu tạo phẳng và đảm bảo tấm dịch chuyển khi nhiêt độ thay đổi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 113,288 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng và tháo dở ván khuôn thi công mặt đường BTXM | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 18,612 | 100m2 |
| 13 | BTXM đá 1x2 M250 mặt đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.190,166 | m3 |
| 14 | BTXM đá 1x2 M300 mặt đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 700,243 | m3 |
| 15 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe co giãn (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 934,521 | m2 |
| 16 | Đào đất móng công trình, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 226,96 | m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả công trình bằng máy đầm cóc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,122 | 100m3 |
| 18 | Thi công đá 4x6 lót móng công trình | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 34,264 | m3 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng và tháo dở ván khuôn thi công chân khay mặt đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 23,09 | 100m2 |
| 20 | BTXM đá 1x2 M200 chân khay mặt đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 242,41 | m3 |
| 21 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe nhiệt (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 52,39 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG THÔN NHỊ HÀ 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp III, 90% | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,299 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng công trình bằng thủ công, đất cấp III, 10% | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,323 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | 100m3 |
| 4 | Lót móng công trình đá 4x6 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,57 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng và tháo dở ván khuôn móng mương thoát nớc ngang đuờng (cấu kiện đổ tại chỗ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng và tháo dở ván khuôn phần tường mương thoát nước ngang đường (cấu kiện đổ tại chỗ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,936 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng và tháo dở ván khuôn đúc sẵn tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,374 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | tấn |
| 10 | BTXM đá 1x2 M200 phần móng mương đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,975 | m3 |
| 11 | BTXM đá 1x2 M200 phần tường mương đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12,755 | m3 |
| 12 | BTCT đá 1x2 M250 đúc sẵn tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,865 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 31 | cấu kiện |
| 14 | Đào đất vị trí thi công cống bằng máy, đất C3 (90%) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | 100m3 |
| 15 | Đào đất vị trí thi công cống bằng thủ công, đất C3 (10%) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,543 | m3 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả móng K=0,95, đất C3 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 17 | Lót móng đá 4x6 dày 10cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,756 | m3 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng và tháo dở ván khuôn móng (thân cống, tường cánh và sân cống) cấu kiện đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng và tháo dở ván khuôn tường (thân cống, tường cánh, bản mặt cống và gờ chắn bánh) cấu kiện đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m2 |
| 20 | Cung cấp và lắp dựng cốt thép D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | tấn |
| 21 | Cung cấp và lắp dựng cốt thép 18mm >D>10mm (cho cấu kiện đổ tại chỗ: gối cống, bản mặt cống, gờ chắn bánh) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | tấn |
| 22 | BTXM đá 1x2 M200 cấu kiện đổ tại chố phần móng cống (chân khay, sân cống và móng thân cống) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,228 | m3 |
| 23 | BTXM đá 1x2 M200 cấu kiện đổ tại chố phần tường cống (tường cánh và tường thân cống) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,459 | m3 |
| 24 | BTCT đá 1x2 M250 (gối cống, bản mặt cống, gờ chắn bánh) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,694 | m3 |
| 25 | Chèn bao tải nhựa đường (2 lớp bao tải 3 lớp nhựa) giữa phần tường cánh và phần thân cống, giữa gối và bản đan) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m2 |
| 26 | Lót móng đá 4x6 dày 10cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | m3 |
| 27 | BTXM đá 1x2 M200 móng cọc tiêu đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,376 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 29 | Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ, đất C3, cự ly 01km đầu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ, đất C3, cự ly 01km còn lại | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | 100m3/km |
| C | HẠNG MỤC: CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THÔN NHỊ HÀ 2 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,298 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 25,534 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, cự ly 01 km đầu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,021 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, cự ly 01 km còn lại | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,021 | 100m3/km |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,913 | 100m3 |
| 6 | Mua CPTN để đắp đất nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | 100m3 |
| 7 | Thi công đá 4x6 kẹp vữa xi măng M50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 302,018 | m3 |
| 8 | Lót 01 lớp giấy dầu tạo phẳng và đảm bảo tấm dịch chuyển khi nhiêt độ thay đổi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 25,519 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng và tháo dở ván khuôn thi công mặt đường BTXM | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,582 | 100m2 |
| 10 | BTXM đá 1x2 M250 mặt đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 408,307 | m3 |
| 11 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe co giãn (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 213,648 | m2 |
| 12 | Đào đất móng công trình, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 20,491 | m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả công trình bằng máy đầm cóc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất xấu đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II, cự ly 01 km đầu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất xấu đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II, cự ly 01 km còn lại | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | 100m3/km |
| 16 | Thi công đá 4x6 lót móng công trình | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,51 | m3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng và tháo dở ván khuôn thi công chân khay mặt đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,271 | 100m2 |
| 18 | BTXM đá 1x2 M200 chân khay mặt đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,303 | m3 |
| 19 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe nhiệt (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,495 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG THÔN NHỊ HÀ 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp III, 90% | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,668 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng công trình bằng thủ công, đất cấp III, 10% | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,422 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,239 | 100m3 |
| 4 | Lót móng công trình đá 4x6 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,27 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng và tháo dở ván khuôn móng mương thoát nớc ngang đđuờng (cấu kiện đổ tại chỗ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng và tháo dở ván khuôn phần tường mương thoát nước ngang đường (cấu kiện đổ tại chỗ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,414 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng và tháo dở ván khuôn đúc sẵn tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,402 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,522 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 10 | BTXM đá 1x2 M200 phần móng mương đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16,824 | m3 |
| 11 | BTXM đá 1x2 M200 phần tường mương đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16,676 | m3 |
| 12 | BTCT đá 1x2 M250 đúc sẵn tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12,153 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 55 | cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THÔN NHỊ HÀ 3 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,701 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 18,895 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, cự ly 01 km đầu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,657 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, cự ly 01 km còn lại | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,657 | 100m3/km |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,091 | 100m3 |
| 6 | Thi công đá 4x6 kẹp vữa xi măng M50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 265,158 | m3 |
| 7 | Lót 01 lớp giấy dầu tạo phẳng và đảm bảo tấm dịch chuyển khi nhiêt độ thay đổi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 23,609 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng và tháo dở ván khuôn thi công mặt đường BTXM | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,327 | 100m2 |
| 9 | BTXM đá 1x2 M250 mặt đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 377,815 | m3 |
| 10 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe co giãn (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 205,15 | m2 |
| 11 | Đào đất móng công trình, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 164,104 | m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả công trình bằng máy đầm cóc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất xấu đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II, cự ly 01 km đầu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,557 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất xấu đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II, cự ly 01 km còn lại | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,557 | 100m3/km |
| 15 | Thi công đá 4x6 lót móng công trình | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14,799 | m3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng và tháo dở ván khuôn thi công chân khay mặt đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,803 | 100m2 |
| 17 | BTXM đá 1x2 M200 chân khay mặt đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 73,419 | m3 |
| 18 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe nhiệt (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 30,93 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG THÔN NHỊ HÀ 3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp III, 90% | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng công trình bằng thủ công, đất cấp III, 10% | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,625 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 4 | Lót móng công trình đá 4x6 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng và tháo dở ván khuôn móng mương thoát nớc ngang đđuờng (cấu kiện đổ tại chỗ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng và tháo dở ván khuôn phần tường mương thoát nước ngang đường (cấu kiện đổ tại chỗ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng và tháo dở ván khuôn đúc sẵn tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 9 | BTXM đá 1x2 M200 phần móng mương đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 10 | BTXM đá 1x2 M200 phần tường mương đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 11 | BTCT đá 1x2 M250 đúc sẵn tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.592E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường bê tông xi măng. Số lượng hợp đồng = 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi