Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210666514-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Yên Dưỡng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210656320 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ không quá 10 tỷ đồng từ nguồn tiết kiệm chi và các nguồn hợp pháp khác, ngân sách xã Yên Dương đối ứng 5 tỷ đồng từ nguồn đấu giá mặt bằng đất ở khu trung tâm hành chính xã Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 17:39:00 đến ngày 2021-07-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,356,571,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục kết cấu + kiến trúc nhà lớp học | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 110,156 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,3768 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,4753 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18,2338 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5387 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,2293 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,228 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 27,294 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 20x20cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I (ép âm NC, MTC nhân hệ số 1,05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,53 | 100m |
| 10 | Sản xuất mối nối cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,0974 | tấn |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 233 | 1 mối nối |
| 12 | Sản xuất cọc dẫn thép (1 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3454 | tấn |
| 13 | Đập bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,976 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0298 | 100m3 |
| 15 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 53T | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 159 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 21,1019 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 36,9635 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 169,3674 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,1518 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,3678 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,5236 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,078 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 102,5063 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 21,4844 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 85,1846 | m3 |
| 26 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50EC | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 109,6 | m3 |
| 27 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50EC | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 30,4 | m3 |
| 28 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 904 | m2 |
| 29 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 46,195 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,649 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,9093 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,309 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,493 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 323,7714 | m3 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,992 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,5828 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14,4039 | tấn |
| 38 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18,2849 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 26,2428 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18,4263 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,3677 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,5237 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 485,4749 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 48,0536 | m3 |
| 45 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 21,8717 | 1m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,6363 | m3 |
| 47 | Xây bậc bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 28,688 | m3 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 112,6673 | m2 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14,189 | m3 |
| 50 | Lan can đường dốc inox 304 tay vịn D60, thanh đứng 40x40x1,5, thanh ngang 20x20x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,404 | m² |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,064 | m3 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,198 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0132 | 100m2 |
| 54 | Cột cờ inox 304 6,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2.319,0004 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 156,04 | m |
| 57 | Trụ sắt hộp 100x100x2mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 547,496 | md |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt lan can inox 304 thanh đứng 20x20x1,2 thang ngang 50x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 101,2725 | m² |
| 59 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3.260,1467 | m2 |
| 60 | Ốp chân tường, chân trụ, cột bằng gạch ceramic 150x500mm cùng loại gạch lát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 147,888 | m2 |
| 61 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men kính trắng 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 302,55 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.725,4812 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.053,0774 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.020,3048 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 93,7613 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,99 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.734,9267 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 208,2068 | m2 |
| 69 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 93,5633 | m2 |
| 70 | Khung inox đỡ chậu đá sắt hộp sơn tĩnh điện KT 25x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,636 | m² |
| 71 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,9272 | m2 |
| 72 | Vách ngăn vệ sinh compact chịu nước (đã bao gồm phụ kiện inox 304 và thi công lắp đặt hòa thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 86,28 | m² |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,916 | m3 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 85,014 | m2 |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt lan can cầu thang inox 304 trụ 20x20x1,2, tay vịn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 51,2223 | md |
| 76 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2.319,0004 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5.203,2802 | m2 |
| 78 | Vách kính cố định nhôm hệ, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 90,608 | m² |
| 79 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 63,4 | m² |
| 80 | Cửa sổ mở hất nhôm hệ, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,36 | m² |
| 81 | Cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm hệ, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 71,5 | m² |
| 82 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 96,2 | m² |
| 83 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,84 | m² |
| 84 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 116,16 | m² |
| 85 | Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 232,2 | m² |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (trong 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18,734 | 100m2 |
| 87 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3029 | 100m3 |
| 88 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,6486 | 100m |
| 89 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,5297 | m3 |
| 90 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,2946 | m3 |
| 91 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0396 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1636 | tấn |
| 93 | Xây bể chứa bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,3124 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18,512 | m2 |
| 95 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,8 | m2 |
| 96 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 26,584 | m2 |
| 97 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 26,584 | m2 |
| 98 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,0692 | m3 |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0637 | 100m2 |
| 100 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,075 | tấn |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,499 | m3 |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18 | 1cấu kiện |
| 103 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,7443 | 100m3 |
| 104 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 53,325 | 100m |
| 105 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 13,7214 | m3 |
| 106 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20,1158 | m3 |
| 107 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,1326 | m3 |
| 108 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,2605 | m3 |
| 109 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,7585 | m3 |
| 110 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2392 | 100m2 |
| 111 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2059 | 100m2 |
| 112 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4529 | 100m2 |
| 113 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,7661 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2244 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,4783 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,168 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0208 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,271 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1683 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4584 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,7779 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,4018 | tấn |
| 123 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,5591 | m3 |
| 124 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0714 | m3 |
| 125 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0028 | 100m2 |
| 126 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0092 | tấn |
| 127 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 128 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 95,034 | m2 |
| 129 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 153,9768 | m2 |
| 130 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 77,36 | m2 |
| 131 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 77,36 | m2 |
| 132 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 76,6168 | m2 |
| 133 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 95,034 | m2 |
| 134 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 60,177 | m3 |
| B | Hạng mục: Điện nhà lớp học | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 132 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 25 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn lốp bóng led D300 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 61 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 71 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 83 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc bốn+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đổi chiều 2 cực+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối âm tường 60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 78 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 1,5mm 350x450x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt bộ đèn báo pha 3 đèn xanh đỏ vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 2A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện tầng 2 bằng thép 1,5mm 350x450x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | hộp |
| 24 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ điện âm tường loại 2 aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7 | hộp |
| 29 | Lắp đặt tủ điện âm tường loại 6 aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16 | hộp |
| 30 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 26 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 29 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat MCB-1P+N-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat MCB-1P+N-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 13 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat MCB-1P+N-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 37 | Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | m |
| 38 | Kéo rải dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 960 | m |
| 39 | Kéo rải dây điện CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 210 | m |
| 40 | Kéo rải dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3.500 | m |
| 41 | Kéo rải dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.350 | m |
| 42 | Lắp đặt ống mềm ruột gà chạy ngầm bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4.000 | m |
| 43 | Lắp đặt ống mềm ruột gà chạy ngầm bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 400 | m |
| 44 | Lắp đặt ống cứng PVC đặt ngầm bảo hộ dây dẫn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 32 | m |
| 45 | Kéo rải dây tiếp địa tủ điện CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 30 | m |
| 46 | Kéo rải dây tiếp địa hệ thống CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.020 | m |
| 47 | Đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất D14 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cọc |
| 48 | Gông bắt cọc đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | cái |
| 49 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16 | cái |
| 50 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12 | cái |
| 51 | Kéo rải băng đồng tiếp đất (trừ đi vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 32 | m |
| 52 | Băng đồng tiếp đất 24x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 32 | m |
| 53 | Lắp đặt kim thu sét sắt tròn D14 dài 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 32 | cái |
| 54 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 268 | m |
| 55 | Kéo rải dây nối đất thép dẹt 40x4 (trừ đi vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 66 | m |
| 56 | Dây nối đất thép dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 66 | m |
| 57 | Đóng cọc chống sét L63x63x6mm dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18 | cọc |
| 58 | Mấu đỡ dây thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 60 | m |
| 59 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 23,76 | 1m3 |
| 60 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 23,76 | m3 |
| 61 | Lắp đặt nút mạng+mặt hạt+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 24 | cái |
| 62 | Switch 24 cổng 10/100/1000 Easy Smart Switch TP-LINK TL-SG1024DE | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | thiết bị |
| 63 | Router Gigabit Dual-WAN VPN Router TP-LINK TL-ER6020 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | thiết bị |
| 64 | Thiết bị lưu điện UPS Santak Online C3KS (3KVA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | bộ |
| 65 | Access switch 8-Port Gigabit Easy Smart Switch TP-LINK TL-SG108E | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | thiết bị |
| 66 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 730 | m |
| 67 | Lắp đặt ống mềm ruột gà chạy ngầm bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 700 | m |
| 68 | Modem TP-LINK TD-W8970 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | thiết bị |
| C | Hạng mục: Nước nhà lớp học | |||
| 1 | Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,39 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D20 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D25 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 52 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D32 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D40 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D50 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 60 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 36 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa ren trong CN-PPR D20 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 160 | cái |
| 26 | Lắp đặt nút bịt nhựa ren ngoài CN-PPR D20 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 160 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11 | cái |
| 30 | Lắp đặt van D32+phao điều khiển tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van một chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van một chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Tiền Phong D34 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,32 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Tiền Phong D60 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,34 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Tiền Phong D90 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,54 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Tiền Phong D110 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4 | 100m |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D60 (VTP, NC nhân hệ số 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90 (VTP, NC nhân hệ số 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 31 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110 (VTP, NC nhân hệ số 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 23 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 54 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 26 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 40 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 36 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 26 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 34 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 23 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 61 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 32 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 42 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 28 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 40 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 36 | cái |
| 56 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D90 (VTP, NC nhân hệ số 0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D110 (VTP, NC nhân hệ số 0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt ga thu sàn inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11 | cái |
| 59 | Lắp đặt lavabo âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa lavabo (bao gồm đầy đủ vòi rửa, xi phông, ống thải…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | bộ |
| 61 | Lắp đặt gương soi tráng bạc chống mấm mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm đẩy đủ chậu tiểu, van xả nhấn, xi phông…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | bộ |
| 66 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bể |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Tiền Phong D90 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,44 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Tiền Phong D42 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,08 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 28 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90x42 (VTP, NC nhân hệ số 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14 | cái |
| 73 | Đai giữ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 40 | cái |
| D | Hạng mục: PCCC | |||
| 1 | Kéo rải dây tín hiệu đầu báo cháy, dây điện CU/PVC 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2.240 | m |
| 2 | Kéo rải dây dẫn điện cấp nguồn cho tủ trung tâm báo cháy, dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | m |
| 3 | Kéo rải cáp 10px2x0,5mm2 cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen nhựa chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2.360 | m |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đầu báo cháy khói+đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,9 | 10 đầu |
| 10 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 11 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Tiếp địa cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ác quy dự phòng cho hệ thống báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt aptomat 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 16 | Kéo rải dây dẫn điện 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 720 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen nhựa chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 720 | m |
| 18 | Lắp đặt đèn sự cố có bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạn có bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,8 | 5 đèn |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20,64 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20,64 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,13 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,54 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 35 | cái |
| 25 | Lắp đặt bích thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 32 | cặp bích |
| 26 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | bình |
| 27 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | bình |
| 28 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | bộ |
| 29 | Lắp hộp đựng phương tiện chữa cháy 1100x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | hộp |
| 30 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà D50 dài 20m; 16bar (VTP, NC, MTC nhân hệ số 0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 31 | Khớp nối vòi chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12 | cái |
| 32 | Lăng chữa cháy D50-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt van góc chữa cháy áp lực cao, đường kính van D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D50 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà D65-15 dài 20m; 16bar (VTP, NC, MTC nhân hệ số 0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 36 | Khớp nối vòi chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 37 | Lăng chữa cháy D65-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT 800x700x180mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | hộp |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống gỉ, 1 nước phủ màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 75,36 | 1m2 |
| 40 | Lắp đặt rọ hút D100mm (VTP, NC, MTC nhân hệ số 0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y lọc mặt bích D100 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van mặt bích D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt mối nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt van xả khí D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà, đường kính trụ D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | cái |
| 49 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,13 | 100m |
| 50 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,54 | 100m |
| 51 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | 1 máy |
| 52 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=17,5l/s; H>=40M.C.N | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | máy |
| 53 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q>=17,5l/s; H>=40M.C.N | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | máy |
| 54 | Lắp đặt tủ điều khiển 2 máy bơm chữa cháy chế độ Man - Autu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | hộp |
| E | Hạng mục: Bảo hiểm xây dựng công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.00348565E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.339142E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng với giá trị tối thiểu 10.685.256.000VNĐ trong đó phần xây lắp có giá trị tối thiểu 9.820.844.000 VNĐ ( phải có biện pháp xử lý móng bằng phương pháp ép cọc bê tông cốt thép); thi công xử lý chống mối với giá trị tối thiểu 280.000.000 VNĐ và lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy với giá trị tối thiểu 409.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 10.685.256.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi