Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp, phòng cháy chữa cháy và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210620585-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây lắp, phòng cháy chữa cháy và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210614621
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 15:47:00 đến ngày 2021-06-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,090,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG (NHÀ SỐ 3)
B Phần móng
1 Đào móng công trình, đất cấp III Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 6,895 100m³
2 Phá đá móng công trình, đá cấp III Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 68,954
3 Bê tông lót móng, vữa bê tông XM mác 100 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 32,358
4 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 144,687
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 1,322 100m²
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 1,851 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 4,504 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 4,768 tấn
9 Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 7,392
10 Bê tông cổ móng (trụ BTCT) đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,792
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,792 100m²
12 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,411 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 1,776 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,873 tấn
15 Bê tông lót giằng móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM mác 100 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 9,492
16 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lót giằng móng Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,387 100m²
17 Bê tông giằng móng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 29,695
18 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng móng Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 2,01 100m²
19 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,815 tấn
20 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính >18mm Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 2,578 tấn
21 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 4,794 100m³
22 ốp đá rối vào chân móng xung quanh nhà Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 41,144
23 Bê tông cột, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (tầng 1) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 15,246
24 Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (tầng 2+3+tum) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 37,548
25 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột tầng 1 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 1,764 100m²
26 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột tầng 2+3+ tum Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 4,382 100m²
27 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤10mm (tầng 1,2,3,tum) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 2,253 tấn
28 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤18mm (tầng 1,2,3,tum) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 3,05 tấn
29 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính >18mm (tầng 1,2,3, tum) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 7,53 tấn
30 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (tầng 1) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 46,122
31 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái tầng 1 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 3,958 100m²
32 Trát trần, vữa XM mác 75 tầng 1 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 363,058
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả tầng 1 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 363,058
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 363,058
35 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (tầng 2,3, tum) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 140,889
36 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái tầng 2,3, tum Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 11,793 100m²
37 Trát trần, vữa XM mác 75 (tầng 2,3, tum) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 1.155,545
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả (tầng 2,3, tum) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 1.155,545
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ (tầng 2,3, tum) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 1.155,545
40 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm (tầng 1,2,3,tum) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 18,367 tấn
41 Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tầng 1 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 23,554
42 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm tầng 1 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 2,774 100m²
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 tầng 1 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 259,937
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả tầng 1 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 259,937
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 259,937
46 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm tầng 1 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 1,624 tấn
47 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm tầng 1 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 5,282 tấn
48 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm tầng 1 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,564 tấn
49 Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tầng 2,3,tum Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 71,473
50 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng nhà tầng 2,3,tum Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 8,819 100m²
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 tầng 2,3,tum Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 860,943
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả tầng 2,3,tum Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 632,838
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2,3,tum Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 632,838
54 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤10mm tầng 2,3, mái Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 4,526 tấn
55 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính >18mm tầng 2,3, mái Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 14,314 tấn
56 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤18mm tầng 2,3, mái Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 1,68 tấn
57 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (tầng 1,2,3) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 7,471
58 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,769 100m²
59 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 76,853
60 Bả bằng bột bả vào cầu thang Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 76,853
61 Sơn cầu thang đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 76,853
62 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 1,128 tấn
63 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,383 tấn
64 Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tầng 1 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 2,218
65 Ván khuôn lanh tô tầng 1 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,321 100m²
66 SXLD cốt thép lanh tô D Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,051 tấn
67 SXLD cốt thép lanh tô D>10 mm (tầng 1) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,255 tấn
68 Bê tông lanh đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (tầng 2,3) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 3,073
69 Ván khuôn lanh tô tầng 2+3 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,454 100m²
70 SXLD cốt thép lanh tô D Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,069 tấn
71 SXLD cốt thép lanh tô D>10 mm (tầng 2+3) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,33 tấn
72 Bê tông giằng tường nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (tầng 1) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 1,595
73 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tường tầng 1 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,143 100m²
74 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 tầng 1 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 14,328
75 Bả bằng bột bả vào giằng tường tầng 1 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 14,328
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ (tầng 1) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 14,328
77 SXLD cốt thép giằng D Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,037 tấn
78 SXLD cốt thép dầm D Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,108 tấn
79 Bê tông giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (tầng 2,3) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 3,152
80 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm tầng 2,3 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,287 100m²
81 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 tầng 2,3 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 28,656
82 Bả ma tít giằng tường (tầng 2+3) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 28,656
83 Sơn giằng trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 2,3) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 28,656
84 SXLD cốt thép giằng D Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,053 tấn
85 SXLD cốt thép giằng D Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,214 tấn
86 Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 12,505
87 SXLD ván khuôn tấm đan âm tường Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 2,05 100m²
88 SXLD cốt thép tấm đan âm tường D Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,68 tấn
89 SXLD cốt thép tấm đan âm tường D Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,92 tấn
90 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 (tầng 1) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 62,704
91 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 (tầng 2,3) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 171,467
92 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 (tầng 1) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 5,223
93 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 (tầng 2,3) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 10,87
94 Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 (tầng 1) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 4,153
95 Trát nảy trụ ngoài nhà VXM 75# d15 (tầng 1) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 96,601 m2
96 Bả ma tít trụ ngoài nhà (tầng 1) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 96,601
97 Sơn nảy trụ ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 96,601
98 Trát nảy trụ trong nhà VXM 75# d15 (tầng 1) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 53,034 m2
99 Bả bằng bột bả vào trụ trong nhà tầng 1 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 53,034
100 Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ (tầng 1) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 53,034
101 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 tầng 1 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 143,08
102 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả tầng 1 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 143,08
103 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ (tầng 1) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 143,08
104 Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM75# (tường d220 tầng 1) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 497,819
105 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả tầng 1 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 483,188
106 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ (tầng 1) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 483,188
107 Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 (tầng 2,3) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 7,676
108 Trát nảy trụ tường ngoài nhà, vữa XM mác 75 tầng 2,3 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 153,824 m2
109 Bả ma tít nảy trụ (tầng 2+3) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 153,824
110 Sơn nảy trụ ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 2+3) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 153,824
111 Trát nảy trụ trong nhà, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 215,232 m2
112 Bả ma tít nảy trụ trong nhà (tầng 2+3) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 215,232
113 Sơn nảy trụ trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 2+3) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 215,232
114 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 2,3) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 480,79
115 Bả ma tít tường ngoài nhà (tầng 2+3) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 447,675
116 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ (tầng 2,3) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 447,675
117 Trát tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 2,3) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 1.110,754
118 Bả ma tít tường trong nhà (tầng 2+3) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 1.096,123
119 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ (tầng 2,3) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 1.096,123
120 Râu thép D8 a560 L350 liên kết ốp trụ T1-3 (ốp trụ có chèn ống thoát nước) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 119 kg
121 Xây bậc cầu thang tầng 1 bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 1,139
122 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang tầng 1-2 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 32,457
123 Xây bậc cầu thang tầng 2 bằng gạch 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 1,096
124 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang tầng 2-3 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 32,316
125 Sản xuất lan can thép bản 50x5 a150, cầu thang tầng 1-2 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,105 tấn
126 Sơn thép bản50x5mm, 3 nước tầng 1-2 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 5,844 1m²
127 Sản xuất lan can thép bản 50x5 a150, cầu thang tầng 2-3 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,14 tấn
128 Sơn thép bản50x5mm, 3 nước tầng 2-3 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 7,832 1m²
129 ống thép D90 làm tay vịn lan can cầu thang Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 20,21 md
130 Sơn ống thép D90 làm tay vịn lan can 3 nước Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 5,711 1m²
131 Lắp dựng lan can sắt cầu thang Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 17,379
132 Thép gai D18a300 làm thang lên mái Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,039 tấn
133 Nắp tôn dày 2mm làm nắp đậy Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 10,557 kg
134 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 1,345 1m²
135 Thép bản 20x3 ốp hàn 2 mặt Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 3,956 kg
136 Bản lề Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 2 cái
137 Chốt móc khoá Việt Tiệp hoặc tương đương Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 1 cái
138 Khoá Việt Tiệp hoặc tương đương Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 1 cái
139 Bê tông cửa mái vữa XM M250, đá 1x2, cốt +11,4 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,043
140 Ván khuôn gỗ cửa thăm mái Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,673 100m²
141 Xây tường lan can tầng 1 gạch 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 6,429
142 Trát tường lan can tầng 1, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 64,566
143 Bả ma tít lan can (tầng 1) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 64,566
144 Sơn tường lan can đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 64,566
145 Xây tường lan can tầng 2,3 bằng gạch 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 13,198
146 Trát tường lan can tầng 2,3, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 138,999
147 Bả ma tít lan can (tầng 2+3) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 132,771
148 Sơn tường lan can T2+3 ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 132,771
149 Sản xuất thép bản 50x5 làm lan can T1+2+3 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,817 tấn
150 Sơn sắt thép bản 50x5 làm lan can T1+2+3 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 41,352 1m²
151 ống thép D90 làm tay vịn lan can hành lang Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 114,26 m
152 Sơn ống thép D90 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 32,29 1m²
153 Lắp dựng lan can sắt tầng 2,3 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 36,254
154 Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 373,88
155 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 23,812
156 Bê tông nền đá 4x6 mác 100 (tầng 1 cốt +-0,00m) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 37,616
157 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 2,032 100m³
158 Ốp tường, trụ, cột, gạch 350x400mm Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 83,259
159 Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 763,586
160 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm (tầng 2+3) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 54,157
161 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 350x400 mm (tầng 2+3) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 182,304
162 Đào móng, đất cấp III Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 1,618
163 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,527
164 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 1,342
165 Bê tông tôn bục bảng VXM50# Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 12,937 m3
166 Xây bậc tam cấp 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 5,568
167 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 59,981
168 Lát nền bục giảng, gạch granit 600x600, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 55,224
169 Mặt bàn đá Granit tự nhiên màu đen Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 4,388 m2
170 SXLD con sơn thép đỡ bàn chậu rửa khu vệ sinh (tầng 1+2+3) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,103 tấn
171 Sơn con sơn thép đỡ bàn chậu rửa khu vệ sinh (tầng 1+2+3) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 5,632 1m²
172 Lắp dựng con sơn thép đỡ bàn chậu rửa khu vệ sinh (tầng 1+2+3) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,103 tấn
173 Lót cát đáy móng bậc tam cấp Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 4,963
174 Bê tông nền M100, đá 4x6 cm (hè giáp rãnh) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 7,089
175 Láng rãnh thoát nước VXM M100 dày 3cm đánh màu xi măng nguyên chất Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 70,894
176 Láng sê nô RTN mái cốt +11,7m VXM M75 dày 3cm đánh màu bằng xi măng nguyên chất Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 557,64
177 Đánh màu chống thấm bằng XM nguyên chất 2 nước (thành giáp sê nô cốt +11,7m) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 166,965
178 ống thoát nước PVC D48, L=350 cm, qua dầm (sảnh cốt +14,1m) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 80 cái
179 Trát gờ móc nước sê nô VXM M75 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 118,28 m
180 SXLD đóng Trần nhôm AUSTRONG CLIP-IN 600X600-ATC 6006, trần phẳng (giá bao gồm cả khung xương, nhân công lắp đặt) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 53,59 m2
181 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 15,947 100m²
C Rãnh thoát nước
1 Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp III Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 14,202
2 Đổ bê tông đáy rãnh M150 đá 2x4 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 6,479
3 Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 5,748
4 Trát thành rãnh thoát nước VXM M75 dày 20mm Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 52,25
5 Đánh màu thành rãnh thoát nước Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 52,25
6 Láng đáy rãnh thoát nước dày 1,0 cm, vữa XM 75 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 31,35
7 Bê tông tấm đan rãnh thoát nước M250, đá 1x2cm Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 3,8
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,273 100m²
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan d Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,211 tấn
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 174 cái
D Hố ga thu nước
1 Đào móng hố ga, đất cấp III Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 3,275
2 Bê tông móng hố ga đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,39
3 Xây hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 3,668
4 Trát thành hố ga dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 6,114
5 Trát thành hố ga dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 6,114
6 Láng đáy hố ga dày 1 cm, vữa XM 75 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 1,08
7 BT tấm đan hố ga M250, đá 1x2 cm Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,134
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố ga Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,007 100m²
9 SXLD cốt thép tấm đan hố ga D Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,007 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 3 cấu kiện
11 SXLD thép làm lưới chắn rác D Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,006 tấn
12 SXLD thép làm lưới chắn rác D Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,013 tấn
E Phần cửa, vách kính
1 SXLD vách kính khung nhôm Xingfa dày 2mm màu trắng, Kính an toàn dày 6,38mm Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 158,52 m2
2 Lắp dựng vách kính Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 158,52
3 SXLD cửa đi Đ1 khung nhôm Xingfa dày 2mm màu trắng 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện, nhân công lắp đặt) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 69,264 m2
4 SXLD cửa đi Đ2+Đ3 khung nhôm xingfa màu trắng dày 2mm, trên kính dưới panô 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện, nhân công lắp đặt) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 31,68 m2
5 SXLD cửa sổ S1 khung nhôm xingfa dày 2mm màu trắng 2 cánh mở trượt, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện, nhân công lắp đặt) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 36,96 m2
6 SXLD cửa sổ S2 khung nhôm xingfa dày 2mm màu trắng 4 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38 mm (bao gồm cả phụ kiện, nhân công lắp đặt) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 44,52 m2
7 SXLD cửa sổ SL khung nhôm xingfa dày 2mm màu trắng 2 cánh mở hất, kính an toàn dày 6,38 mm (bao gồm cả phụ kiện, nhân công lắp đặt) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 10,008 m2
8 SXLD cửa sổ S3 khung nhôm xingfa dày 2mm màu trắng 4 cánh mở trượt, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện, nhân công lắp đặt) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 60,368 m2
9 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm (tầng 1+2+3) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 2,08 tấn
10 Sơn hoa sắt cửa, sắt vuông 12x12 sơn 3 nước Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 88,325 1m²
11 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 182,376
F Phần cấp, thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,8 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,62 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,691 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,218 100m
5 Zắc co nhựa PPR D40 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 1 cái
6 Van cầu PP-R D40 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 1 cái
7 Van cầu PP-R D25 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 6 cái
8 Van tay gạt D20 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 6 cái
9 Van phao D20 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 1 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 12 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 2 cái
12 Cút ren trong PP-R D20 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 24 cái
13 Tê thu PP-R D32x25x32 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 6 cái
14 Tê thu PP-R D25x20x25 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 36 cái
15 Tê đều D25 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 6 cái
16 Đầu nối PP-R D40 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 2 cái
17 Đầu nối PP-R D32 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 2 cái
18 Đầu nối PP-R D25 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 9 cái
19 Tê ren ngoài D20x20x20 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 12 cái
20 Kép Inox - D20 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 30 cái
21 La vabô 3 lỗ + chân dài Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 12 bộ
22 Vòi Lavabô Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 12 bộ
23 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 12 cái
24 Lắp đặt kệ kính Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 12 cái
25 Lắp đặt giá treo Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 12 cái
26 Lắp đặt hộp đựng Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 12 cái
27 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 12 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 12 cái
29 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 9 bộ
30 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 9 bộ
31 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 9 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 9 bộ
33 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 3,5m3 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 1 bể
34 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 150mm Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,567 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,128 100m
36 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 76mm Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,464 100m
37 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,141 100m
38 Côn thu D140x75 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 13 cái
39 Côn thu D110x75 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 11 cái
40 Côn thu D75x34 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 30 cái
41 Tê chéo 1 nhánh D140 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 16 cái
42 Tê chéo 1 nhánh D110 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 6 cái
43 Tê chéo 1 nhánh D75 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 42 cái
44 Tê chéo 1 nhánh D34 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 30 cái
45 Cút nhựa 45 D140 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 18 cái
46 Cút nhựa 45 D110 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 1 cái
47 Cút nhựa 45 D75 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 25 cái
48 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 8 cái
49 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90 mm Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 1,052 100m
50 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 75mm Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,194 100m
51 Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 8 cái
52 Lắp đặt cút nhựa đường kính 75mm Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 9 cái
53 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 50mm Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,249 100m
54 Quả cầu chắn rác D90 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 8 quả
55 Quả cầu chắn rác D75 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 9 quả
56 Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 8 cái
57 Đai sắt giữ ống a=1m Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 106 cái
G Bể phốt
1 Đào móng bể, đất cấp III Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 20,43
2 Đắp cát móng bể Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,486
3 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 2,605
4 Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,681
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,031 100m²
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan d Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,067 tấn
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông trọng lượng cấu kiện ≤25kg Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 1 cái
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 6 cấu kiện
9 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,973
10 Ván khuôn thành bể Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,013 100m²
11 Gia công, lắp dựng cốt đáy bể, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,083 tấn
12 Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 5,787
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 26,402
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 26,402
15 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 26,402
16 Láng đáy bể, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 5,711
17 Cút sành Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 1 cái
18 Đào móng hố ga bể phốt, đất cấp III Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,884
19 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,046
20 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,226
21 Bê tông tấm đan hố van, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,045
22 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố van Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,002 100m²
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố van D Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,002 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 1 cấu kiện
25 Xây hố ga bể bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,251
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 1,619
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 1,619
28 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 1,619
29 Láng đáy hố ga có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,504
H Phần điện, chống sét
1 Đui + bóng đèn com pắc 15W Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 24 bộ
2 Đèn hộp vuông sát trần hành lang bóng com pắc 20W Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 18 bộ
3 Đèn gắn tường cầu thang có chụp bóng com pắc 25W Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 2 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 120 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - quạt trần Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 72 cái
6 Hộp đấu nối KT Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 15 hộp
7 Lắp đặt aptomat 3 pha 100A Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 1 cái
8 Lắp đặt aptomat 1 pha, 100A Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 3 cái
9 Lắp đặt aptomat 1 pha, 50A Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 3 cái
10 Lắp đặt aptomat 1 pha, 40A Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 3 cái
11 Lắp đặt aptomat 1 pha, 20A Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 12 cái
12 Lắp đặt aptomat 1 pha, 16A Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 24 cái
13 Tủ điện vỏ kim loại âm tường (KT400x350x200) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 1 cái
14 Tủ điện vỏ kim loại âm tường (KT380x250x200) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 2 cái
15 Dây cáp ruột đồng vỏ PVC : CU/XLPE/DSTA/PVC: 3x10+1x6m2 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 70,4 m
16 Dây cáp ruột đồng vỏ PVC : CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 12,1 m
17 Dây cáp ruột đồng vỏ PVC : CU/PVC 2x6mm2 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 286,8 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 144,3 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 586,1 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 1.939,2 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 1.265 m
22 Hộp nối 4 đường D25mm Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 30 cái
23 Hộp nối 3 đường D25mm Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 30 cái
24 Hộp nối 2 đường D25mm Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 10 cái
25 Hộp nối 4 đường D20mm Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 30 cái
26 Hộp nối 3 đường D20mm Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 165 cái
27 Hộp nối 2 đường D20mm Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 28 cái
28 Nối góc nhựa 90 D25mm Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 66 cái
29 Nối góc nhựa 90 D20mm Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 87 cái
30 Đầu thu D25-20 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 24 cái
31 ống Inox vuông 12,7x0,5mm treo máng đèn huỳnh quang Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 240 cái
32 Mặt bích Inox 30x50x1 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 480 cái
33 Vít nở sắt D8 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 480 cái
34 Bu lông D8 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 480 cái
35 Móc treo quạt trần Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 72 cái
36 Công tắc năm 1 chiều (hạt+mặt+đế) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 12 cái
37 ổ cắm đôi 3 chấu (hạt+mặt+đế) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 24 cái
38 Công tắc đôi 1 chiều (hạt+mặt+đế) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 12 cái
39 Công tắc đôi 1 chiều (hạt+mặt+đế) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 3 cái
40 Công tắc đơn 2 chiều (hạt+mặt+đế) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 3 cái
I Cáp điện ngầm
1 Đào đất đặt đường cáp, đất cấp II Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 19,8
2 Đắp cát móng đường cáp Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 7,425
3 Lát lớp gạch chỉ dày 60 (9v/md) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 594 viên
4 Lớp ni lông báo hiệu rãnh cáp ngầm Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 36,3 m2
5 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 8,235
6 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,56 100m³
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly 5km, đất cấp II Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,56 100m³/km
J Phần mái
1 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 3,552 100m²
2 Sản xuất xà gồ thép C150x50x3 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 1,49 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 1,49 tấn
4 Sơn xà gồ thép 3 nước Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 98,186 1m²
5 Tôn úp nóc Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 48,12 md
6 Xây tường thu hồi bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 18,472
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 27,654
8 Đánh màu bằng XM nguyên chất Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 25,14
K Phần mạng
1 Lắp đặt Cisco Catalyst 2960 Series Switches Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 1 1 thiết bị
2 Lắp đặt cáp mạng máy tính UTP Cat6 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 10,44 10 m
3 Lắp đặt gen ngầm và đi cáp, kích thước ống Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 6,15 100 m
4 Lắp đặt ổ cắm chìm Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 12 ổ cắm
5 Lắp đặt tủ thiết bị mạng Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 1 1 tủ
6 Tủ Jack Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 1 tủ
L Chống mối
1 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài công trình Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 33,387 m3
2 Tạo hàng rào phòng mối bên trong công trình Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 31,548 m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 404,667 m2
M Hạng mục: Nhà Cầu (01 nhà )
N Phần móng
1 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 59,16
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 5,916
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 42,17 100m³
4 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông XM mác 100 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 4,322
5 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 11,004
6 Bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 1,663
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,324 100m²
8 Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,544
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,026 100m²
10 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,119 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,53 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,055 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤18mm Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,23 tấn
14 Xây trên giằng móng bằng gạch chỉ VXM M75 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 1,426
15 Trát tường móng bên ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 7,02
16 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 7,02
17 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 7,02
18 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,1488 100m³
O Phần kết cấu
1 Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 4,266
2 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,516 100m²
3 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,144 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,412 tấn
5 Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 (tầng 1) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 1,032
6 Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 (tầng 2,3) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 2,009
7 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 71,688
8 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 71,688
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 71,688
10 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (tầng 1,2,3) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 15,959
11 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm (tầng 1,2,3) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 1,425 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm (tầng 3) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,062 tấn
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 1,35 100m²
P Hoàn thiện
1 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 135,012
2 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 135,012
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 135,012
4 Bê tông dầm nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 8,113
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông dầm Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 1,068 100m²
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 106,764
7 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 106,764
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 106,764
9 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 (mái cos 11,7) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 50,98
10 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 59,548
11 Trát gờ móc nước vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 15,6 m
12 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,452 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính ≤18mm Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 1,246 tấn
14 Bê tông thanh trang trí M250, đá 1x2cm Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 1,393
15 Ván khuôn thanh bê tông trang trí Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,147 100m²
16 SXLD cốt thép thanh trang trí D Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,132 tấn
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 14,731
18 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 14,731
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 14,731
20 Xây tường lan can bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 1,268
21 Trát tường lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 20,58
22 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 20,58
23 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 20,58
24 Sản xuất sắt bản 50x5 làm lan can Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,75 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 40,781 1m²
26 ống thép D90 làm tay vịn lan can hành lang Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 43,62 md
27 Sơn ống thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 11,615 1m²
28 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 43,566
29 Bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông XM mác 100 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 4,508
30 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 135,252
31 Đèn hộp vuông sát trần hành lang bóng com pắc 20W Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 9 bộ
32 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 40,8 m
33 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 39,3 m
34 Nối góc nhựa 90 D20 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 6 cái
35 Công tắc đơn 1 chiều (hạt+mặt+đế) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 3 cái
36 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,506 100m
37 Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 90mm Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 4 cái
38 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 50mm Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,025 100m
39 Quả cầu chắn rác D90 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 4 quả
40 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 4 cái
41 Đai sắt giữ ống a=1m Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 24 cái
Q Hệ thống PCCC
1 Lắp đặt đê báo khói quang Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 44 chiếc
2 Đầu báo khói quang Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 2,4 10 đầu
3 Đế báo khói nhiệt Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 2,4 10 đầu
4 Đầu báo khói nhiệt Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 2,4 10 đầu
5 Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 6 tủ
6 Lắp đặt chuông báo cháy Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 1,2 5 chuông
7 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 1,2 5 nút
8 Lắp đặt đèn báo cháy Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 1,2 5 đèn
9 Đèn báo cháy phòng Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 24 đèn
10 Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 3 cái
11 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 650 m
12 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước ≤40cm2 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 4 hộp
13 Lắp đặt Hộp nối ống 2.3 ngả Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 48 cái
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 650 m
15 Lắp đặt côn, khớp trơn chống cháy D16 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 66 cái
16 Lắp đặt cáp tín hiệu 8 sợi Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 300 cái
17 Lắp đặt ống nhựa D48 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 300 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 800 m
19 Kiểm tra hiệu chỉnh từng thiết bị sensor (đầu báo) và chuyển giao công nghệ Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 48 bộ
20 Vật tư phụ (tê, cút nhựa đế ống, vôi, vữa…) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 1 bộ
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 67mm Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,8 100m
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,08 100m
23 Tê tráng kẽm D65 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 4 cái
24 Tê tráng kẽm D80/65 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 2 cái
25 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính 67mm Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 2 cái
26 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính 50mm Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 6 cái
27 Măng sông tráng kẽm D65 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 4 cái
28 Kép tráng kẽm D65 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 4 cái
29 Zắc co tráng kẽm D65 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 2 cái
30 Côn thu tráng kẽm D65x50 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 6 cái
31 Lắp đặt van ren đường kính 50mm Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 6 cái
32 Van góc chữa cháy D50 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 6 cái
33 Chếch tráng kẽm D65 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 2 cái
34 Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy: Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 6 cái
35 Lắp đặt Lăng chữa cháy D50 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 6 cái
36 Lắp đặt Vòi chữa cháy D50 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 6 cái
37 Lắp đặt Cuộn vòi D65 (20m/cuộn) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 6 cái
38 Lắp đặt Khớp nối D50 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 12 cái
39 Lắp đặt Bảng tiêu lệnh Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 6 cái
40 Lắp đặt Bảng nội quy Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 6 cái
41 Lắp đặt Bình cứu hoả MFZ4 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 18 bình
42 Lắp đặt Bình cứu hoả MT5 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 6 bình
43 Đào đường ống, đất cấp II Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 8,64
44 Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 1,89
45 Đắp đất đường ống Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 6,75
R Exit sự cố
1 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 150 m
2 Lắp đặt hộp nối kỹ thuật Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 3 hộp
3 Lắp đặt Hộp nối ống 2.3 ngả Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 12 cái
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 150 m
5 Lắp đặt côn, khớp trơn chống cháy D16 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 25 cái
6 Đèn exit Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 9 cái
7 Đèn sự cố Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 3 cái
S Sân bê tông
1 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 50,4
2 Lót lớp bạt rứa chống thấm Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 1.008 m2
3 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 14,185
4 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 6,052
5 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 31,673
6 Bê tông mặt đường đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 100,8
7 Dán gạch thẻ đỏ 240x60x9 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 183,548
8 Lát gạch Tezazo 40x40x3, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 1.251
T Bồn hoa, cây xanh
1 Đào móng bồn hoa, đất cấp III Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 1,109
2 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,37
3 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 0,792
4 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 3,485
5 Dán gạch thẻ đỏ bồn hoa 240x60x9 Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 24,96
6 Đắp đất màu bồn hoa Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 5,4 m3
7 Trồng cỏ nhung nhật (bao gồm: phân bón, công trồng, chăm sóc) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 232 m2
8 Trồng cây sao đen đường kính gốc >15cm, cao >4m (bao gồm: phân bón, cắt tỉa, công trồng, chăm sóc ....) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 15 cây
U Thiết bị nhà lớp học
1 Bàn học sinh Hòa Phát hoặc tương đương Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 216 Chiếc
2 Ghế học sinh Hòa Phát hoặc tương đương Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 432 Chiếc
3 Bàn giáo viên Hòa Phát hoặc tương đương Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 12 Cái
4 Ghế giáo viên Hòa Phát hoặc tương đương Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 12 Cái
5 Bảng chống loá Hòa Phát hoặc tương đương Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 12 Cái
6 Máy chiếu đa năng OPTOMA W304M (xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 12 bộ
7 Màn chiếu treo tường 150 inch DALITEDIEN hoặc tương đương Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 12 Bộ
8 Giá treo máy chiếu TS65 Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 12 bộ
9 Rèm chắn nắng nhà lớp học số 3 (Vải bóng cản nắng màu vàng ba lớp, 100% chất liệu POLYESTER, hoa văn hài hòa) Theo yêu cầu Chương V - EHSMT 452 m2
V Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng (5,8%*(A+B+C+D+E+….)
Theo yêu cầu Chương V - EHSMT
1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.964E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.27E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự phải là công trình Dân dụng, cấp III trở lên; hợp đồng tương tự phải có ít nhất một hạng mục PCCC để đảm bảo tương đương với quy mô gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Kinh nghiệm thi công đối với hạng mục PCCC và kinh nghiệm thi công khác: Nhà thầu phải có kinh nghiệm thi công đối với phần khối lượng mà nhà thầu đảm nhận trong gói thầu và phải thực hiện ít nhất là 01 hợp đồng thi công có hạng mục PCCC, trường hợp nhà thầu kê 03 hợp đồng thì phải có 02 hợp đồng đã thi công hạng mục PCCC, (nhà thầu phải có tài liệu chứng minh năng lực thi công hạng mục PCCC theo quy định (Nghị định 136/2020/NĐ-CP), nếu nhà thầu không chứng minh được năng lực kinh nghiệm thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng do không có kinh nghiệm)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->