Gói thầu: Gói thầu số 20: Cung cấp, lắp đặt thiết bị thuộc dự án xây dựng cơ sở nghiên cứu Viện Vật lý
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210667223-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN VẬT LÝ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 20: Cung cấp, lắp đặt thiết bị thuộc dự án xây dựng cơ sở nghiên cứu Viện Vật lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20210607259 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 09:06:00 đến ngày 2021-07-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,960,134,540 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 358,804,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi tám triệu tám trăm lẻ bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thang máy tải khách TM1, tải trọng 900kg, 13 người, tốc độ 1,75m/s, 9 điểm dừng/9 tầng. Lắp đặt nhóm 2 thang (loại có phòng máy) | 2 | bộ | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Thang máy PCCC TM2, tải trọng 750kg, 11 người, tốc độ 1,75m/s, 9 điểm dừng/9 tầng. Lắp đặt kiểu đơn (Loại thang có phòng máy) | 1 | bộ | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ điều khiển thang máy phân tầng hỗ trợ 4 đầu đọc thẻ, điều khiển 12 tầng, có thể kết nối 32 bộ cho 384 tầng | 3 | Bộ | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Đầu đọc thẻ không tiếp xúc | 3 | Bộ | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ chuyển đổi tín hiệu RS232/RS422 sang TCP/IP | 3 | Bộ | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Mạch nguồn | 3 | Bộ | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Dây tín hiệu cat6 tạm tính | 150 | Mét | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Dây nguồn 2x2,5 tạm tính | 150 | Mét | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Phần mềm Access Control | 1 | Bộ | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Thẻ từ cho kiểm soát thang máy | 200 | cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bộ thu phát tín hiệu không dây trong thang máy | 3 | Bộ | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Máy tính điều khiển : | 1 | Bộ | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Màn hình 21.0Inch | 1 | Bộ | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Máy phát điện dự phòng 380/220V, 3 pha 4 dây 50hz, công suất liên tục 600kVA | 1 | bộ | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Máy cắt không khí ACB 4P 1000A 65KA | 1 | cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Chống sét lan truyền 3P+N, 400V, 65 Ka | 1 | cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Tủ ATS 1000A 4P | 1 | tủ | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Máy chiếu | 1 | chiếc | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Máy chiếu | 3 | chiếc | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Khung treo máy chiếu | 1 | cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Màn chiếu treo tường điện 200 inch | 1 | chiếc | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bộ điều khiển trung tâm kèm âm ly 240W | 1 | Chiếc | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bộ chuyển đổi 6 vùng zone | 1 | Chiếc | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bàn gọi | 1 | Chiếc | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bàn phím cho bàn gọi | 1 | Chiếc | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bộ khuếch đại amply | 4 | Chiếc | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Đầu phát nhạc nền | 1 | Chiếc | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bộ đếm giờ | 1 | Chiếc | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Tường lửa Firrewall | 1 | Chiếc | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Thiết bị định tuyến | 1 | Chiếc | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Core Switch | 1 | Chiếc | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | ACCESS SWITCH | 6 | Chiếc | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | WIFI ACCESS POINT- Wall Plate AP | 19 | Chiếc | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bộ lưu điện UPS 220V-3kVA | 3 | Bộ | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Máy chủ | 2 | Hệ thống | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bộ nhớ RAM cho máy chủ | 4 | Chiếc | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Camera IP thân trụ hồng ngoại trong nhà | 14 | Chiếc | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Camera IP thân trụ hồng ngoại ngoài nhà | 2 | chiếc | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Camera IP Dome hồng ngoại | 22 | Chiếc | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Đầu ghi hình camera IP 16 kênh | 2 | Chiếc | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Đầu ghi hình camera IP 8 kênh | 1 | Chiếc | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Màn hình LCD | 3 | Chiếc | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Ổ cứng lưu trữ HDD 2TB | 2 | Chiếc | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Ổ cứng lưu trữ HDD 1TB | 1 | Chiếc | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Nguồn cho camera | 6 | Chiếc | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Switch 24 port 10/100/1000 MBPs | 1 | Chiếc | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Switch 16 port 10/100/1000 MBPs | 1 | Chiếc | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Switch 8 port 10/100/1000 MBPs | 1 | Chiếc | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bộ nguồn lưu điện UPS 220VAC 3kva online | 1 | Bộ | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Điều hòa cục bộ 2 cục 1 chiều, treo tường 9000BTU/H, Inverter | 12 | Chiếc | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Điều hòa cục bộ 2 cục 1 chiều, dàn lạnh cassett âm trần 18000BTU/H | 113 | Chiếc | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Điều hòa cục bộ 2 cục 1 chiều, dàn lạnh cassett âm trần 24000BTU/H | 15 | Chiếc | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Quạt hướng trục 2 tốc độ | 2 | Chiếc | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Quạt hướng trục hút khói (400 Pa) | 2 | Chiếc | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Quạt hướng trục hút khói (550 Pa) | 6 | Chiếc | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Quạt ly tâm trực tiếp tăng áp cầu thang | 1 | Chiếc | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Quạt ly tâm trực tiếp tăng áp cầu thang | 2 | Chiếc | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Tủ điều khiển quạt 11kw | 1 | Tủ | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Tủ điều khiển quạt 1.5kw | 2 | Tủ | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Tủ điều khiển quạt 3kw | 6 | Tủ | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Tủ điều khiển quạt 2 tốc độ | 1 | Tủ | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Tủ điều khiển trung tâm | 1 | Tủ | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=20m3/H, H =45m | 2 | bộ | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Máy bơm nước tằng hầm Q= l0m 3/H, H =15m | 4 | bộ | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7940201756E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.588040351E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính(5) (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký và thực hiện từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu
Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các thiết bị (Thang máy 9 điểm dừng, Thang máy PCCC; Máy phát điện 600 kVA; Điều hòa; Hệ thống thông gió….)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.372.094.153 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
25.116.282.459 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu là 12 tháng kể từ khi bàn giao và nghiệm thu sản phẩm đối với tất cả thiết bị thuộc chương V – Phạm vi cung cấp. Cam kết ký hợp đồng cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế và dịch vụ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị sau bảo hành trong vòng 10 năm. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi