Gói thầu: Xây lắp Bảo tồn, tu bổ, phuc hồi di tích Miếu bà Bô Bô
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210666928-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp Bảo tồn, tu bổ, phuc hồi di tích Miếu bà Bô Bô |
| Số hiệu KHLCNT | 20210658281 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 09:15:00 đến ngày 2021-07-02 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,804,642,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự được ký từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích.- Hợp đồng tương tự về qui mô công việc là hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.200.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự đã hoàn thành phải kèm theo: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành công trình; tài liệu chứng minh tính chất tương tự và cấp công trình. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh có thể bố trí 01 người trừ trường hợp trong thỏa thuận liên danh có nêu ủy nhiệm cho một người thuộc một trong các thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trình. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ thi công tu bổ di tích được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí ở vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương, trong đó công việc tương tự là thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu cần có đối với chức danh này là tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc sư.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí cho vị trí này hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương, trong đó công việc tương tự là thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí cho vị trí này hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương, trong đó công việc tương tự là thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu cần có đối với chức danh này là Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán-tài chính.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí cho vị trí này hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải phù hợp với tính chất công việc gói thầu gồm công nhân nề, cơ khí, copha, sơn, cốt thép, mộc… và phải có chứng nhận đào tạo nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 5,0 Kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 1,0 - 2,2 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 1,1 - 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 14 - 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 0,62kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, thể tích thùng trộn ≥250 lít sử dụng động cơ điện hoặc động cơ dầu diezen |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MIẾU BÀ BÔ BÔ | |||
| 1 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Chương V của E-HSMT | 2,149 | 100m2 |
| 2 | Giàn giáo trong các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao ≤3,6m | Chương V của E-HSMT | 0,281 | 100m2 |
| 3 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Chương V của E-HSMT | 0,281 | 100m² |
| 4 | Hạ giải con giống, các loại rồng có đường kính ≤20cm, 1m ≤ chiều dài ≤2m, đắp sành sứ | Chương V của E-HSMT | 2 | Con |
| 5 | Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài >0,7m, đắp sành sứ | Chương V của E-HSMT | 3 | Con |
| 6 | Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài ≤0,7m, đắp sành sứ | Chương V của E-HSMT | 4 | Con |
| 7 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chương V của E-HSMT | 19,725 | m |
| 8 | Hạ giải mái ngói, ngói âm dương, ngói ống tầng mái 1 | Chương V của E-HSMT | 40,64 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤33cm | Chương V của E-HSMT | 13,558 | m³ |
| 10 | Phá dỡ cột trụ gạch, đá bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,649 | m³ |
| 11 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái, chiều cao ≤4m | Chương V của E-HSMT | 0,687 | m3 |
| 12 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột, chiều cao ≤4m | Chương V của E-HSMT | 3,572 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 15,05 | m² |
| 14 | Hạ giải nền, đá viên, đá tảng, chiều dày ≤35cm | Chương V của E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,782 | m³ |
| 16 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 12,461 | m³ |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công, dày 50mm | Chương V của E-HSMT | 1,734 | m³ |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 3,467 | m³ |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,588 | m³ |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 8,901 | m³ |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng đáy tường bao | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m² |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,232 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,633 | m³ |
| 25 | Đắp đất lấp móng | Chương V của E-HSMT | 4,754 | m³ |
| 26 | Ngăn ẩm nền | Chương V của E-HSMT | 21,298 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12,894 | m³ |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,727 | m³ |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 43,513 | m² |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 47,813 | m² |
| 31 | Lắp dựng chân táng bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 32 | Lát tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại, gạch gốm | Chương V của E-HSMT | 15,05 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 72,42 | m² |
| 34 | Bảo quản chống ấm, chống thấm tường | Chương V của E-HSMT | 72,42 | m2 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi cột bằng gỗ nhóm 2 | Chương V của E-HSMT | 1,334 | m3 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi kèo bằng gỗ nhóm 2 | Chương V của E-HSMT | 2,048 | m3 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi trến, xuyên, xà bằng gỗ nhóm 2 | Chương V của E-HSMT | 0,527 | m3 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi trụ đội, ấp quả, cánh ác bằng gỗ nhóm 2 | Chương V của E-HSMT | 0,068 | m3 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, thượng song hạ bản | Chương V của E-HSMT | 7,363 | m2 |
| 41 | Lắp các phụ kiện của | Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 42 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 7,363 | m² |
| 43 | Chạm khắc cấu kiện gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,516 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung cột, xà, bẩy | Chương V của E-HSMT | 4,337 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái dui, hoành | Chương V của E-HSMT | 0,982 | m3 |
| 46 | Căn chỉnh, định vị lại hệ thống khung | Chương V của E-HSMT | 2 | hệ |
| 47 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 48 | Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch thẻ và ngói âm dương | Chương V của E-HSMT | 19,725 | m |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,298 | 100kg |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 3,945 | m² |
| 51 | Công tác đổ bê tông, gia cố xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,395 | m³ |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa TH mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,386 | m² |
| 53 | Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương | Chương V của E-HSMT | 40,64 | m2 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤0,8x0,1 | Chương V của E-HSMT | 5 | con |
| 55 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤1,5x0,12 | Chương V của E-HSMT | 4 | con |
| 56 | Lắp dựng rồng, phượng và các con thú khác trên nóc rồng, phượng | Chương V của E-HSMT | 9 | con |
| 57 | Trát tu bổ, phục hồi các ô hộc tường, ô hộc lan can, chiều dày 2cm hai mặt ô | Chương V của E-HSMT | 3,794 | m2 |
| 58 | Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ | Chương V của E-HSMT | 4,395 | m2 |
| 59 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V của E-HSMT | 1,932 | m2 |
| 60 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinh | Chương V của E-HSMT | 1,932 | m2 |
| 61 | Lắp dựng máng xối Inox đã gia công | Chương V của E-HSMT | 0,095 | 100m² |
| 62 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn lỗ và bơm thuốc | Chương V của E-HSMT | 53,22 | m |
| 63 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác: phun, quét m2 gỗ | Chương V của E-HSMT | 162,957 | m2 |
| 64 | Quét bảo quản mặt rui tiếp xúc với phần xây và ngói | Chương V của E-HSMT | 11,516 | m2 |
| 65 | Sơn nhuộm màu gỗ, các hiện vật bằng gỗ | Chương V của E-HSMT | 136,297 | m2 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Chương V của E-HSMT | 49,98 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 166,79 | m |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 dây 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 103,12 | m |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 dây 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 63,56 | m |
| 71 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 | Chương V của E-HSMT | 14 | hộp |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 73 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt các thiết bị PCCC | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| B | BÌNH PHONG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤33cm | Chương V của E-HSMT | 0,983 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,414 | m³ |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,083 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,166 | m³ |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,016 | m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,046 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m² |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,847 | m³ |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 14,456 | m² |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,04 | m |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ | Chương V của E-HSMT | 4,337 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V của E-HSMT | 3,033 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinh | Chương V của E-HSMT | 2,891 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 14,456 | m² |
| C | CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 12,622 | m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,054 | m³ |
| 3 | Đắp cát lót móng dày 50 | Chương V của E-HSMT | 0,563 | m³ |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,126 | m³ |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,032 | m³ |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,038 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,586 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,117 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,234 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,023 | 100m² |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,825 | m³ |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,046 | m³ |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,098 | 100m³ |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,825 | m³ |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,541 | m³ |
| 22 | Trát trụ cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 25,935 | m² |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 123,96 | m |
| 24 | Gia công hồ lô, búp sen phía trên đầu trụ biểu | Chương V của E-HSMT | 4 | con |
| 25 | Tu bổ, phục hồi các ô mặt trên đầu trụ biểu loại tô da | Chương V của E-HSMT | 0,677 | m2 |
| 26 | Lắp dựng đầu trụ biểu | Chương V của E-HSMT | 4 | con |
| 27 | Bức họa phù điêu gắn sành sứ | Chương V của E-HSMT | 8,922 | m2 |
| 28 | Các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ | Chương V của E-HSMT | 4,461 | m2 |
| 29 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,599 | m³ |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,882 | m² |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 42,746 | m² |
| 32 | Gia công cửa song sắt | Chương V của E-HSMT | 4,745 | m² |
| 33 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V của E-HSMT | 4,745 | m² |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 9,491 | 1m² |
| 35 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,454 | m³ |
| 36 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,694 | m³ |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,414 | m³ |
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m² |
| 39 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,48 | m³ |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,784 | m³ |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,668 | m³ |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,504 | m² |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,15 | m² |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 42,54 | m |
| 45 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 19,654 | m² |
| 46 | Gia công cửa song sắt | Chương V của E-HSMT | 1,35 | m² |
| 47 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V của E-HSMT | 1,35 | m² |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2,7 | 1m² |
| D | TƯỜNG RÀO KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 12,076 | m³ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,805 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,61 | m³ |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 6,727 | m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,895 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,076 | 100m³ |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,204 | m³ |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,997 | m³ |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,466 | m² |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 73,707 | m² |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 35,78 | m |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 85,173 | m² |
| E | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng để thi công | Chương V của E-HSMT | 1,813 | 100m² |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 5 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 5 | gốc |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 31,71 | m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 11,35 | m³ |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,384 | m³ |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,811 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V của E-HSMT | 0,156 | 100m² |
| 9 | Lát gạch gốm kích thước gạch 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 104,14 | m2 |
| 10 | Lát bậc cấp các lối lên bằng gạch gốm mũi bậc | Chương V của E-HSMT | 3,72 | m2 |
| F | CÂY XANH CẢNH QUAN | |||
| 1 | Đắp đất màu trồng cây, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 9,681 | m³ |
| 2 | Vận chuyển cây bằng xe cơ giới cây cỡ bầu 0,6x0,6x0,6 | Chương V của E-HSMT | 5 | cây |
| 3 | Vận chuyển cây bằng xe cơ giới cây cỡ bầu 0,4x0,4x0,4 | Chương V của E-HSMT | 36 | cây |
| 4 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m - Cây Sứ đường kính thân 8-10cm, cao 3,6-4,0m | Chương V của E-HSMT | 5 | cây |
| 5 | Trồng cây xanh cỡ bầu 0,4x0,4x0,4 - Cây Trúc Quân tử | Chương V của E-HSMT | 36 | cây |
| 6 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V của E-HSMT | 0,2766 | 100m2 |
| G | ĐIỆN NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp I (ĐM cũ) | Chương V của E-HSMT | 3,607 | m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,864 | m³ |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,857 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,512 | m³ |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,304 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,179 | 100m² |
| 8 | Lát gạch thẻ , bảo vệ cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 7,615 | m² |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,701 | m³ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 126,93 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤48mm | Chương V của E-HSMT | 21,5 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 (dây 2x10mm2) | Chương V của E-HSMT | 21,5 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Chương V của E-HSMT | 98,93 | m |
| 14 | Nối cáp ngầm nền đất | Chương V của E-HSMT | 7 | mối nối |
| 15 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Chương V của E-HSMT | 7 | cột |
| 16 | Luồn cáp cửa cột | Chương V của E-HSMT | 7 | đầu cáp |
| 17 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100 m |
| 18 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 19 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng, đường kính 8mm dưới mương đất | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 20 | Làm đầu cáp khô | Chương V của E-HSMT | 16 | đầu cáp |
| 21 | Lắp giá đỡ tủ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 23 | Lắp cầu chì đuôi cá | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự được ký từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích.- Hợp đồng tương tự về qui mô công việc là hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.200.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự đã hoàn thành phải kèm theo: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành công trình; tài liệu chứng minh tính chất tương tự và cấp công trình. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh có thể bố trí 01 người trừ trường hợp trong thỏa thuận liên danh có nêu ủy nhiệm cho một người thuộc một trong các thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trình. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ thi công tu bổ di tích được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí ở vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương, trong đó công việc tương tự là thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích. | 4 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công xây lắp | 1 | Yêu cầu cần có đối với chức danh này là tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc sư.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí cho vị trí này hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương, trong đó công việc tương tự là thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí cho vị trí này hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương, trong đó công việc tương tự là thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích. | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | Yêu cầu cần có đối với chức danh này là Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán-tài chính.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí cho vị trí này hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương. | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Phải phù hợp với tính chất công việc gói thầu gồm công nhân nề, cơ khí, copha, sơn, cốt thép, mộc… và phải có chứng nhận đào tạo nghề. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 5,0 Kw trở lên | 1 |
| 2 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 1,0 - 2,2 Kw | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 1,1 - 1,5 Kw | 1 |
| 4 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 14 - 23 Kw | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 0,62kW trở lên | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, thể tích thùng trộn ≥250 lít sử dụng động cơ điện hoặc động cơ dầu diezen | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi