Gói thầu: Xây lắp Bảo tồn, tu bổ, phuc hồi di tích Miếu bà Bô Bô

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210666928-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây lắp Bảo tồn, tu bổ, phuc hồi di tích Miếu bà Bô Bô
Số hiệu KHLCNT 20210658281
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 09:15:00 đến ngày 2021-07-02 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,804,642,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự được ký từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích.- Hợp đồng tương tự về qui mô công việc là hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.200.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự đã hoàn thành phải kèm theo: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành công trình; tài liệu chứng minh tính chất tương tự và cấp công trình. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh có thể bố trí 01 người trừ trường hợp trong thỏa thuận liên danh có nêu ủy nhiệm cho một người thuộc một trong các thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trình. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ thi công tu bổ di tích được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí ở vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương, trong đó công việc tương tự là thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu cần có đối với chức danh này là tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc sư.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí cho vị trí này hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương, trong đó công việc tương tự là thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí cho vị trí này hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương, trong đó công việc tương tự là thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu cần có đối với chức danh này là Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán-tài chính.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí cho vị trí này hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Phải phù hợp với tính chất công việc gói thầu gồm công nhân nề, cơ khí, copha, sơn, cốt thép, mộc… và phải có chứng nhận đào tạo nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có công suất từ 5,0 Kw trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có công suất từ 1,0 - 2,2 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có công suất từ 1,1 - 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có công suất từ 14 - 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có công suất từ 0,62kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, thể tích thùng trộn ≥250 lít sử dụng động cơ điện hoặc động cơ dầu diezen
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MIẾU BÀ BÔ BÔ
1Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 mChương V của E-HSMT2,149100m2
2Giàn giáo trong các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao ≤3,6mChương V của E-HSMT0,281100m2
3Dọn dẹp mặt bằng thi côngChương V của E-HSMT0,281100m²
4Hạ giải con giống, các loại rồng có đường kính ≤20cm, 1m ≤ chiều dài ≤2m, đắp sành sứChương V của E-HSMT2Con
5Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài >0,7m, đắp sành sứChương V của E-HSMT3Con
6Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài ≤0,7m, đắp sành sứChương V của E-HSMT4Con
7Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcChương V của E-HSMT19,725m
8Hạ giải mái ngói, ngói âm dương, ngói ống tầng mái 1Chương V của E-HSMT40,64m2
9Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤33cmChương V của E-HSMT13,558
10Phá dỡ cột trụ gạch, đá bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,649
11Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái, chiều cao ≤4mChương V của E-HSMT0,687m3
12Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột, chiều cao ≤4mChương V của E-HSMT3,572m3
13Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ côngChương V của E-HSMT15,05
14Hạ giải nền, đá viên, đá tảng, chiều dày ≤35cmChương V của E-HSMT0,47m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IChương V của E-HSMT1,782
16Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IChương V của E-HSMT12,461
17Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công, dày 50mmChương V của E-HSMT1,734
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V của E-HSMT3,467
19Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT0,588
20Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT8,901
21Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng đáy tường baoChương V của E-HSMT0,04100m²
22Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,034tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,232tấn
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của E-HSMT0,633
25Đắp đất lấp móngChương V của E-HSMT4,754
26Ngăn ẩm nềnChương V của E-HSMT21,298m2
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT12,894
28Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT0,727
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT43,513
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT47,813
31Lắp dựng chân táng bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgChương V của E-HSMT16cái
32Lát tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại, gạch gốmChương V của E-HSMT15,05m2
33Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V của E-HSMT72,42
34Bảo quản chống ấm, chống thấm tườngChương V của E-HSMT72,42m2
35Tu bổ, phục hồi cột bằng gỗ nhóm 2Chương V của E-HSMT1,334m3
36Tu bổ, phục hồi kèo bằng gỗ nhóm 2Chương V của E-HSMT2,048m3
37Tu bổ, phục hồi trến, xuyên, xà bằng gỗ nhóm 2Chương V của E-HSMT0,527m3
38Tu bổ, phục hồi trụ đội, ấp quả, cánh ác bằng gỗ nhóm 2Chương V của E-HSMT0,068m3
39Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V của E-HSMT0,36m3
40Tu bổ, phục hồi cửa đi, thượng song hạ bảnChương V của E-HSMT7,363m2
41Lắp các phụ kiện củaChương V của E-HSMT40bộ
42Lắp dựng cửa vào khuônChương V của E-HSMT7,363
43Chạm khắc cấu kiện gỗChương V của E-HSMT0,516m2
44Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung cột, xà, bẩyChương V của E-HSMT4,337m3
45Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái dui, hoànhChương V của E-HSMT0,982m3
46Căn chỉnh, định vị lại hệ thống khungChương V của E-HSMT2hệ
47Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V của E-HSMT1hệ
48Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch thẻ và ngói âm dươngChương V của E-HSMT19,725m
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤10mmChương V của E-HSMT0,298100kg
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằngChương V của E-HSMT3,945
51Công tác đổ bê tông, gia cố xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của E-HSMT0,395
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa TH mác 75Chương V của E-HSMT15,386
53Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dươngChương V của E-HSMT40,64m2
54Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤0,8x0,1Chương V của E-HSMT5con
55Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤1,5x0,12Chương V của E-HSMT4con
56Lắp dựng rồng, phượng và các con thú khác trên nóc rồng, phượngChương V của E-HSMT9con
57Trát tu bổ, phục hồi các ô hộc tường, ô hộc lan can, chiều dày 2cm hai mặt ôChương V của E-HSMT3,794m2
58Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụChương V của E-HSMT4,395m2
59Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V của E-HSMT1,932m2
60Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinhChương V của E-HSMT1,932m2
61Lắp dựng máng xối Inox đã gia côngChương V của E-HSMT0,095100m²
62Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn lỗ và bơm thuốcChương V của E-HSMT53,22m
63Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác: phun, quét m2 gỗChương V của E-HSMT162,957m2
64Quét bảo quản mặt rui tiếp xúc với phần xây và ngóiChương V của E-HSMT11,516m2
65Sơn nhuộm màu gỗ, các hiện vật bằng gỗChương V của E-HSMT136,297m2
66Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mmChương V của E-HSMT49,98m
67Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmChương V của E-HSMT166,79m
68Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2Chương V của E-HSMT50m
69Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 dây 1,5mm2Chương V của E-HSMT103,12m
70Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 dây 2,5mm2Chương V của E-HSMT63,56m
71Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2Chương V của E-HSMT14hộp
72Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT6bộ
73Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50AChương V của E-HSMT1cái
74Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Chương V của E-HSMT3cái
75Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiChương V của E-HSMT6cái
76Lắp đặt các thiết bị PCCCChương V của E-HSMT1cái
B BÌNH PHONG
1Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤33cmChương V của E-HSMT0,983m3
2Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IChương V của E-HSMT1,414
3Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,083
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V của E-HSMT0,166
5Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT1,016
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của E-HSMT0,046
7Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,007tấn
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,005100m²
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1,847
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT14,456
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT15,04m
12Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụChương V của E-HSMT4,337m2
13Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V của E-HSMT3,033m2
14Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinhChương V của E-HSMT2,891m2
15Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V của E-HSMT14,456
C CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IChương V của E-HSMT12,622
2Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IChương V của E-HSMT2,054
3Đắp cát lót móng dày 50Chương V của E-HSMT0,563
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V của E-HSMT1,126
5Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của E-HSMT1,032
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,038100m²
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V của E-HSMT0,054tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V của E-HSMT0,042tấn
9Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của E-HSMT0,586
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,117100m²
11Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,015tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,078tấn
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của E-HSMT0,234
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,023100m²
15Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,005tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,025tấn
17Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT0,825
18Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT1,046
19Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT0,098100m³
20Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT0,825
21Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1,541
22Trát trụ cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT25,935
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT123,96m
24Gia công hồ lô, búp sen phía trên đầu trụ biểuChương V của E-HSMT4con
25Tu bổ, phục hồi các ô mặt trên đầu trụ biểu loại tô daChương V của E-HSMT0,677m2
26Lắp dựng đầu trụ biểuChương V của E-HSMT4con
27Bức họa phù điêu gắn sành sứChương V của E-HSMT8,922m2
28Các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụChương V của E-HSMT4,461m2
29Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT0,599
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT10,882
31Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V của E-HSMT42,746
32Gia công cửa song sắtChương V của E-HSMT4,745
33Lắp dựng cửa không có khuônChương V của E-HSMT4,745
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT9,4911m²
35Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IChương V của E-HSMT1,454
36Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngChương V của E-HSMT2,694
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V của E-HSMT0,414
38Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,013100m²
39Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT1,48
40Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT0,784
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT0,668
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT9,504
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT10,15
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT42,54m
45Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V của E-HSMT19,654
46Gia công cửa song sắtChương V của E-HSMT1,35
47Lắp dựng cửa không có khuônChương V của E-HSMT1,35
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT2,71m²
D TƯỜNG RÀO KHUÔN VIÊN
1Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IChương V của E-HSMT12,076
2Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,805
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V của E-HSMT1,61
4Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT6,727
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của E-HSMT0,895
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,072100m²
7Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,014tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,095tấn
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,076100m³
10Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1,204
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT7,997
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT11,466
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT73,707
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT35,78m
15Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V của E-HSMT85,173
E SÂN ĐƯỜNG
1Phát quang dọn dẹp mặt bằng để thi côngChương V của E-HSMT1,813100m²
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V của E-HSMT5cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương V của E-HSMT5gốc
4Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngChương V của E-HSMT31,71
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V của E-HSMT11,35
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT0,384
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT0,811
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V của E-HSMT0,156100m²
9Lát gạch gốm kích thước gạch 30x30cmChương V của E-HSMT104,14m2
10Lát bậc cấp các lối lên bằng gạch gốm mũi bậcChương V của E-HSMT3,72m2
F CÂY XANH CẢNH QUAN
1Đắp đất màu trồng cây, bằng thủ côngChương V của E-HSMT9,681
2Vận chuyển cây bằng xe cơ giới cây cỡ bầu 0,6x0,6x0,6Chương V của E-HSMT5cây
3Vận chuyển cây bằng xe cơ giới cây cỡ bầu 0,4x0,4x0,4Chương V của E-HSMT36cây
4Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m - Cây Sứ đường kính thân 8-10cm, cao 3,6-4,0mChương V của E-HSMT5cây
5Trồng cây xanh cỡ bầu 0,4x0,4x0,4 - Cây Trúc Quân tửChương V của E-HSMT36cây
6Trồng cỏ lá gừngChương V của E-HSMT0,2766100m2
G ĐIỆN NGOẠI THẤT
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp I (ĐM cũ)Chương V của E-HSMT3,607
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IChương V của E-HSMT4,864
3Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,857
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V của E-HSMT0,512
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnChương V của E-HSMT0,025tấn
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của E-HSMT2,304
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,179100m²
8Lát gạch thẻ , bảo vệ cáp ngầmChương V của E-HSMT7,615
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT2,701
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmChương V của E-HSMT126,93m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤48mmChương V của E-HSMT21,5m
12Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 (dây 2x10mm2)Chương V của E-HSMT21,5m
13Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Chương V của E-HSMT98,93m
14Nối cáp ngầm nền đấtChương V của E-HSMT7mối nối
15Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8mChương V của E-HSMT7cột
16Luồn cáp cửa cộtChương V của E-HSMT7đầu cáp
17Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V của E-HSMT0,14100 m
18Làm tiếp địa cho cột điệnChương V của E-HSMT8bộ
19Kéo rải dây chống sét bằng đồng, đường kính 8mm dưới mương đấtChương V của E-HSMT16m
20Làm đầu cáp khôChương V của E-HSMT16đầu cáp
21Lắp giá đỡ tủChương V của E-HSMT1bộ
22Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángChương V của E-HSMT1tủ
23Lắp cầu chì đuôi cáChương V của E-HSMT11cái
24Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10AChương V của E-HSMT7cái
25Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50AChương V của E-HSMT1cái
26Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100AChương V của E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự được ký từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích.- Hợp đồng tương tự về qui mô công việc là hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.200.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự đã hoàn thành phải kèm theo: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành công trình; tài liệu chứng minh tính chất tương tự và cấp công trình. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh có thể bố trí 01 người trừ trường hợp trong thỏa thuận liên danh có nêu ủy nhiệm cho một người thuộc một trong các thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trình. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ thi công tu bổ di tích được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí ở vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương, trong đó công việc tương tự là thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích.41
2 Kỹ thuật phụ trách thi công xây lắp 1 Yêu cầu cần có đối với chức danh này là tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc sư.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí cho vị trí này hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương, trong đó công việc tương tự là thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích.31
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí cho vị trí này hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương, trong đó công việc tương tự là thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích.31
4 Kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 Yêu cầu cần có đối với chức danh này là Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán-tài chính.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí cho vị trí này hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương.31
5 Công nhân kỹ thuật 10 Phải phù hợp với tính chất công việc gói thầu gồm công nhân nề, cơ khí, copha, sơn, cốt thép, mộc… và phải có chứng nhận đào tạo nghề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Còn sử dụng tốt, có công suất từ 5,0 Kw trở lên1
2 Đầm bàn Còn sử dụng tốt, có công suất từ 1,0 - 2,2 Kw1
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, có công suất từ 1,1 - 1,5 Kw1
4 Máy hàn Còn sử dụng tốt, có công suất từ 14 - 23 Kw1
5 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt, có công suất từ 0,62kW trở lên1
6 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, thể tích thùng trộn ≥250 lít sử dụng động cơ điện hoặc động cơ dầu diezen1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->