Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210668238-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Thạch An
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210668093
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 09:13:00 đến ngày 2021-06-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,792,089,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đáp ứng một trong hai tiêu chí sau:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên.- Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt khe bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp46,852100m3
2Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0.4m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp51,537100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn về đắp trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp51,537100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp51,537100m3
B HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ, HÀNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đắp cát lót móng kèChương V - Yêu cầu về xây lắp12,98m3
2Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp196,628m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp39,864m3
4Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,41100m
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,401m3
6Trát trụ, cột,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp98,208m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,024m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,64m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,01tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,037tấn
11Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,064100m2
12Gia công thép ống hàng ràoChương V - Yêu cầu về xây lắp1,866tấn
13Lắp dựng thép ống các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp1,866tấn
14Gia công cổng sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,11tấn
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp8m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp26,665m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp7,2m2
18Bản lề cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp16bộ
19Tay nắm cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
20Tôn trònChương V - Yêu cầu về xây lắp4m2
21Chốt dọcChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
22Chốt ngangChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
23Lưới chắn bóngChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
24Bộ biển chữ mạ đồngChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (bỏ nhân công)Chương V - Yêu cầu về xây lắp38,76m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp23,558m3
27Bê tông lót rãnh, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp16,771m3
28Xây rãnh gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp29,27m3
29Xây hố ga bằng gạch khung nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,78m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,624m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp79,492m2
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,518100m2
33Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,744tấn
34Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp9,941m3
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về xây lắp200cấu kiện
C HẠNG MỤC: KHÁN ĐÀI
1Cát lót móngChương V - Yêu cầu về xây lắp3,072m3
2Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp99,186m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,439m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,006tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,065tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,04100m2
7Đổ bê tông sân khán đài thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,46m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp120,15m3
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp161,2m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,144m2
11Sơn thành bậc không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp11,144m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch gốm Hạ Long 400x400, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp74,2m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,24m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,483m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,523m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp26,005m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp126,459m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,163100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,798m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,118tấn
21Đổ bê tông giằng tường thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,61m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,017tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,123tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,03100m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,98m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,077m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,04m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,005tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôChương V - Yêu cầu về xây lắp0,007100m2
30Trát lanh tô, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,286m2
31SX cửa đi thép pa nô - kính sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp2,918m2
32SX khuôn cửa sắt sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp10m
33Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,032tấn
34Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp1,28m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp0,582m2
36Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp126,459m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp47,348m2
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Cát lót móngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,37m3
2Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,814m3
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,054100m2
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,018tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,089tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,594m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,527m3
8Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,343m3
9Ván khuôn gỗ lanh tôChương V - Yêu cầu về xây lắp0,011100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,022tấn
11Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,044m3
12Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,049tấn
13Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,049tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp4,637m2
15Lợp mái che bằng tôn múi SUNTEK 0,4mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,121100m2
16Tôn úp nóc + ốp máiChương V - Yêu cầu về xây lắp10,91m
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp31,61m2
18Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp31,61m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp35,323m2
20Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp35,323m2
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,05m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,527m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,894m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,819m2
25Lát nền, sàn gạch chống trơn ceramic - Tiết diện gạch 30x30m2, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,335m2
26Sản xuất cửa WC kính khuôn nhôm sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp2,52m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp2,52m2
28Khóa tay nắm trònChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
29Lắp đặt xí xổmChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
30Vòi gạt D15Chương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
31Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
32Ống PPR D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,15100m
33Thông tứ PPR D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
34Tê PPR D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
35Cút PPR D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
36Ống nhựa PVC D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1100m
37Ống nhựa PVC D90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1100m
38Cút PVC 90 độ D90Chương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
39Tê PVC D90Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
40Bê tông đáy bể M200, PC30, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,612m3
41Xây tường bể gạch không nung 110 vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,299m3
42Xây tường ngăn BTH gạch không nung 220 vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,283m3
43Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,833m2
44Trát tường trong BTH lần 1 dày 1.5 cm vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,489m2
45Trát tường trong BTH lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 = KL trát lần 1Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,489m2
46Đánh màu bể TH = KL láng đáy + KL trát trongChương V - Yêu cầu về xây lắp19,322m2
47Ván khuôn gỗ tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,027100m2
48Cốt thép tấm đan ĐkChương V - Yêu cầu về xây lắp0,06tấn
49Bê tông tấm đan đá 1x2, M200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,64m3
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về xây lắp6cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đáp ứng một trong hai tiêu chí sau:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên.- Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo)52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
2 Máy đào Còn sử dụng tốt1
3 Máy lu Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
8 Máy cắt khe bê tông Còn sử dụng tốt1
9 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
10 Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->