Gói thầu: Xây lắp Bảo tồn, tu bổ, phục hồi di tích Nghĩa Trủng Nam Ô

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210666725-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây lắp Bảo tồn, tu bổ, phục hồi di tích Nghĩa Trủng Nam Ô
Số hiệu KHLCNT 20210666574
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 09:09:00 đến ngày 2021-07-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,866,602,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự được ký từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích.- Hợp đồng tương tự về qui mô công việc là hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.000.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự đã hoàn thành phải kèm theo: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành công trình; tài liệu chứng minh tính chất tương tự và cấp công trình. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh có thể bố trí 01 người trừ trường hợp trong thỏa thuận liên danh có nêu ủy nhiệm cho một người thuộc một trong các thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trình. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ thi công tu bổ di tích được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí ở vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương, trong đó công việc tương tự là thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu cần có đối với chức danh này là tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc sư.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí cho vị trí này hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương, trong đó công việc tương tự là thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí cho vị trí này hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương, trong đó công việc tương tự là thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu cần có đối với chức danh này là Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán-tài chính.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí cho vị trí này hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Phải phù hợp với tính chất công việc gói thầu gồm công nhân nề, cơ khí, copha, sơn, cốt thép, mộc… và phải có chứng nhận đào tạo nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có công suất từ 5,0 Kw trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có công suất từ 1,5 Kw trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có công suất từ 1,0 - 2,2 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có công suất từ 1,1 - 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có công suất từ 14 - 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có công suất từ 0,62kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, thể tích thùng trộn ≥250 lít sử dụng động cơ điện hoặc động cơ dầu diezen
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, tải trọng chở hàng hóa 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NGHĨA TRŨNG NAM Ô
1Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 mChương V của E-HSMT0,951100m2
2Hạ giải con giống, các loại rồng có đường kính ≤20cm, 1m ≤ chiều dài ≤2m, đắp sành sứChương V của E-HSMT4Con
3Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch, bằng thủ côngChương V của E-HSMT5,36m
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT26,156
5Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,32
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kwChương V của E-HSMT8,063
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwChương V của E-HSMT0,358
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwChương V của E-HSMT1,44
9Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIChương V của E-HSMT6,306
10Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,526
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V của E-HSMT1,051
12Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT4,228
13Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,01tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,057tấn
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT0,041100m²
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của E-HSMT0,483
17Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,514
18Phòng mối nền công trình xây mớiChương V của E-HSMT10,286m2
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nềnChương V của E-HSMT0,029100m²
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V của E-HSMT1,42
21Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 để chống ẩm nềnChương V của E-HSMT12,148
22Ngăn ẩm nền, chiều dày ≤35cmChương V của E-HSMT12,148m2
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT16,153
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,016100m²
25Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cống vòmChương V của E-HSMT0,051100m²
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤16m (ĐM cũ)Chương V của E-HSMT0,021100m²
27Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,009tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,029tấn
29Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính ≤18mmChương V của E-HSMT0,056tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,071tấn
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của E-HSMT0,331
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông vòm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của E-HSMT0,438
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của E-HSMT0,579
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, lanh tô, ô văng đúc sẵnChương V của E-HSMT0,04tấn
35Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lanh tô, ô văngChương V của E-HSMT0,022100m²
36Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT0,35
37Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgChương V của E-HSMT7cái
38Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ)Chương V của E-HSMT1cái
39Tu bổ, phục hồi chồng rồng, con chồng, đấu trụ,câu đầu, quá giang, đầu dư và các cấu kiện tương tự loại đơn giảnChương V của E-HSMT0,462m3
40Tu bổ, phục hồi vì kèo các loạiChương V của E-HSMT0,188m3
41Tu bổ, phục hồi các hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, hình trònChương V của E-HSMT0,418m3
42Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự đơn giảnChương V của E-HSMT0,308m3
43Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ) loại đơn giảnChương V của E-HSMT0,716m2
44Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khungChương V của E-HSMT0,65m3
45Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái dui, hoànhChương V của E-HSMT0,726m3
46Bảo quản, xử lý chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với tường, trụ, ngói, vôi, vữaChương V của E-HSMT11,041m2
47Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch thẻ và ngói âm dươngChương V của E-HSMT19,425m
48Gia công, lắp dựng cốt thép giằng bờ mái đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,004tấn
49Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,022tấn
50Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằngChương V của E-HSMT0,025100m²
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của E-HSMT0,184
52Tu bổ, phục hồi tường bờ nóc có ô hộc bằng gạch thẻChương V của E-HSMT0,266m3
53Láng nền mái để tạo phẳng chống thấm, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT7,812
54Chống thấm mái trước khi lợpChương V của E-HSMT17,971m2
55Căng lưới mắt cáo gia cố chống nứt máiChương V của E-HSMT7,812
56Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương dán trên bê tôngChương V của E-HSMT7,812m2
57Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dươngChương V của E-HSMT16,924m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75Chương V của E-HSMT53,029
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75Chương V của E-HSMT57,074
60Trát tu bổ, phục hồi mái vòm, tường cuốn vòm có chiều dày trung bình 1,5cm, vữa TH #75Chương V của E-HSMT5,075m2
61Trát tu bổ, phục hồi các ô hộc tường, ô hộc lan can, chiều dày 2cm hai mặt ô, vữa TH #75Chương V của E-HSMT2,805m2
62Trát tu bổ, phục hồi diềm mái, vữa TH #75Chương V của E-HSMT3,159m2
63Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ, và các kết cấu tương tự, vữa TH #75Chương V của E-HSMT87,92m
64Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT3,16m
65Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤0,8x0,1Chương V của E-HSMT12con
66Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤1,5x0,12Chương V của E-HSMT4con
67Lắp dựng rồng, phượng trên nócChương V của E-HSMT2con
68Lắp dựng các con thú khác trên nócChương V của E-HSMT14con
69Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự loại gắn sành sứChương V của E-HSMT0,64m2
70Lắp các loại cấu kiện đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg (ô chữ vạn)Chương V của E-HSMT2cái
71Tu bổ, phục hồi miệng cá loại gắn sành sứChương V của E-HSMT2ck
72Gắn đĩa đầu ngói, diện tích đĩa ≤1m2Chương V của E-HSMT0,502m2
73Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V của E-HSMT1,103m2
74Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinhChương V của E-HSMT8,61m2
75Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụChương V của E-HSMT3,291m2
76Bả vữa màu vào tườngChương V của E-HSMT112,532
77Lát nền bằng gạch gốm 300x300, vữa tam hợp mác 75Chương V của E-HSMT12,148
78Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V của E-HSMT112,532
79Bảo quản chống ấm, chống thấm tườngChương V của E-HSMT112,532m2
80Lắp đặt máng xối inoxChương V của E-HSMT2,77m
81Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn lỗ và bơm thuốcChương V của E-HSMT21,58m
82Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp thuốn lỗ và bơm thuốcChương V của E-HSMT12,34m
83Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmChương V của E-HSMT78m
84Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V của E-HSMT50m
85Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V của E-HSMT28m
86Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V của E-HSMT50m
87Lắp đặt đế âm, mặt nạChương V của E-HSMT5hộp
88Lắp đặt tủ điệnChương V của E-HSMT1tủ
89Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50AChương V của E-HSMT1cái
90Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Chương V của E-HSMT2cái
91Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơnChương V của E-HSMT6cái
92Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT4bộ
93Lắp đặt các thiết bị PCCCChương V của E-HSMT3cái
B BÌNH PHONG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kwChương V của E-HSMT1,589
2Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIChương V của E-HSMT2,479
3Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,177
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V của E-HSMT0,354
5Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT1,255
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,693
7Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,03tấn
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,01100m²
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của E-HSMT0,232
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa tam hợp mác 75Chương V của E-HSMT1,163
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT0,338
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT0,024tấn
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT0,004100m²
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT0,136
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg (ĐM cũ)Chương V của E-HSMT1cái
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75Chương V của E-HSMT16,091
17Trát gờ chỉ, vữa tam hợp mác 75Chương V của E-HSMT52,09m
18Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinhChương V của E-HSMT5,07m2
19Tu bổ, phục hồi hoa sen đầu trụ không gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m(dài x đường kính trung bình: L x Dtb) ≤0,8x0,1Chương V của E-HSMT2cái
20Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụChương V của E-HSMT0,326m2
21Bả vữa màu vào tườngChương V của E-HSMT11,021
22Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V của E-HSMT11,021
23Bảo quản chống ấm, chống thấm tườngChương V của E-HSMT11,021m2
C CỔNG CHÍNH
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kwChương V của E-HSMT0,491
2Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngChương V của E-HSMT2,456
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIChương V của E-HSMT8,448
4Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIChương V của E-HSMT2,555
5Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,487
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V của E-HSMT1,76
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V của E-HSMT0,057tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,004tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,044tấn
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,038100m²
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của E-HSMT1,892
12Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT2,085
13Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,006tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,032tấn
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,031100m²
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của E-HSMT0,31
17Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,012tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,073tấn
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn cột vuông (chữ nhật)Chương V của E-HSMT0,144100m²
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của E-HSMT0,723
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT4,941
22Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 mChương V của E-HSMT1,064100m2
23Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, vữa tam hợp mác 75Chương V của E-HSMT2,325
24Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa tam hợp mác 75Chương V của E-HSMT2,478
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa tam hợp mác 75Chương V của E-HSMT1,422
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,018tấn
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,008100m²
28Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT0,107
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kgChương V của E-HSMT4cái
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75Chương V của E-HSMT47,096
31Trát gờ chỉ, vữa tam hợp mác 75Chương V của E-HSMT300,967m
32Tu bổ, phục hồi trụ đèn không gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m(dài x đường kính trung bình: L x Dtb) ≤1,5x0,12Chương V của E-HSMT4trụ
33Tu bổ, phục hồi con lân có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤0,8x0,1Chương V của E-HSMT2con
34Lắp dựng trụ đèn và con lânChương V của E-HSMT6con
35Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinhChương V của E-HSMT4,681m2
36Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụChương V của E-HSMT3,2m2
37Bả vữa màu vào tườngChương V của E-HSMT42,415
38Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V của E-HSMT42,415
39Bảo quản chống ấm, chống thấm tườngChương V của E-HSMT42,415m2
40Ốp đá granít tự nhiên vào tườngChương V của E-HSMT1,26
41Khắc chữ trên bia di tích bằng đáChương V của E-HSMT2ck
42Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽmChương V của E-HSMT0,119tấn
43Gia công chi tiết chữ thọ bằng tôn phẳng dày 2cmChương V của E-HSMT1cái
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT12,2971m²
45Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT6,58
46Lát bậc cấp bằng gạch gốm mũi bậc 30x30, vữa tam hợp mác 75Chương V của E-HSMT5,04
47Ốp thành bậc cấp bằng gạch gốm 30x30, vữa tam hợp mác 75Chương V của E-HSMT2,688
D CỔNG PHỤ
1Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIChương V của E-HSMT6,699
2Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,403
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V của E-HSMT0,806
4Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT1,231
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, vữa tam hợp mác 75Chương V của E-HSMT1,458
6Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT4,823
7Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa tam hợp mác 75Chương V của E-HSMT1,12
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa tam hợp mác 75Chương V của E-HSMT0,349
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa am hợp mác 75Chương V của E-HSMT21,266
10Trát gờ chỉ, vữa tam hợp mác 75Chương V của E-HSMT59,36m
11Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT3,276
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT6,5521m²
13Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V của E-HSMT21,266
14Lát bậc cấp bằng gạch gốm mũi bậc 30x30, vữa tam hợp mác 75Chương V của E-HSMT3,546
15Ốp thành bậc cấp bằng gạch gốm 30x30, vữa tam hợp mác 75Chương V của E-HSMT1,26
E HÀNG RÀO
1Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIChương V của E-HSMT32,562
2Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngChương V của E-HSMT2,55
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V của E-HSMT5,101
4Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT32,139
5Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT2,358
6Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,07tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,489tấn
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,162100m²
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của E-HSMT4,291
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa tam hợp mác 75Chương V của E-HSMT10,194
11Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa tam hợp mác 75Chương V của E-HSMT4,469
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75Chương V của E-HSMT279,522
13Trát gờ chỉ, vữa tam hợp mác 75Chương V của E-HSMT321,24m
14Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V của E-HSMT279,522
F KHU MỘ
1Đào đất, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIChương V của E-HSMT54,8
2Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, đất các loạiChương V của E-HSMT54,8
3Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 30m tiếp theo, đất các loại (tập kết ngoài cổng)Chương V của E-HSMT54,8
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ côngChương V của E-HSMT743,934
5Hạ giải phần lõi giữa mộ để rải sỏiChương V của E-HSMT23,813
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V của E-HSMT54,8
7Trát granitô tường, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT743,934
8Rải sỏi chèn giữa mộChương V của E-HSMT41,624
G SÂN
1Đào đất hạ cos sân, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III dày 20cmChương V của E-HSMT11,94
2Đắp cát nền sân bằng thủ côngChương V của E-HSMT2,985
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V của E-HSMT4,98
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của E-HSMT1,485
5Lát sân bằng gạch gốm 30x30cm, vữa tam hợp mác 75Chương V của E-HSMT49,8
H THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIIChương V của E-HSMT7,962
2Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,413
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V của E-HSMT1,005
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmChương V của E-HSMT0,045100m
5Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1,387
6Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1,44
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT10,46
8Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT2,236
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT0,025tấn
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,028100m²
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT0,423
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgChương V của E-HSMT8cái
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ)Chương V của E-HSMT3cái
14Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT2,071
I CÂY XANH
1Trồng cây sứChương V của E-HSMT9cây
J VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU, PHẾ THẢI
1Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V của E-HSMT126,771
2Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, cát các loạiChương V của E-HSMT126,771
3Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m tiếp theo, cát các loạiChương V của E-HSMT126,771
4Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V của E-HSMT127,285
5Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, sỏi, đá dăm các loạiChương V của E-HSMT127,285
6Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m tiếp theo, sỏi, đá dăm các loạiChương V của E-HSMT127,285
7Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộcChương V của E-HSMT49,126
8Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, đá hộcChương V của E-HSMT49,126
9Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m tiếp theo, đá hộcChương V của E-HSMT49,126
10Bốc lên các vật liệu khác bằng thủ công, gạch xây các loạiChương V của E-HSMT41,9341000 viên
11Bốc xuống các vật liệu khác bằng thủ công, gạch xây các loạiChương V của E-HSMT41,9341000viên
12Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, gạch xây các loạiChương V của E-HSMT41,9341000 viên
13Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m tiếp theo, gạch xây các loạiChương V của E-HSMT41,9341000 viên
14Bốc lên các vật liệu khác bằng thủ công, gạch ốp, lát các loạiChương V của E-HSMT0,8271000 viên
15Bốc xuống các vật liệu khác bằng thủ công, gạch ốp, lát các loạiChương V của E-HSMT0,8271000 viên
16Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, gạch ốp, lát các loạiChương V của E-HSMT0,8271000 viên
17Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m tiếp theo, gạch ốp, lát các loạiChương V của E-HSMT0,8271000 viên
18Bốc lên các vật liệu khác bằng thủ công, ngói các loạiChương V của E-HSMT7,4231000 viên
19Bốc xuống các vật liệu khác bằng thủ công, ngói các loạiChương V của E-HSMT7,4231000 viên
20Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, ngói các loạiChương V của E-HSMT7,4231000 viên
21Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m tiếp theo, ngói các loạiChương V của E-HSMT7,4231000 viên
22Bốc lên các vật liệu khác bằng thủ công, xi măng baoChương V của E-HSMT42,25tấn
23Bốc xuống các vật liệu khác bằng thủ công, xi măng baoChương V của E-HSMT42,25tấn
24Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, xi măng baoChương V của E-HSMT42,25tấn
25Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m tiếp theo, xi măng baoChương V của E-HSMT42,25tấn
26Bốc lên các vật liệu khác bằng thủ công, gỗ các loạiChương V của E-HSMT2,306
27Bốc xuống các vật liệu khác bằng thủ công, gỗ các loạiChương V của E-HSMT2,306
28Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, gỗ các loạiChương V của E-HSMT2,306
29Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m tiếp theo, gỗ các loạiChương V của E-HSMT2,306
30Bốc lên các vật liệu khác bằng thủ công, thép các loạiChương V của E-HSMT1,2tấn
31Bốc xuống các vật liệu khác bằng thủ công, thép các loạiChương V của E-HSMT1,2tấn
32Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, sắt thép các loạiChương V của E-HSMT1,2tấn
33Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m tiếp theo, sắt thép các loạiChương V của E-HSMT1,2tấn
34Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyểnChương V của E-HSMT119,814
35Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT119,814
36Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 490m tiếp theoChương V của E-HSMT119,814
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V của E-HSMT1,198100m³
38Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIChương V của E-HSMT1,198100m³/km
39Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIChương V của E-HSMT1,198100m³/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự được ký từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích.- Hợp đồng tương tự về qui mô công việc là hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.000.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự đã hoàn thành phải kèm theo: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành công trình; tài liệu chứng minh tính chất tương tự và cấp công trình. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh có thể bố trí 01 người trừ trường hợp trong thỏa thuận liên danh có nêu ủy nhiệm cho một người thuộc một trong các thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trình. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ thi công tu bổ di tích được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí ở vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương, trong đó công việc tương tự là thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích.42
2 Kỹ thuật phụ trách thi công xây lắp 1 Yêu cầu cần có đối với chức danh này là tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc sư.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí cho vị trí này hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương, trong đó công việc tương tự là thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích.31
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí cho vị trí này hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương, trong đó công việc tương tự là thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích.31
4 Kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 Yêu cầu cần có đối với chức danh này là Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán-tài chính.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí cho vị trí này hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương.31
5 Công nhân kỹ thuật 10 Phải phù hợp với tính chất công việc gói thầu gồm công nhân nề, cơ khí, copha, sơn, cốt thép, mộc… và phải có chứng nhận đào tạo nghề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Còn sử dụng tốt, có công suất từ 5,0 Kw trở lên1
2 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt, có công suất từ 1,5 Kw trở lên1
3 Đầm bàn Còn sử dụng tốt, có công suất từ 1,0 - 2,2 Kw1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, có công suất từ 1,1 - 1,5 Kw1
5 Máy hàn Còn sử dụng tốt, có công suất từ 14 - 23 Kw1
6 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt, có công suất từ 0,62kW trở lên2
7 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, thể tích thùng trộn ≥250 lít sử dụng động cơ điện hoặc động cơ dầu diezen2
8 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, tải trọng chở hàng hóa 5 tấn trở lên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->