Gói thầu: Xây lắp Bảo tồn, tu bổ, phục hồi di tích Nghĩa Trủng Nam Ô
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210666725-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp Bảo tồn, tu bổ, phục hồi di tích Nghĩa Trủng Nam Ô |
| Số hiệu KHLCNT | 20210666574 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 09:09:00 đến ngày 2021-07-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,866,602,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự được ký từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích.- Hợp đồng tương tự về qui mô công việc là hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.000.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự đã hoàn thành phải kèm theo: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành công trình; tài liệu chứng minh tính chất tương tự và cấp công trình. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh có thể bố trí 01 người trừ trường hợp trong thỏa thuận liên danh có nêu ủy nhiệm cho một người thuộc một trong các thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trình. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ thi công tu bổ di tích được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí ở vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương, trong đó công việc tương tự là thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu cần có đối với chức danh này là tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc sư.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí cho vị trí này hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương, trong đó công việc tương tự là thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí cho vị trí này hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương, trong đó công việc tương tự là thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu cần có đối với chức danh này là Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán-tài chính.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí cho vị trí này hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải phù hợp với tính chất công việc gói thầu gồm công nhân nề, cơ khí, copha, sơn, cốt thép, mộc… và phải có chứng nhận đào tạo nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 5,0 Kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 1,5 Kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 1,0 - 2,2 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 1,1 - 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 14 - 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 0,62kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, thể tích thùng trộn ≥250 lít sử dụng động cơ điện hoặc động cơ dầu diezen |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, tải trọng chở hàng hóa 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NGHĨA TRŨNG NAM Ô | |||
| 1 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Chương V của E-HSMT | 0,951 | 100m2 |
| 2 | Hạ giải con giống, các loại rồng có đường kính ≤20cm, 1m ≤ chiều dài ≤2m, đắp sành sứ | Chương V của E-HSMT | 4 | Con |
| 3 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 5,36 | m |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 26,156 | m² |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,32 | m³ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Chương V của E-HSMT | 8,063 | m³ |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Chương V của E-HSMT | 0,358 | m³ |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m³ |
| 9 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 6,306 | m³ |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,526 | m³ |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,051 | m³ |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 4,228 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 0,041 | 100m² |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,483 | m³ |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,514 | m³ |
| 18 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V của E-HSMT | 10,286 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền | Chương V của E-HSMT | 0,029 | 100m² |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,42 | m³ |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 để chống ẩm nền | Chương V của E-HSMT | 12,148 | m² |
| 22 | Ngăn ẩm nền, chiều dày ≤35cm | Chương V của E-HSMT | 12,148 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,153 | m³ |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m² |
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cống vòm | Chương V của E-HSMT | 0,051 | 100m² |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤16m (ĐM cũ) | Chương V của E-HSMT | 0,021 | 100m² |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,331 | m³ |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông vòm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,438 | m³ |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,579 | m³ |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, lanh tô, ô văng đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lanh tô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m² |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,35 | m³ |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Tu bổ, phục hồi chồng rồng, con chồng, đấu trụ,câu đầu, quá giang, đầu dư và các cấu kiện tương tự loại đơn giản | Chương V của E-HSMT | 0,462 | m3 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Chương V của E-HSMT | 0,188 | m3 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi các hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, hình tròn | Chương V của E-HSMT | 0,418 | m3 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự đơn giản | Chương V của E-HSMT | 0,308 | m3 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ) loại đơn giản | Chương V của E-HSMT | 0,716 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung | Chương V của E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái dui, hoành | Chương V của E-HSMT | 0,726 | m3 |
| 46 | Bảo quản, xử lý chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với tường, trụ, ngói, vôi, vữa | Chương V của E-HSMT | 11,041 | m2 |
| 47 | Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch thẻ và ngói âm dương | Chương V của E-HSMT | 19,425 | m |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng bờ mái đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng | Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m² |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,184 | m³ |
| 52 | Tu bổ, phục hồi tường bờ nóc có ô hộc bằng gạch thẻ | Chương V của E-HSMT | 0,266 | m3 |
| 53 | Láng nền mái để tạo phẳng chống thấm, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 7,812 | m² |
| 54 | Chống thấm mái trước khi lợp | Chương V của E-HSMT | 17,971 | m2 |
| 55 | Căng lưới mắt cáo gia cố chống nứt mái | Chương V của E-HSMT | 7,812 | m² |
| 56 | Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương dán trên bê tông | Chương V của E-HSMT | 7,812 | m2 |
| 57 | Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương | Chương V của E-HSMT | 16,924 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 53,029 | m² |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 57,074 | m² |
| 60 | Trát tu bổ, phục hồi mái vòm, tường cuốn vòm có chiều dày trung bình 1,5cm, vữa TH #75 | Chương V của E-HSMT | 5,075 | m2 |
| 61 | Trát tu bổ, phục hồi các ô hộc tường, ô hộc lan can, chiều dày 2cm hai mặt ô, vữa TH #75 | Chương V của E-HSMT | 2,805 | m2 |
| 62 | Trát tu bổ, phục hồi diềm mái, vữa TH #75 | Chương V của E-HSMT | 3,159 | m2 |
| 63 | Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ, và các kết cấu tương tự, vữa TH #75 | Chương V của E-HSMT | 87,92 | m |
| 64 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,16 | m |
| 65 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤0,8x0,1 | Chương V của E-HSMT | 12 | con |
| 66 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤1,5x0,12 | Chương V của E-HSMT | 4 | con |
| 67 | Lắp dựng rồng, phượng trên nóc | Chương V của E-HSMT | 2 | con |
| 68 | Lắp dựng các con thú khác trên nóc | Chương V của E-HSMT | 14 | con |
| 69 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự loại gắn sành sứ | Chương V của E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 70 | Lắp các loại cấu kiện đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg (ô chữ vạn) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Tu bổ, phục hồi miệng cá loại gắn sành sứ | Chương V của E-HSMT | 2 | ck |
| 72 | Gắn đĩa đầu ngói, diện tích đĩa ≤1m2 | Chương V của E-HSMT | 0,502 | m2 |
| 73 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V của E-HSMT | 1,103 | m2 |
| 74 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinh | Chương V của E-HSMT | 8,61 | m2 |
| 75 | Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ | Chương V của E-HSMT | 3,291 | m2 |
| 76 | Bả vữa màu vào tường | Chương V của E-HSMT | 112,532 | m² |
| 77 | Lát nền bằng gạch gốm 300x300, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12,148 | m² |
| 78 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 112,532 | m² |
| 79 | Bảo quản chống ấm, chống thấm tường | Chương V của E-HSMT | 112,532 | m2 |
| 80 | Lắp đặt máng xối inox | Chương V của E-HSMT | 2,77 | m |
| 81 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn lỗ và bơm thuốc | Chương V của E-HSMT | 21,58 | m |
| 82 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp thuốn lỗ và bơm thuốc | Chương V của E-HSMT | 12,34 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 78 | m |
| 84 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 85 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 87 | Lắp đặt đế âm, mặt nạ | Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 88 | Lắp đặt tủ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 89 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các thiết bị PCCC | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| B | BÌNH PHONG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Chương V của E-HSMT | 1,589 | m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,479 | m³ |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,177 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,354 | m³ |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,255 | m³ |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,693 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m² |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,232 | m³ |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,163 | m³ |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,338 | m³ |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m² |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,136 | m³ |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg (ĐM cũ) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,091 | m² |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 52,09 | m |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinh | Chương V của E-HSMT | 5,07 | m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi hoa sen đầu trụ không gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m(dài x đường kính trung bình: L x Dtb) ≤0,8x0,1 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ | Chương V của E-HSMT | 0,326 | m2 |
| 21 | Bả vữa màu vào tường | Chương V của E-HSMT | 11,021 | m² |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 11,021 | m² |
| 23 | Bảo quản chống ấm, chống thấm tường | Chương V của E-HSMT | 11,021 | m2 |
| C | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Chương V của E-HSMT | 0,491 | m³ |
| 2 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,456 | m² |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 8,448 | m³ |
| 4 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,555 | m³ |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,487 | m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,76 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,038 | 100m² |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,892 | m³ |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,085 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,031 | 100m² |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,31 | m³ |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn cột vuông (chữ nhật) | Chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m² |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,723 | m³ |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,941 | m³ |
| 22 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Chương V của E-HSMT | 1,064 | 100m2 |
| 23 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,325 | m³ |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,478 | m³ |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,422 | m³ |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m² |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,107 | m³ |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 47,096 | m² |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 300,967 | m |
| 32 | Tu bổ, phục hồi trụ đèn không gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m(dài x đường kính trung bình: L x Dtb) ≤1,5x0,12 | Chương V của E-HSMT | 4 | trụ |
| 33 | Tu bổ, phục hồi con lân có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤0,8x0,1 | Chương V của E-HSMT | 2 | con |
| 34 | Lắp dựng trụ đèn và con lân | Chương V của E-HSMT | 6 | con |
| 35 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinh | Chương V của E-HSMT | 4,681 | m2 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ | Chương V của E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 37 | Bả vữa màu vào tường | Chương V của E-HSMT | 42,415 | m² |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 42,415 | m² |
| 39 | Bảo quản chống ấm, chống thấm tường | Chương V của E-HSMT | 42,415 | m2 |
| 40 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường | Chương V của E-HSMT | 1,26 | m² |
| 41 | Khắc chữ trên bia di tích bằng đá | Chương V của E-HSMT | 2 | ck |
| 42 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 43 | Gia công chi tiết chữ thọ bằng tôn phẳng dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 12,297 | 1m² |
| 45 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 6,58 | m² |
| 46 | Lát bậc cấp bằng gạch gốm mũi bậc 30x30, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,04 | m² |
| 47 | Ốp thành bậc cấp bằng gạch gốm 30x30, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,688 | m² |
| D | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 6,699 | m³ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,403 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,806 | m³ |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,231 | m³ |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,458 | m³ |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,823 | m³ |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,12 | m³ |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,349 | m³ |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa am hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 21,266 | m² |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 59,36 | m |
| 11 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 3,276 | m² |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 6,552 | 1m² |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 21,266 | m² |
| 14 | Lát bậc cấp bằng gạch gốm mũi bậc 30x30, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,546 | m² |
| 15 | Ốp thành bậc cấp bằng gạch gốm 30x30, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,26 | m² |
| E | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 32,562 | m³ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,55 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 5,101 | m³ |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 32,139 | m³ |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,358 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,489 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,162 | 100m² |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,291 | m³ |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,194 | m³ |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,469 | m³ |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 279,522 | m² |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 321,24 | m |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 279,522 | m² |
| F | KHU MỘ | |||
| 1 | Đào đất, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 54,8 | m³ |
| 2 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, đất các loại | Chương V của E-HSMT | 54,8 | m³ |
| 3 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 30m tiếp theo, đất các loại (tập kết ngoài cổng) | Chương V của E-HSMT | 54,8 | m³ |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 743,934 | m² |
| 5 | Hạ giải phần lõi giữa mộ để rải sỏi | Chương V của E-HSMT | 23,813 | m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 54,8 | m³ |
| 7 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 743,934 | m² |
| 8 | Rải sỏi chèn giữa mộ | Chương V của E-HSMT | 41,624 | m³ |
| G | SÂN | |||
| 1 | Đào đất hạ cos sân, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III dày 20cm | Chương V của E-HSMT | 11,94 | m³ |
| 2 | Đắp cát nền sân bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,985 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 4,98 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,485 | m³ |
| 5 | Lát sân bằng gạch gốm 30x30cm, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 49,8 | m² |
| H | THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 7,962 | m³ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,413 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,005 | m³ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,387 | m³ |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m³ |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,46 | m² |
| 8 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,236 | m² |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m² |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,423 | m³ |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,071 | m³ |
| I | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây sứ | Chương V của E-HSMT | 9 | cây |
| J | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU, PHẾ THẢI | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V của E-HSMT | 126,771 | m³ |
| 2 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, cát các loại | Chương V của E-HSMT | 126,771 | m³ |
| 3 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m tiếp theo, cát các loại | Chương V của E-HSMT | 126,771 | m³ |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V của E-HSMT | 127,285 | m³ |
| 5 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, sỏi, đá dăm các loại | Chương V của E-HSMT | 127,285 | m³ |
| 6 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m tiếp theo, sỏi, đá dăm các loại | Chương V của E-HSMT | 127,285 | m³ |
| 7 | Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộc | Chương V của E-HSMT | 49,126 | m³ |
| 8 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, đá hộc | Chương V của E-HSMT | 49,126 | m³ |
| 9 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m tiếp theo, đá hộc | Chương V của E-HSMT | 49,126 | m³ |
| 10 | Bốc lên các vật liệu khác bằng thủ công, gạch xây các loại | Chương V của E-HSMT | 41,934 | 1000 viên |
| 11 | Bốc xuống các vật liệu khác bằng thủ công, gạch xây các loại | Chương V của E-HSMT | 41,934 | 1000viên |
| 12 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, gạch xây các loại | Chương V của E-HSMT | 41,934 | 1000 viên |
| 13 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m tiếp theo, gạch xây các loại | Chương V của E-HSMT | 41,934 | 1000 viên |
| 14 | Bốc lên các vật liệu khác bằng thủ công, gạch ốp, lát các loại | Chương V của E-HSMT | 0,827 | 1000 viên |
| 15 | Bốc xuống các vật liệu khác bằng thủ công, gạch ốp, lát các loại | Chương V của E-HSMT | 0,827 | 1000 viên |
| 16 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, gạch ốp, lát các loại | Chương V của E-HSMT | 0,827 | 1000 viên |
| 17 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m tiếp theo, gạch ốp, lát các loại | Chương V của E-HSMT | 0,827 | 1000 viên |
| 18 | Bốc lên các vật liệu khác bằng thủ công, ngói các loại | Chương V của E-HSMT | 7,423 | 1000 viên |
| 19 | Bốc xuống các vật liệu khác bằng thủ công, ngói các loại | Chương V của E-HSMT | 7,423 | 1000 viên |
| 20 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, ngói các loại | Chương V của E-HSMT | 7,423 | 1000 viên |
| 21 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m tiếp theo, ngói các loại | Chương V của E-HSMT | 7,423 | 1000 viên |
| 22 | Bốc lên các vật liệu khác bằng thủ công, xi măng bao | Chương V của E-HSMT | 42,25 | tấn |
| 23 | Bốc xuống các vật liệu khác bằng thủ công, xi măng bao | Chương V của E-HSMT | 42,25 | tấn |
| 24 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, xi măng bao | Chương V của E-HSMT | 42,25 | tấn |
| 25 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m tiếp theo, xi măng bao | Chương V của E-HSMT | 42,25 | tấn |
| 26 | Bốc lên các vật liệu khác bằng thủ công, gỗ các loại | Chương V của E-HSMT | 2,306 | m³ |
| 27 | Bốc xuống các vật liệu khác bằng thủ công, gỗ các loại | Chương V của E-HSMT | 2,306 | m³ |
| 28 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, gỗ các loại | Chương V của E-HSMT | 2,306 | m³ |
| 29 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m tiếp theo, gỗ các loại | Chương V của E-HSMT | 2,306 | m³ |
| 30 | Bốc lên các vật liệu khác bằng thủ công, thép các loại | Chương V của E-HSMT | 1,2 | tấn |
| 31 | Bốc xuống các vật liệu khác bằng thủ công, thép các loại | Chương V của E-HSMT | 1,2 | tấn |
| 32 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, sắt thép các loại | Chương V của E-HSMT | 1,2 | tấn |
| 33 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m tiếp theo, sắt thép các loại | Chương V của E-HSMT | 1,2 | tấn |
| 34 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 119,814 | m³ |
| 35 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 119,814 | m³ |
| 36 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 490m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 119,814 | m³ |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,198 | 100m³ |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,198 | 100m³/km |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,198 | 100m³/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự được ký từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích.- Hợp đồng tương tự về qui mô công việc là hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.000.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự đã hoàn thành phải kèm theo: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành công trình; tài liệu chứng minh tính chất tương tự và cấp công trình. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh có thể bố trí 01 người trừ trường hợp trong thỏa thuận liên danh có nêu ủy nhiệm cho một người thuộc một trong các thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trình. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ thi công tu bổ di tích được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí ở vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương, trong đó công việc tương tự là thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích. | 4 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công xây lắp | 1 | Yêu cầu cần có đối với chức danh này là tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc sư.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí cho vị trí này hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương, trong đó công việc tương tự là thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí cho vị trí này hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương, trong đó công việc tương tự là thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích. | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | Yêu cầu cần có đối với chức danh này là Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán-tài chính.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí cho vị trí này hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương. | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Phải phù hợp với tính chất công việc gói thầu gồm công nhân nề, cơ khí, copha, sơn, cốt thép, mộc… và phải có chứng nhận đào tạo nghề. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 5,0 Kw trở lên | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 1,5 Kw trở lên | 1 |
| 3 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 1,0 - 2,2 Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 1,1 - 1,5 Kw | 1 |
| 5 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 14 - 23 Kw | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 0,62kW trở lên | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, thể tích thùng trộn ≥250 lít sử dụng động cơ điện hoặc động cơ dầu diezen | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, tải trọng chở hàng hóa 5 tấn trở lên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi