Gói thầu: Gói thầu số XD-01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210668336-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức
Tên gói thầu Gói thầu số XD-01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210667397
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 09:24:00 đến ngày 2021-07-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,886,712,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG
1 Đào móng Cổng chính xưởng in, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,037 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,385 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,841 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m3
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
9 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,967 m3
10 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
13 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 m3
14 Xây gạch bê tông 6x10x21cm, xây cột, trụ, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,448 m3
15 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ đậm vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,764 m2
16 Cánh cổng thép hộp sơn tĩnh điện màu xanh sẫm khung thép hộp 40x40mm, song thép hộp 20x20mm và 10x10mm, chân móng thép dày 1mm, dập khuôn ép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,076 m2
17 Hệ thống ray và mô tơ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
18 Đào móng cổng nhà văn hoá, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,438 m3
20 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,536 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,558 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m3
23 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
26 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,718 m3
27 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
30 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 m3
31 Xây gạch bê tông 6x10x21cm, xây cột, trụ, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,875 m3
32 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,518 m2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,536 m2
34 Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 m
35 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,536 m2
37 Cánh cổng nhôm đúc mỹ nghệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,215 m2
38 Phá dỡ lớp trát trụ cổng bảo tàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
39 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m2
40 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,518 m2
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,536 m2
42 Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 m
43 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,536 m2
45 Cánh cổng thép hộp sơn tĩnh điện màu xanh sẫm khung thép hộp 40x40mm, song thép hộp 20x20mm và 10x10mm, chân móng thép dày 1mm, dập khuôn ép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,119 m2
46 Hệ thống ray và mô tơ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
B HÀNG RÀO
1 Phá dỡ hàng rào cũ và vận chuyển đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
2 Đào móng hàng rào loại 1, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,092 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,058 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,92 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m3
7 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,426 m3
8 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
11 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,943 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 tấn
15 Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,378 m3
16 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
19 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,045 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
22 Đổ bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6x10x21cm, xây cột, trụ, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,695 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,75 m3
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,162 m2
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,054 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,45 m
28 Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,98 m
29 Công tác ốp đá Granit màu đỏ vào biển tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,155 m2
30 Đắp chi tiết khóa vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 chi tiết
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,217 m2
32 Khung nhôm đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5 m2
33 Bộ chũ biển tên bằng inox mạ đồng ''XƯỞNG IN QUÂN KHU 4'' cỡ chữ 180mm'' số 187, ĐƯỜNG LÊ DUẨN, THÀNH PHỐ VINH, TỈNH NGHỆ AN'' cao 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
34 Đào móng hàng rào loại 2, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m3
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,074 m3
36 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 m3
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,226 m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m3
39 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,767 m3
40 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
43 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,136 m3
44 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
47 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,679 m3
48 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
51 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 m3
52 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 m3
53 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,761 m3
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,546 m2
55 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,393 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,938 m2
57 Hàng rào thép hộp 20x20 sơn tĩnh điện màu xanh ghi, mũi chông gang đúc màu xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,73 m2
58 Đào móng hàng rào loại 3, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,683 100m3
59 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,624 m3
60 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,112 m3
61 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,359 m3
62 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,507 100m3
63 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,037 m3
64 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,455 100m2
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 tấn
67 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,668 m3
68 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,077 100m2
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,053 tấn
71 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,848 m3
72 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,689 100m2
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 tấn
75 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,79 m3
76 Xây gạch đất sét nung 6x10x21cm, xây cột, trụ, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,644 m3
77 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,12 m3
78 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,823 m2
79 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 381,848 m2
80 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,28 m
81 Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 588,2 m
82 Đắp chi tiết khóa vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 chi tiết
83 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 527,671 m2
84 Đào móng hàng rào loại 4, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,584 100m3
85 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,021 m3
86 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,872 m3
87 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,441 m3
88 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,489 100m3
89 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,221 m3
90 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 100m2
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 tấn
93 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,404 m3
94 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,831 100m2
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 tấn
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,831 tấn
97 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,138 m3
98 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,737 100m2
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 tấn
101 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,051 m3
102 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,044 m3
103 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,093 m3
104 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,493 m2
105 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 444,544 m2
106 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
107 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 487,038 m2
108 Phá dỡ lớp trát tường hàng rào loại 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,546 m2
109 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 m3
110 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,579 m3
111 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,03 m2
112 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,493 m2
113 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,04 m
114 Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 395,58 m
115 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,524 m2
116 Phá dỡ lớp trát tường hàng rào loại 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,969 m2
117 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 m3
118 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,985 m2
119 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,984 m2
120 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,969 m2
121 Cắt nền bê tông để đào móng - Phần cấp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 10m
122 Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m3
123 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,496 m3
124 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m3
125 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 864 m
126 ống thép luồn dây qua cồng D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
127 Lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC (2x2.5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 100m
128 Khung đèn cầu bằng thép hộp sơn màu ghi sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 72
129 Lắp đặt đèn cầu D300 bóng Led 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
130 Lắp đặt Aptomat 2P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
131 Đổ bê tông nền hoàn trả mặt bằng, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,784 m3
C NHÀ TRỰC (XÂY MỚI)
1 Đào móng nhà trực nhà văn hoá, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,267 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,252 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m3
6 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,996 m3
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
10 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,553 m3
11 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
14 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,919 m3
15 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
18 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,581 m3
19 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 tấn
22 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 m3
23 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 tấn
25 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,417 m3
26 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
28 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 m3
29 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 tấn
31 Ke chống bão (4 cái/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 cái
32 Lợp mái nhà trực bằng tôn sóng có chiều dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 100m2
33 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,606 m
34 Xây gạch bê tông 6x10x21mm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,405 m3
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,296 m2
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,544 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,568 m2
38 Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,08 m2
39 Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,048 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,24 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,296 m2
42 Bê tông nền đá 4x6 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,207 m3
43 Lát nền, sàn, kích thước 500x500mm vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,246 m2
44 Cửa nhôm hệ cửa đi 1 cánh mở quay kính trắng an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
45 Cửa nhôm hệ cửa sổ 2 cánh mở trượt kính trắng an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 m2
46 Lắp đặt Aptomat MCB 1P-40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Lắp đặt công tắc 2 phím 16A/250 lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt ổ căm 2 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m, 36W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
52 Lắp đặt tủ điện đế thép mặt nhựa Carnonat âm tường loại 4-8 Modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
53 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
54 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
55 Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
56 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
57 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
58 Lắp đặt ống luồn cáp HDPE D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
59 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nhà trực xưởng in Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,748 m2
60 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà trực xưởng in Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,713 m2
61 Phá dỡ gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,168 m2
62 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,97 m2
63 Đục tạo nhám bề mặt tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,061 m2
64 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,699 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,255 m3
66 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,613 m2
67 Lát nền gạch kích thước 500x500 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,168 m2
68 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x450mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,061 m2
69 Công tác ốp đá Granite tự nhiên vào biển tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,358 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,97 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,613 m2
72 Cửa nhôm hệ cửa đi 1 cánh mở quay kính trắng an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,935 m2
73 Cửa nhôm hệ cửa sổ 2 cánh mở trượt kính trắng an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 m2
74 Bộ chữ iNox mạ đồng '' XƯỞNG IN QUÂN KHU 4'' cao 180mm và bộ chữ '' SỐ 187, ĐƯỜNG LÊ DUẨN, THÀNH PHỐ VINH, TỈNH NGHỆ AN'' cao 120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.83E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.66E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu) - Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->