Gói thầu: Gói thầu số XD-01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210668336-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số XD-01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210667397 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 09:24:00 đến ngày 2021-07-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,886,712,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng Cổng chính xưởng in, bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,037 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,841 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,967 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông 6x10x21cm, xây cột, trụ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,448 | m3 |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ đậm vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,764 | m2 |
| 16 | Cánh cổng thép hộp sơn tĩnh điện màu xanh sẫm khung thép hộp 40x40mm, song thép hộp 20x20mm và 10x10mm, chân móng thép dày 1mm, dập khuôn ép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,076 | m2 |
| 17 | Hệ thống ray và mô tơ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 18 | Đào móng cổng nhà văn hoá, bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,438 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,558 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,718 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | m3 |
| 31 | Xây gạch bê tông 6x10x21cm, xây cột, trụ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | m3 |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,518 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,536 | m2 |
| 34 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,536 | m2 |
| 37 | Cánh cổng nhôm đúc mỹ nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,215 | m2 |
| 38 | Phá dỡ lớp trát trụ cổng bảo tàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 39 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 40 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,518 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,536 | m2 |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,536 | m2 |
| 45 | Cánh cổng thép hộp sơn tĩnh điện màu xanh sẫm khung thép hộp 40x40mm, song thép hộp 20x20mm và 10x10mm, chân móng thép dày 1mm, dập khuôn ép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,119 | m2 |
| 46 | Hệ thống ray và mô tơ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| B | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào cũ và vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 2 | Đào móng hàng rào loại 1, bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,092 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,058 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,92 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,426 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,943 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,378 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,045 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6x10x21cm, xây cột, trụ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,695 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,75 | m3 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,162 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,054 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,45 | m |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,98 | m |
| 29 | Công tác ốp đá Granit màu đỏ vào biển tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,155 | m2 |
| 30 | Đắp chi tiết khóa vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chi tiết |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,217 | m2 |
| 32 | Khung nhôm đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | m2 |
| 33 | Bộ chũ biển tên bằng inox mạ đồng ''XƯỞNG IN QUÂN KHU 4'' cỡ chữ 180mm'' số 187, ĐƯỜNG LÊ DUẨN, THÀNH PHỐ VINH, TỈNH NGHỆ AN'' cao 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Đào móng hàng rào loại 2, bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,074 | m3 |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,226 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,767 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,136 | m3 |
| 44 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,679 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,761 | m3 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,546 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,393 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,938 | m2 |
| 57 | Hàng rào thép hộp 20x20 sơn tĩnh điện màu xanh ghi, mũi chông gang đúc màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,73 | m2 |
| 58 | Đào móng hàng rào loại 3, bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,683 | 100m3 |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,624 | m3 |
| 60 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,359 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | 100m3 |
| 63 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,037 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,668 | m3 |
| 68 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,077 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,848 | m3 |
| 72 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,689 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,79 | m3 |
| 76 | Xây gạch đất sét nung 6x10x21cm, xây cột, trụ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,644 | m3 |
| 77 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,12 | m3 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,823 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,848 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,28 | m |
| 81 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588,2 | m |
| 82 | Đắp chi tiết khóa vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | chi tiết |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,671 | m2 |
| 84 | Đào móng hàng rào loại 4, bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | 100m3 |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,021 | m3 |
| 86 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,872 | m3 |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,441 | m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | 100m3 |
| 89 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,221 | m3 |
| 90 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 93 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,404 | m3 |
| 94 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,831 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,831 | tấn |
| 97 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,138 | m3 |
| 98 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | tấn |
| 101 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,051 | m3 |
| 102 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,044 | m3 |
| 103 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,093 | m3 |
| 104 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,493 | m2 |
| 105 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,544 | m2 |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,038 | m2 |
| 108 | Phá dỡ lớp trát tường hàng rào loại 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,546 | m2 |
| 109 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | m3 |
| 110 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,579 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,03 | m2 |
| 112 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,493 | m2 |
| 113 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,04 | m |
| 114 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,58 | m |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,524 | m2 |
| 116 | Phá dỡ lớp trát tường hàng rào loại 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,969 | m2 |
| 117 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | m3 |
| 118 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,985 | m2 |
| 119 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,984 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,969 | m2 |
| 121 | Cắt nền bê tông để đào móng - Phần cấp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | 10m |
| 122 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 123 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,496 | m3 |
| 124 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m3 |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 864 | m |
| 126 | ống thép luồn dây qua cồng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 127 | Lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC (2x2.5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | 100m |
| 128 | Khung đèn cầu bằng thép hộp sơn màu ghi sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | |
| 129 | Lắp đặt đèn cầu D300 bóng Led 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 130 | Lắp đặt Aptomat 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Đổ bê tông nền hoàn trả mặt bằng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,784 | m3 |
| C | NHÀ TRỰC (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào móng nhà trực nhà văn hoá, bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,267 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,252 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,996 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,553 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,919 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | m3 |
| 19 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,417 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | m3 |
| 29 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 31 | Ke chống bão (4 cái/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cái |
| 32 | Lợp mái nhà trực bằng tôn sóng có chiều dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,606 | m |
| 34 | Xây gạch bê tông 6x10x21mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,405 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,296 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,544 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,568 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,08 | m2 |
| 39 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,048 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,24 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,296 | m2 |
| 42 | Bê tông nền đá 4x6 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,207 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước 500x500mm vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,246 | m2 |
| 44 | Cửa nhôm hệ cửa đi 1 cánh mở quay kính trắng an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 45 | Cửa nhôm hệ cửa sổ 2 cánh mở trượt kính trắng an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 46 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 2 phím 16A/250 lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ căm 2 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m, 36W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt tủ điện đế thép mặt nhựa Carnonat âm tường loại 4-8 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 55 | Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 58 | Lắp đặt ống luồn cáp HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 59 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công nhà trực xưởng in | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,748 | m2 |
| 60 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà trực xưởng in | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,713 | m2 |
| 61 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,168 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,97 | m2 |
| 63 | Đục tạo nhám bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,061 | m2 |
| 64 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,255 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,613 | m2 |
| 67 | Lát nền gạch kích thước 500x500 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,168 | m2 |
| 68 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x450mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,061 | m2 |
| 69 | Công tác ốp đá Granite tự nhiên vào biển tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,358 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,97 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,613 | m2 |
| 72 | Cửa nhôm hệ cửa đi 1 cánh mở quay kính trắng an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,935 | m2 |
| 73 | Cửa nhôm hệ cửa sổ 2 cánh mở trượt kính trắng an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| 74 | Bộ chữ iNox mạ đồng '' XƯỞNG IN QUÂN KHU 4'' cao 180mm và bộ chữ '' SỐ 187, ĐƯỜNG LÊ DUẨN, THÀNH PHỐ VINH, TỈNH NGHỆ AN'' cao 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.83E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.66E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu) - Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.960.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi