Gói thầu: xây lắp nhà thi đấu thể thao đa năng của Agribank chi nhánh Đông Gia Lai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210632901-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT Việt Nam, chi nhánh Đông Gia Lai
Tên gói thầu xây lắp nhà thi đấu thể thao đa năng của Agribank chi nhánh Đông Gia Lai
Số hiệu KHLCNT 20210630970
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phúc lợi của Agribank chi nhánh Đông Gia Lai
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 09:21:00 đến ngày 2021-06-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,414,356,391 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà thi đấu thể thao đa năng - Phần xây lắp
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,591 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,03 m3
3 Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,146 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,285 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,941 tấn
8 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,755 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,024 m3
10 Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,702 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,981 tấn
13 Xây bạ móng bằng gạch 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,285 m3
14 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,672 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,49 100m3
16 Đất đắp nền (tại mỏ Núi Hòn Nhọn, phường An Tân) Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,97 m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km (đường loại 4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,297 10m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 4km (đường loại 4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,297 10m3
19 Lót nền đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,099 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,312 m3
21 Xoa mặt nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 539,024 m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,299 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, khung, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,266 tấn
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (cos Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,002 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (cos > 6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,088 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,042 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,985 tấn
31 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,919 m3
32 Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,97 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,58 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,32 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,16 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,456 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,45 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,756 m2
39 Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,238 tấn
40 Kính trắng dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,21 m2
41 Ron cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 442,4 m
42 Khóa Việt Tiệp treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
43 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
44 Chốt khóa, gió cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
45 Chốt khóa, gió cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
46 Tay nắm cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
47 Tay nắm cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,046 m2
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,046 m2
50 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,47 m2
51 Gia công hệ khung thép vách ốp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,625 tấn
52 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,081 tấn
53 Xà gồ thép mạ kẽm C100x45x5x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 788,8 m
54 Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,6 m
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 860,566 m2
56 Lắp dựng hệ khung thép vách ốp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,625 tấn
57 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,081 tấn
58 Bu lông D25, L=0,75m Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
59 Tăng đơ D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
60 Bu lông D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
61 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,612 tấn
62 Ốp vách bằng tôn nhựa lấy sáng (cos > 6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,771 100m2
63 Ốp vách bằng tôn mạ màu dày 3 zem (cos Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,918 100m2
64 Ốp vách bằng tôn mạ màu dày 3 zem (cos > 6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,839 100m2
65 Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4 zem (cos Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 100m2
66 Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4 zem (cos > 6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,059 100m2
67 Qủa cầu thông gió bằng Inox D600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 160x4mm (bao gồm cả công cắt rãnh âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,496 100m
70 Lắp đặt côn, co, lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
71 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
72 Cùm thép LA20x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
73 Cầu chắn rác Inox D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
74 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,983 100m2
75 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8744 m3
76 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3913 m3
77 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4578 100m2
78 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9005 tấn
B Nhà thi đấu thể thao đa năng - Phần điện, sét
1 Lắp đặt đèn Led 250W chiếu sáng sân tập (bao gồm cả cần đèn bằng thép D60mm, L=1,8m và bản mã) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
2 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 Line Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt tủ điện tổng 300x200x160, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt hộp nối, hộp đấu dây+đế+mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - con sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt dây dẫn điện LV-ABC 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
9 Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
10 Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
11 Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
12 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
15 Khung bu lông móng M16x150x150x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bằng thép mạ kẽm D90x2,9, L=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
17 Đai Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Kẹp dừng cáp 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ: 41m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Kéo rải dây cáp đồng 50mm2 dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
21 Kéo rải thanh tiếp địa đồng dẹt 25x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m
22 Ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mối hàn
24 Đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
25 Trụ đỡ kim thu sét cao 5m, D49/42+bộ chân đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 Thép tấm dày 5mm, KT 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấm
27 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
28 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m3
29 Đắp đất rãnh tiếp địa công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m3
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
31 Lắp đặt hộp nối, hộp đo điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.25E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công nhà thi đấu đa năng (kèm theo tài liệu chứng minh) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). (Kèm theo các bản chụp: Hợp đồng, phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bản chụp hóa đơn tài chính)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->