Gói thầu: Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ của Ban tư vấn GPMB huyện Hưng Nguyên từ năm 2015-2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210639745-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 09:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban tư vấn giải phóng mặt bằng huyện Hưng Nguyên
Tên gói thầu Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ của Ban tư vấn GPMB huyện Hưng Nguyên từ năm 2015-2020
Số hiệu KHLCNT 20210626547
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí hoạt động của Ban tư vấn GPMB
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 09:20:00 đến ngày 2021-06-29 09:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 815,322,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,100,000 VNĐ ((Mười hai triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu Nhân công chỉnh lý tài liệu mét 120
2 Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý (khoảng cách ~ 100m) Nhân công chỉnh lý tài liệu mét 120
3 Vệ sinh đến từng tập tài liệu Nhân công chỉnh lý tài liệu mét 120
4 Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý: (Kế hoạch chỉnh lý; Lịch sử đơn vị hình thành phông) Nhân công chỉnh lý tài liệu mét 120
5 Phân loại tài liệu theo hướng dẫn phân loại Nhân công chỉnh lý tài liệu mét 120
6 Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ theo hướng dẫn lập hồ sơ đối với tài liệu rời lẻ Nhân công chỉnh lý tài liệu mét 120
7 Biên mục phiếu tin Nhân công chỉnh lý tài liệu mét 120
8 Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin Nhân công chỉnh lý tài liệu mét 120
9 Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại Nhân công chỉnh lý tài liệu mét 120
10 Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin Nhân công chỉnh lý tài liệu mét 120
11 Biên mục hồ sơ: Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên và điền vào trường 10 của phiếu tin Nhân công chỉnh lý tài liệu mét 120
12 Biên mục hồ sơ: Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn Nhân công chỉnh lý tài liệu mét 120
13 Biên mục hồ sơ: Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc Nhân công chỉnh lý tài liệu mét 120
14 Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ Nhân công chỉnh lý tài liệu mét 120
15 Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ Nhân công chỉnh lý tài liệu mét 120
16 Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ Nhân công chỉnh lý tài liệu mét 120
17 Đưa hồ sơ vào hộp (cặp) Nhân công chỉnh lý tài liệu mét 120
18 Viết và dán nhãn hộp (cặp) Nhân công chỉnh lý tài liệu mét 120
19 Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá Nhân công chỉnh lý tài liệu mét 120
20 Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập biên bản giao, nhận tài liệu Nhân công chỉnh lý tài liệu mét 120
21 Nhập phiếu tin vào cơ sở dự liệu Nhân công chỉnh lý tài liệu mét 120
22 Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin Nhân công chỉnh lý tài liệu mét 120
23 Lập mục lục hồ sơ: Viết lời nói đầu Nhân công chỉnh lý tài liệu mét 120
24 Lập mục lục hồ sơ: Lập bản tra cứu bổ trợ Nhân công chỉnh lý tài liệu mét 120
25 Lập mục lục hồ sơ: Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu Nhân công chỉnh lý tài liệu mét 120
26 Lập mục lục hồ sơ: Hoàn chỉnh quyển mục lục Nhân công chỉnh lý tài liệu mét 120
27 Xử lý tài liệu loại: Sắp xếp, bó gói, thống kê danh mục tài liệu loại Nhân công chỉnh lý tài liệu mét 120
28 Xử lý tài liệu loại: Viết thuyết minh tài liệu loại Nhân công chỉnh lý tài liệu mét 120
29 Kết thúc chỉnh lý: Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông Nhân công chỉnh lý tài liệu mét 120
30 Kết thúc chỉnh lý: Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý Nhân công chỉnh lý tài liệu mét 120
31 Bìa hồ sơ (đã bao gồm 5% sai hỏng). Văn phòng phẩm để thực hiện chỉnh lý 120 mét tài liệu Bìa 15.120
32 Tờ mục lục văn bản (đã bao gồm 5% sai hỏng). Văn phòng phẩm để thực hiện chỉnh lý 120 mét tài liệu Tờ 22.800
33 Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ (đã bao gồm 5% sai hỏng). Văn phòng phẩm để thực hiện chỉnh lý 120 mét tài liệu Tờ 15.120
34 Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp (đã bao gồm 5% sai hỏng). Văn phòng phẩm để thực hiện chỉnh lý 120 mét tài liệu Tờ 4.800
35 Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại (đã bao gồm 5% sai hỏng). Văn phòng phẩm để thực hiện chỉnh lý 120 mét tài liệu Tờ 2.160
36 Phiếu tin (đã bao gồm 5% sai hỏng). Văn phòng phẩm để thực hiện chỉnh lý 120 mét tài liệu Tờ 15.120
37 Bút viết bìa hồ sơ. Văn phòng phẩm để thực hiện chỉnh lý 120 mét tài liệu Cái 600
38 Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại. Văn phòng phẩm để thực hiện chỉnh lý 120 mét tài liệu Cái 120
39 Bút chì để đánh số tờ. Văn phòng phẩm để thực hiện chỉnh lý 120 mét tài liệu Cái 60
40 Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp. Văn phòng phẩm để thực hiện chỉnh lý 120 mét tài liệu Hộp 1,2
41 Hồ dán nhãn hộp Văn phòng phẩm để thực hiện chỉnh lý 120 mét tài liệu Lọ 30
42 Hộp phủ sơn đựng tài liệu: - Nắp ngoài: Kích thước (36,5 x 26,5 x 13) cm làm bằng Catton cứng dày 4mm, có cáng láng chống thấm màu nâu; - Nắp trong: Kích thước (35,5 x 25,5 x 12.5)cm làm bằng Catton cứng dày 3mm, phủ Couche 200g/m² và Duplex trắng 250g/m², màu nâu; Gáy của hộp phủ vải nâu; Túi đựng nhãn hộp. Quy cách: theo tiêu chuẩn của Cục VTLT quốc gia Hộp 840
43 Giá để tài liệu - Hãng sản xuấy: Hòa Phát (hoặc tương đương) - Model: GS2K1 - Xuất xứ: Việt Nam - Giá đựng tài liệu thư viện 5 tầng, có đợt cố định. Thanh trụ thép hộp sơn tĩnh điện; - Kích thước: W1000xD457xH2000 mm; Quy cách: theo tiêu chuẩn của Cục VTLT quốc gia cái 21
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.15322E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 trong vòng 5(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 244.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 815.322.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 trong vòng 5(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 244.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh nhà thầu có kinh nghiệm trong các hợp đồng tương tự: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hóa đơn GTGT lập theo theo khối lượng hoàn thành hợp đồng (nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tài liệu gốc để đối chiếu với tài liệu nộp kèm E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 448.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.240.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->