Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp- Phát triển mới đường dây trung thế cấp điện KCN Giang Điền - năm 2019
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210662859-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây lắp- Phát triển mới đường dây trung thế cấp điện KCN Giang Điền - năm 2019 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210652818 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 09:36:00 đến ngày 2021-07-02 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,494,503,177 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.741E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.48E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i)số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.746 triệu đồng.ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.746 triệu đồng (VNĐ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.492 triệu đồng (VNĐ).Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự gồm có:- Hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu đóng điện công trình hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;- Biên bản nghiệm thu thanh toán hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Hóa đơn GTGT và giấy báo có của Ngân hàng cho các hóa đơn GTGT này.Miễn cái tài liệu đính kèm liên quan đến hợp đồng tương tự nếu các hợp đồng ký với chủ đầu tư, (bên mời thầu) là Điện lực Trảng Bom.Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng các hồ sơ trên trong thời gian không quá 06 tháng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.746.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.492.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.-Đã qua đào tạo chỉ huy trưởng công trình hạng III.-Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ Chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Đã đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vât tư, thiết bị lên cao, kéo cáp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vât tư, thiết bị lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Giá ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Treo day, ra day, kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Puly chuyên dùng để đỡ day cáp bọc khi tang dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Treo day, ra day, kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 5-Kềm ép thuỷ lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép đầu cos |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Palăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Treo day, ra day, kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chi phí chung nhưng không xác định được khối lượng | 1 | Khoản | |
| B | Xây lắp đường dây | |||
| C | Phần móng và tiếp địa | |||
| D | Móng M14a | |||
| 1 | Đà cản BCTC 1,2m | Vật tư ĐL cấp | 89 | bộ |
| 2 | Boulon 22x650+ 2 long đền vuông D24-80x80x5/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 89 | bộ |
| 3 | Đào đất hố móng băng đất cấp 3 (móng có đà cản), Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (K=0,85) | 89 | bộ | |
| E | Móng M14a (Đường ĐCD.11) | |||
| 1 | Đà cản BCTC 1,2m | Vật tư ĐL cấp | 6 | bộ |
| 2 | Boulon 22x650+ 2 long đền vuông D24-80x80x5/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 3 | Đào đất hố móng băng đất cấp 3 (móng có đà cản), Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (K=0,85) | 6 | bộ | |
| F | Móng bê tông trụ đơn 14m | |||
| 1 | Ximăng PC40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 531,1 | kg |
| 2 | Cát sàng sạch | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,102 | m3 |
| 3 | Đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,79 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng >1m; Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (K=0,85) | 1 | bộ | |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 2x4 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiểu rộng móng | 2,024 | m3 | |
| G | Móng bê tông trụ đôi 14m | |||
| 1 | Ximăng PC40 | 7.872 | kg | |
| 2 | Cát sàng sạch | 16,33 | m3 | |
| 3 | Đá 2x4 | 26,54 | m3 | |
| 4 | Boulon 16x500VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 5 | Boulon 16x550VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 6 | Boulon 16x650VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 7 | Boulon 16x750VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 8 | Boulon 16x850VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 9 | Đào đất hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng >1m; Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (K=0,85) | 10 | bộ | |
| 10 | Bê tông móng M200 đá 2x4 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiểu rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m3 |
| H | Móng M20b | |||
| 1 | Đà cản BCTC 1,5m | Vật tư ĐL cấp | 16 | bộ |
| 2 | Boulon 22x850+ 2 long đền vuông D24-80x80x5/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 3 | Đào đất hố móng băng đất cấp 3 (móng có đà cản), Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (K=0,85) | 16 | bộ | |
| I | Tiếp địa trụ gắn LBS | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 :70m | Vật tư ĐL cấp | 47,04 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 (WR399) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 4 | Ốc xiết cáp cỡ 38mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 6 | Khoan giếng tiếp địa | 6 | giếng | |
| 7 | Kéo dây tiếp địa | 47,04 | kg | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 15 | cọc | |
| 9 | Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp 3, Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (K=0,85) | 3 | bộ | |
| J | Tiếp địa thiết bị | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 :70m | Vật tư ĐL cấp | 313,6 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 140 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 (WR399) | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 4 | Ốc xiết cáp cỡ 38mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 180 | cái |
| 5 | Khoan giếng tiếp địa | 40 | giếng | |
| 6 | Kéo dây tiếp địa | 313,6 | kg | |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 100 | cọc | |
| 8 | Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp 3, Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (K=0,85) | 20 | bộ | |
| K | Tiếp địa lặp lại (trụ 14m) | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 (36m) | Vật tư ĐL cấp | 129,024 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 (WR399) | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 4 | Ốc xiết cáp cỡ 38mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 6 | Khoan giếng tiếp địa | 3 | giếng | |
| 7 | Kéo dây tiếp địa | 129,024 | kg | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 48 | cọc | |
| 9 | Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp 3, Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (K=0,85) | 16 | bộ | |
| L | Tiếp địa lặp lại (trụ 20m) | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 (44m) | Vật tư ĐL cấp | 19,712 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 (WR399) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Ốc xiết cáp cỡ 38mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 6 | Khoan giếng tiếp địa | 2 | giếng | |
| 7 | Kéo dây tiếp địa | 19,712 | kg | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 6 | cọc | |
| 9 | Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp 3, Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (K=0,85) | 2 | bộ | |
| M | Phần trụ | |||
| N | Trụ bê tông ly tâm 14m | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực | Vật tư ĐL cấp | 106 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 14m thủ công + cần cẩu | 106 | trụ | |
| O | Trụ bê tông ly tâm 14m (Đường ĐCD.11) | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực | Vật tư ĐL cấp | 9 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 14m thủ công + cần cẩu | 9 | trụ | |
| P | Trụ bê tông ly tâm 20m | |||
| 1 | Trụ BTLT 20m F1000 dự ứng lực | Vật tư ĐL cấp | 16 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 20m thủ công + cơ giới | 16 | trụ | |
| Q | Phần xà, néo | |||
| R | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ - C810 | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 x 2200 | Vật tư ĐL cấp | 147 | cây |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 x 810: thanh chống 810 | Vật tư ĐL cấp | 294 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 294 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 294 | bộ |
| 5 | Lắp bộ xà đơn 2.2m trụ đỡ thẳng - 29,759kg - chống 810 | 147 | bộ | |
| S | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ - C810 (Đường ĐCD.11) | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 x 2200 | Vật tư ĐL cấp | 7 | cây |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 x 810: thanh chống 810 | Vật tư ĐL cấp | 14 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 5 | Lắp bộ xà đơn 2.2m trụ đỡ thẳng - 29,759kg - chống 810 | 7 | bộ | |
| T | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m trụ đỡ : X-22K - C810 | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 x 2200 | Vật tư ĐL cấp | 32 | cây |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 x 810: thanh chống 810 | Vật tư ĐL cấp | 64 | cây |
| 3 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 64 | bộ |
| 4 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 5 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 6 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 7 | Lắp bộ xà kép 2.2m trụ đỡ - 59,645kg - chống 810 | 16 | bộ | |
| U | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m trụ dừng : X-22K - C810 | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 x 2200 | Vật tư ĐL cấp | 124 | cây |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 x 810: thanh chống 810 | Vật tư ĐL cấp | 248 | cây |
| 3 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 248 | bộ |
| 4 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 62 | bộ |
| 5 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 62 | bộ |
| 6 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 124 | bộ |
| 7 | Lắp bộ xà kép 2.2m trụ néo thẳng - 58,628kg - chống 810 | 62 | bộ | |
| V | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m trụ dừng : X-22K - C810 (Đường ĐCD.11) | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 x 2200 | Vật tư ĐL cấp | 2 | cây |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 x 810: thanh chống 810 | Vật tư ĐL cấp | 4 | cây |
| 3 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 4 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp bộ xà kép 2.2m trụ néo thẳng - 58,628kg - chống 810 | 1 | bộ | |
| W | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22KK - C810 (trụ ghép đôi) | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 x 2200 | Vật tư ĐL cấp | 56 | cây |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 x 810: thanh chống 810 | Vật tư ĐL cấp | 112 | cây |
| 3 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 112 | bộ |
| 4 | Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | bộ |
| 5 | Boulon 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | bộ |
| 6 | Boulon 16x550VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 56 | bộ |
| 7 | Lắp bộ xà kép 2.2m trụ néo thẳng - 58,628kg - chống 810 | 28 | bộ | |
| X | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22KK - C810 (trụ ghép đôi) (Đường ĐCD.11) | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 x 2200 | Vật tư ĐL cấp | 2 | cây |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 x 810: thanh chống 810 | Vật tư ĐL cấp | 4 | cây |
| 3 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 4 | Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Boulon 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Boulon 16x550VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp bộ xà kép 2.2m trụ néo thẳng - 58,628kg - chống 810 | 1 | bộ | |
| Y | X-24Đ Composit (bắt DS 1 pha) (Đường ĐCD.11) | |||
| 1 | Xà composit 75x75x6-2400 | Vật tư ĐL cấp | 2 | cây |
| 2 | Thanh chống composite dẹp 40x10 - 920m | Vật tư ĐL cấp | 4 | cây |
| 3 | Boulon 16x550VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 4 | Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp bộ xà đơn 2.4m composite trụ đỡ thẳng - 15kg | 2 | bộ | |
| Z | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 0,8m: X-8KL | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x7 x800 | Vật tư ĐL cấp | 6 | cây |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 x 810 | Vật tư ĐL cấp | 6 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 5 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp xà đỡ 0,8m kép (23,084kg) | 3 | bộ | |
| AA | Bộ xà Composit dài 0,8m: Bắt FCO, LA | |||
| 1 | Xà composit 110x80x5x800 | Vật tư ĐL cấp | 3 | Cái |
| 2 | Thanh chống xà compoxit 10x40x720mm | Vật tư ĐL cấp | 3 | Cái |
| 3 | Boulon 16x550+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 4 | Boulon 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 5 | Boulon 12x150+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp xà đỡ Composite ( | 3 | bộ | |
| AB | Bộ xà kép 2600 trụ Pi tim 2400: X-26KP | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 x 2600 | Vật tư ĐL cấp | 8 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 3 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 4 | Lắp xà cột Pi loại ≤140kg/xà | 4 | Bộ | |
| AC | Bộ chằng xuống đơn cho trụ 14m: CX14-B | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | bộ |
| 2 | Sứ chằng lớn | Vật tư ĐL cấp | 27 | cái |
| 3 | Kẹp cáp 3 boulon (B46) | Mô tả kỹ thuật chương V | 216 | cái |
| 4 | Cáp thép 5/8" | Vật tư ĐL cấp | 486 | mét |
| 5 | Yếm cáp dày 2mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 54 | cái |
| 6 | Máng che dây chằng dày 0,4x2000 (kèm boulon) | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 7 | Lắp bộ dây néo | 27 | bộ | |
| AD | Bộ chằng lệch đơn cho trụ 14m: CL14-B | |||
| 1 | Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 2 | Sứ chằng lớn | Vật tư ĐL cấp | 3 | cái |
| 3 | Kẹp cáp 3 boulon | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 4 | Cáp thép 5/8" | Vật tư ĐL cấp | 48 | mét |
| 5 | Bộ chống chằng hẹp Þ60/50x1500+2BL12x40+BL16x250/80 | Vật tư ĐL cấp | 3 | bộ |
| 6 | Yếm cáp dày 2mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 7 | Máng che dây chằng dày 0,4x2000 (kèm boulon) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp bộ dây néo | 3 | bộ | |
| 9 | Lắp bộ chống lệch | 3 | bộ | |
| AE | Bộ chằng xuống đơn cho trụ 20m: CX20-b | |||
| 1 | Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn-Fe8x100 nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 2 | Sứ chằng lớn | Vật tư ĐL cấp | 4 | cái |
| 3 | Kẹp cáp 3 boulon | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 4 | Cáp thép 5/8" | Vật tư ĐL cấp | 48 | mét |
| 5 | Sắt dẹt 60 x 6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | kg |
| 6 | Boulon 16x100VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 7 | Yếm cáp dày 2mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 8 | Máng che dây chằng dày 0,4x2000 (kèm boulon) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp bộ dây néo | 2 | bộ | |
| AF | Bộ Móng neo 1200x200 cho chằng xuống: MNX12-2 | |||
| 1 | Ty neo Þ22x3000 | Mô tả kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 2 | Đế neo BTCT 200x1200 | Vật tư ĐL cấp | 29 | bộ |
| 3 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu > 50kg | 29 | cái | |
| 4 | Đào đất hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng | 29 | bộ | |
| AG | Bộ Móng neo 1200x200 cho chằng lệch: MNL12-2 | |||
| 1 | Ty neo Þ22x2400 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 2 | Đế neo BTCT 200x1200 | Vật tư ĐL cấp | 3 | bộ |
| 3 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu > 50kg | 3 | cái | |
| 4 | Đào đất hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng | 3 | bộ | |
| AH | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| AI | Phần trung thế 3 pha XD mới 1 mạch | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-240/32 | Vật tư ĐL cấp | 3.286,04 | kg |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép AC-120/19 | Vật tư ĐL cấp | 1.260,62 | kg |
| 3 | Cáp nhôm lõi thép AC-120/19 Đường ĐCD.11 | Vật tư ĐL cấp | 140,86 | kg |
| 4 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 đấu LA | Vật tư ĐL cấp | 217,26 | mét |
| 5 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 đấu LA Đường ĐCD.11 | Vật tư ĐL cấp | 18,36 | mét |
| 6 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 240mm2 đấu LBS | Vật tư ĐL cấp | 36,72 | mét |
| 7 | Cáp 24K AC/XLPE-240 | Vật tư ĐL cấp | 18.733,17 | mét |
| 8 | Cáp 24K AC/XLPE-240 Đường ĐCD.11 | Vật tư ĐL cấp | 897,19 | mét |
| AJ | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | |||
| 1 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật chương V | 113 | bộ |
| 2 | Sứ ống chỉ | Vật tư ĐL cấp | 113 | bộ |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 113 | bộ |
| AK | Bộ khoá néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 240 (5U dày 4mm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 2 | Khóa néo dây cỡ dây 120 (5U dày 3mm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Móc treo chữ U Þ16 dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 4 | Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | bộ |
| AL | Bộ khoá néo dây trung hòa vào trụ ghép: Nth-T-g | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 240 (5U dày 4mm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 2 | Khóa néo dây cỡ dây 120 (5U dày 3mm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 3 | Móc treo chữ U Þ16 dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 110 | cái |
| 4 | Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 55 | bộ |
| AM | Bộ cách điện đứng + ty sứ : SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | Vật tư ĐL cấp | 980 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 (loại bọc chì) | Vật tư ĐL cấp | 980 | cái |
| AN | Bộ cách điện đứng + ty sứ : SĐU (Đường ĐCD.11) | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | Vật tư ĐL cấp | 25 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 (loại bọc chì) | Vật tư ĐL cấp | 25 | cái |
| AO | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV đơn lắp vào xà : CĐT ply-X | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Vật tư ĐL cấp | 210 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U Þ16 dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 420 | cái |
| 3 | Móc treo giáp níu (gồm yếm móng U và móc nối yếm cáp) | Mô tả kỹ thuật chương V | 210 | cái |
| 4 | Giáp níu dừng dây cỡ dây 240 | Mô tả kỹ thuật chương V | 210 | cái |
| AP | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV đơn lắp vào xà : CĐT ply-X (Đường ĐCD.11) | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Vật tư ĐL cấp | 12 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U Þ16 dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 3 | Móc treo giáp níu (gồm yếm móng U và móc nối yếm cáp) | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 4 | Giáp níu dừng dây cỡ dây 240 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| AQ | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV kép lắp vào xà : CĐT ply-X | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Vật tư ĐL cấp | 192 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U Þ16 dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 960 | cái |
| 3 | Móc treo giáp níu (gồm yếm móng U và móc nối yếm cáp) | Mô tả kỹ thuật chương V | 96 | cái |
| 4 | Khánh tam giác bắt polymer kép 160x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 192 | cái |
| 5 | Giáp níu dừng dây cỡ dây 240 | Mô tả kỹ thuật chương V | 96 | cái |
| 6 | Kẹp ép WR cỡ dây 35mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 (WR399) | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 8 | Kẹp ép WR cỡ dây 240mm2 (WR929) | Mô tả kỹ thuật chương V | 190 | cái |
| 9 | Kẹp 2 rãnh Cu - Al 35/240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 10 | Dây buộc đầu sứ đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.005 | cái |
| 11 | Dây nhôm buộc | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | kg |
| 12 | Giáp níu dừng dây cỡ dây 240 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 13 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 14 | Đầu cosse ép Cu-Al 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 15 | Ống nối dây cỡ 240mm2 | 16 | cái | |
| 16 | Ống co nhiệt D65 | 34,8 | mét | |
| 17 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 57 | cái |
| 18 | Kẹp quai đồng 8 ly 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 57 | cái |
| 19 | Chụp kẹp U quai | Mô tả kỹ thuật chương V | 57 | cái |
| 20 | Ống nối dây cỡ dây AC-120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 21 | Ống nối dây cỡ 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 22 | Bass LI bắt FCO, LA | Mô tả kỹ thuật chương V | 78 | bộ |
| 23 | Nắp che đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật chương V | 75 | cái |
| 24 | Nắp che đầu cực FCO | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 25 | Băng keo trung thế | 7 | cuộn | |
| 26 | Nắp che đầu cực LBS | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 27 | Cổ dê kẹp ống PVC Þ 90Phụ kiện LBS | 9 | cái | |
| 28 | Ống PVC D90 dày tối thiểu 3,8mm Phụ kiện LBS | Vật tư ĐL cấp | 24 | m |
| 29 | Co 90 độ PVC 90Phụ kiện LBS | 9 | cái | |
| 30 | Thanh lắp bộ DSD1P 4x50x350 | 9 | cái | |
| 31 | Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 120mm2 | 2,9172 | km | |
| 32 | Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 240mm2 | 2,3953 | km | |
| 33 | Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 240mm2 >10m | 1,1027 | km | |
| 34 | Kéo dây nhôm bọc lõi thép cỡ dây 240mm2 >10m | 19,2455 | km | |
| 35 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 | 231 | m | |
| 36 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D | 36 | m | |
| 37 | Lắp sứ đứng 24KV | 1.005 | bộ | |
| 38 | Lắp chuỗi sứ néo Polymer đơn | 222 | chuỗi | |
| 39 | Lắp chuỗi sứ néo Polymer kép | 96 | chuỗi | |
| 40 | Lắp rack sứ + sứ ống chỉ | 113 | chuỗi | |
| AR | Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch | |||
| 1 | FCO 24kV - 100A | Vật tư ĐL cấp | 3 | cái |
| 2 | Dây chảy 20K | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Sợi |
| 3 | DS 1P - 24KV - 630A | Vật tư ĐL cấp | 9 | bộ |
| 4 | DS 1P - 24KV - 630A Đường ĐCD.11 | Vật tư ĐL cấp | 3 | bộ |
| 5 | LBS SF6 3pha 24kV 630A | Vật tư ĐL cấp | 3 | bộ |
| 6 | LA 18kV 10kA | Vật tư ĐL cấp | 75 | cái |
| 7 | LA 18kV 10kA Đường ĐCD.11 | Vật tư ĐL cấp | 3 | cái |
| AS | Phần tháo lắp vật tư thiết bị đường dây | |||
| AT | Tháo thiết bị | |||
| 1 | Tháo bộ LBS | 2 | Bộ | |
| 2 | Tháo bộ FCO | 22 | Bộ | |
| 3 | Tháo bộ DS 1 pha | 10 | Bộ | |
| AU | Lắp thiết bị | |||
| 1 | Lắp bộ LBS | 2 | Bộ | |
| 2 | Lắp bộ FCO | 22 | Bộ | |
| 3 | Lắp bộ DS 1 pha | 10 | Bộ | |
| AV | Tháo vật tư | |||
| 1 | Tháo Sứ đứng, sứ đỉnh | 19 | Bộ | |
| 2 | Tháo sứ ông chỉ | 48 | Bộ | |
| 3 | Tháo Chuỗi sừ treo | 12 | Bộ | |
| 4 | Tháo hạ AC120 ( | 3,498 | km | |
| 5 | Tháo xà X-2,4Đ - Composit | 10 | Bộ | |
| 6 | Tháo xà X-0,8Đ | 1 | Bộ | |
| 7 | Tháo xà X-2,2Đ | 2 | Bộ | |
| 8 | Tháo xà kép X-0,8K | 3 | Bộ | |
| 9 | Tháo xà kép X-2,2K | 10 | Bộ | |
| AW | Lắp vật tư | |||
| 1 | lắp Sứ đứng, sứ đỉnh | 19 | Bộ | |
| 2 | lắp sứ ông chỉ | 48 | Bộ | |
| 3 | lắp Chuỗi sừ treo | 12 | Bộ | |
| 4 | lắp xà X-2,4Đ - Composit | 10 | Bộ | |
| 5 | lắp xà X-0,8Đ | 1 | Bộ | |
| 6 | lắp xà X-2,2Đ | 2 | Bộ | |
| 7 | lắp xà kép X-0,8K | 3 | Bộ | |
| 8 | lắp xà kép X-2,2K | 10 | Bộ | |
| AX | Phần thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại | 18 | vị trí | |
| 2 | Tiếp địa thiết bị | 20 | vị trí | |
| 3 | Tiếp địa LBS | 3 | vị trí | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.741E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.48E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i)số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.746 triệu đồng.ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.746 triệu đồng (VNĐ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.492 triệu đồng (VNĐ).Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự gồm có:- Hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu đóng điện công trình hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;- Biên bản nghiệm thu thanh toán hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Hóa đơn GTGT và giấy báo có của Ngân hàng cho các hóa đơn GTGT này.Miễn cái tài liệu đính kèm liên quan đến hợp đồng tương tự nếu các hợp đồng ký với chủ đầu tư, (bên mời thầu) là Điện lực Trảng Bom.Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng các hồ sơ trên trong thời gian không quá 06 tháng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.746.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.492.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.-Đã qua đào tạo chỉ huy trưởng công trình hạng III.-Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ Chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Đã đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5T | Vận chuyển vât tư, thiết bị lên cao, kéo cáp. | 1 |
| 2 | Xe tải 5T | Vận chuyển vât tư, thiết bị lên | 1 |
| 3 | Giá ra dây | Treo day, ra day, kéo dây | 3 |
| 4 | Puly chuyên dùng để đỡ day cáp bọc khi tang dây | Treo day, ra day, kéo dây | 20 |
| 5 | Kềm ép thuỷ lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC | Ép đầu cos | 2 |
| 6 | Palăng | Treo day, ra day, kéo dây | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi