Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp- Phát triển mới đường dây trung thế cấp điện KCN Giang Điền - năm 2019

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210662859-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây lắp- Phát triển mới đường dây trung thế cấp điện KCN Giang Điền - năm 2019
Số hiệu KHLCNT 20210652818
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 09:36:00 đến ngày 2021-07-02 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,494,503,177 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.741E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.48E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i)số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.746 triệu đồng.ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.746 triệu đồng (VNĐ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.492 triệu đồng (VNĐ).Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự gồm có:- Hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu đóng điện công trình hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;- Biên bản nghiệm thu thanh toán hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Hóa đơn GTGT và giấy báo có của Ngân hàng cho các hóa đơn GTGT này.Miễn cái tài liệu đính kèm liên quan đến hợp đồng tương tự nếu các hợp đồng ký với chủ đầu tư, (bên mời thầu) là Điện lực Trảng Bom.Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng các hồ sơ trên trong thời gian không quá 06 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.746.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.492.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.-Đã qua đào tạo chỉ huy trưởng công trình hạng III.-Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ Chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Đã đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vât  tư, thiết bị lên cao, kéo cáp.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải 5T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vât  tư, thiết bị lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Giá ra dây
- Đặc điểm thiết bị Treo day, ra day, kéo dây
- Số lượng tối thiểu 3
4-Puly chuyên dùng để đỡ day cáp bọc khi tang dây
- Đặc điểm thiết bị Treo day, ra day, kéo dây
- Số lượng tối thiểu 20
5-Kềm ép thuỷ lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC
- Đặc điểm thiết bị Ép đầu cos
- Số lượng tối thiểu 2
6-Palăng
- Đặc điểm thiết bị Treo day, ra day, kéo dây
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí hạng mục chung
1Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công1Khoản
2Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chi phí chung nhưng không xác định được khối lượng1Khoản
B Xây lắp đường dây
C Phần móng và tiếp địa
D Móng M14a
1Đà cản BCTC 1,2mVật tư ĐL cấp89bộ
2Boulon 22x650+ 2 long đền vuông D24-80x80x5/ZnMô tả kỹ thuật chương V89bộ
3Đào đất hố móng băng đất cấp 3 (móng có đà cản), Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (K=0,85)89bộ
E Móng M14a (Đường ĐCD.11)
1Đà cản BCTC 1,2mVật tư ĐL cấp6bộ
2Boulon 22x650+ 2 long đền vuông D24-80x80x5/ZnMô tả kỹ thuật chương V6bộ
3Đào đất hố móng băng đất cấp 3 (móng có đà cản), Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (K=0,85)6bộ
F Móng bê tông trụ đơn 14m
1Ximăng PC40Mô tả kỹ thuật chương V531,1kg
2Cát sàng sạchMô tả kỹ thuật chương V1,102m3
3Đá 2x4Mô tả kỹ thuật chương V1,79m3
4Đào đất hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng >1m; Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (K=0,85)1bộ
5Bê tông móng M200 đá 2x4 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiểu rộng móng 2,024m3
G Móng bê tông trụ đôi 14m
1Ximăng PC407.872kg
2Cát sàng sạch16,33m3
3Đá 2x426,54m3
4Boulon 16x500VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép)Mô tả kỹ thuật chương V10bộ
5Boulon 16x550VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép)Mô tả kỹ thuật chương V10bộ
6Boulon 16x650VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép)Mô tả kỹ thuật chương V10bộ
7Boulon 16x750VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép)Mô tả kỹ thuật chương V10bộ
8Boulon 16x850VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép)Mô tả kỹ thuật chương V10bộ
9Đào đất hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng >1m; Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (K=0,85)10bộ
10Bê tông móng M200 đá 2x4 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiểu rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V30m3
H Móng M20b
1Đà cản BCTC 1,5mVật tư ĐL cấp16bộ
2Boulon 22x850+ 2 long đền vuông D24-80x80x5/ZnMô tả kỹ thuật chương V16bộ
3Đào đất hố móng băng đất cấp 3 (móng có đà cản), Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (K=0,85)16bộ
I Tiếp địa trụ gắn LBS
1Cáp đồng trần M25mm2 :70mVật tư ĐL cấp47,04kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật chương V21bộ
3Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 (WR399)Mô tả kỹ thuật chương V6cái
4Ốc xiết cáp cỡ 38mm2Mô tả kỹ thuật chương V27cái
5Đầu cosse ép Cu 35mm2Mô tả kỹ thuật chương V6cái
6Khoan giếng tiếp địa6giếng
7Kéo dây tiếp địa47,04kg
8Đóng cọc tiếp địa đất cấp 315cọc
9Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp 3, Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (K=0,85)3bộ
J Tiếp địa thiết bị
1Cáp đồng trần M25mm2 :70mVật tư ĐL cấp313,6kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật chương V140bộ
3Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 (WR399)Mô tả kỹ thuật chương V40cái
4Ốc xiết cáp cỡ 38mm2Mô tả kỹ thuật chương V180cái
5Khoan giếng tiếp địa40giếng
6Kéo dây tiếp địa313,6kg
7Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3100cọc
8Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp 3, Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (K=0,85)20bộ
K Tiếp địa lặp lại (trụ 14m)
1Cáp đồng trần M25mm2 (36m)Vật tư ĐL cấp129,024kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật chương V48bộ
3Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 (WR399)Mô tả kỹ thuật chương V32cái
4Ốc xiết cáp cỡ 38mm2Mô tả kỹ thuật chương V32cái
5Đầu cosse ép Cu 35mm2Mô tả kỹ thuật chương V32cái
6Khoan giếng tiếp địa3giếng
7Kéo dây tiếp địa129,024kg
8Đóng cọc tiếp địa đất cấp 348cọc
9Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp 3, Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (K=0,85)16bộ
L Tiếp địa lặp lại (trụ 20m)
1Cáp đồng trần M25mm2 (44m)Vật tư ĐL cấp19,712kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật chương V6bộ
3Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 (WR399)Mô tả kỹ thuật chương V4cái
4Ốc xiết cáp cỡ 38mm2Mô tả kỹ thuật chương V4cái
5Đầu cosse ép Cu 35mm2Mô tả kỹ thuật chương V4cái
6Khoan giếng tiếp địa2giếng
7Kéo dây tiếp địa19,712kg
8Đóng cọc tiếp địa đất cấp 36cọc
9Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp 3, Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (K=0,85)2bộ
M Phần trụ
N Trụ bê tông ly tâm 14m
1Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lựcVật tư ĐL cấp106trụ
2Dựng trụ BTLT 14m thủ công + cần cẩu106trụ
O Trụ bê tông ly tâm 14m (Đường ĐCD.11)
1Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lựcVật tư ĐL cấp9trụ
2Dựng trụ BTLT 14m thủ công + cần cẩu9trụ
P Trụ bê tông ly tâm 20m
1Trụ BTLT 20m F1000 dự ứng lựcVật tư ĐL cấp16trụ
2Dựng trụ BTLT 20m thủ công + cơ giới16trụ
Q Phần xà, néo
R Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ - C810
1Sắt góc L75 x75 x8 x 2200Vật tư ĐL cấp147cây
2Sắt góc L50 x50 x5 x 810: thanh chống 810Vật tư ĐL cấp294cây
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V294bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V294bộ
5Lắp bộ xà đơn 2.2m trụ đỡ thẳng - 29,759kg - chống 810147bộ
S Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ - C810 (Đường ĐCD.11)
1Sắt góc L75 x75 x8 x 2200Vật tư ĐL cấp7cây
2Sắt góc L50 x50 x5 x 810: thanh chống 810Vật tư ĐL cấp14cây
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V14bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V14bộ
5Lắp bộ xà đơn 2.2m trụ đỡ thẳng - 29,759kg - chống 8107bộ
T Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m trụ đỡ : X-22K - C810
1Sắt góc L75 x75 x8 x 2200Vật tư ĐL cấp32cây
2Sắt góc L50 x50 x5 x 810: thanh chống 810Vật tư ĐL cấp64cây
3Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V64bộ
4Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V16bộ
5Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V16bộ
6Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V32bộ
7Lắp bộ xà kép 2.2m trụ đỡ - 59,645kg - chống 81016bộ
U Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m trụ dừng : X-22K - C810
1Sắt góc L75 x75 x8 x 2200Vật tư ĐL cấp124cây
2Sắt góc L50 x50 x5 x 810: thanh chống 810Vật tư ĐL cấp248cây
3Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V248bộ
4Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V62bộ
5Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V62bộ
6Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V124bộ
7Lắp bộ xà kép 2.2m trụ néo thẳng - 58,628kg - chống 81062bộ
V Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m trụ dừng : X-22K - C810 (Đường ĐCD.11)
1Sắt góc L75 x75 x8 x 2200Vật tư ĐL cấp2cây
2Sắt góc L50 x50 x5 x 810: thanh chống 810Vật tư ĐL cấp4cây
3Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V4bộ
4Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V1bộ
5Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V1bộ
6Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
7Lắp bộ xà kép 2.2m trụ néo thẳng - 58,628kg - chống 8101bộ
W Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22KK - C810 (trụ ghép đôi)
1Sắt góc L75 x75 x8 x 2200Vật tư ĐL cấp56cây
2Sắt góc L50 x50 x5 x 810: thanh chống 810Vật tư ĐL cấp112cây
3Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V112bộ
4Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V28bộ
5Boulon 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V28bộ
6Boulon 16x550VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V56bộ
7Lắp bộ xà kép 2.2m trụ néo thẳng - 58,628kg - chống 81028bộ
X Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22KK - C810 (trụ ghép đôi) (Đường ĐCD.11)
1Sắt góc L75 x75 x8 x 2200Vật tư ĐL cấp2cây
2Sắt góc L50 x50 x5 x 810: thanh chống 810Vật tư ĐL cấp4cây
3Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V4bộ
4Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V1bộ
5Boulon 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V1bộ
6Boulon 16x550VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
7Lắp bộ xà kép 2.2m trụ néo thẳng - 58,628kg - chống 8101bộ
Y X-24Đ Composit (bắt DS 1 pha) (Đường ĐCD.11)
1Xà composit 75x75x6-2400Vật tư ĐL cấp2cây
2Thanh chống composite dẹp 40x10 - 920mVật tư ĐL cấp4cây
3Boulon 16x550VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V4bộ
4Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V4bộ
5Lắp bộ xà đơn 2.4m composite trụ đỡ thẳng - 15kg2bộ
Z Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 0,8m: X-8KL
1Sắt góc L75 x75 x7 x800Vật tư ĐL cấp6cây
2Sắt góc L50 x50 x5 x 810Vật tư ĐL cấp6cây
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V3bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V3bộ
5Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V3bộ
6Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V6bộ
7Lắp xà đỡ 0,8m kép (23,084kg)3bộ
AA Bộ xà Composit dài 0,8m: Bắt FCO, LA
1Xà composit 110x80x5x800Vật tư ĐL cấp3Cái
2Thanh chống xà compoxit 10x40x720mmVật tư ĐL cấp3Cái
3Boulon 16x550+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V3bộ
4Boulon 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V3bộ
5Boulon 12x150+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V3bộ
6Lắp xà đỡ Composite (3bộ
AB Bộ xà kép 2600 trụ Pi tim 2400: X-26KP
1Sắt góc L75 x75 x8 x 2600Vật tư ĐL cấp8Bộ
2Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V8Bộ
3Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V8Bộ
4Lắp xà cột Pi loại ≤140kg/xà4Bộ
AC Bộ chằng xuống đơn cho trụ 14m: CX14-B
1Boulon mắt 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V27bộ
2Sứ chằng lớnVật tư ĐL cấp27cái
3Kẹp cáp 3 boulon (B46)Mô tả kỹ thuật chương V216cái
4Cáp thép 5/8"Vật tư ĐL cấp486mét
5Yếm cáp dày 2mmMô tả kỹ thuật tại Chương V54cái
6Máng che dây chằng dày 0,4x2000 (kèm boulon)Mô tả kỹ thuật chương V27cái
7Lắp bộ dây néo27bộ
AD Bộ chằng lệch đơn cho trụ 14m: CL14-B
1Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V3bộ
2Sứ chằng lớnVật tư ĐL cấp3cái
3Kẹp cáp 3 boulonMô tả kỹ thuật chương V24cái
4Cáp thép 5/8"Vật tư ĐL cấp48mét
5Bộ chống chằng hẹp Þ60/50x1500+2BL12x40+BL16x250/80Vật tư ĐL cấp3bộ
6Yếm cáp dày 2mmMô tả kỹ thuật chương V6cái
7Máng che dây chằng dày 0,4x2000 (kèm boulon)Mô tả kỹ thuật chương V3cái
8Lắp bộ dây néo3bộ
9Lắp bộ chống lệch3bộ
AE Bộ chằng xuống đơn cho trụ 20m: CX20-b
1Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn-Fe8x100 nhúng kẽmMô tả kỹ thuật chương V2bộ
2Sứ chằng lớnVật tư ĐL cấp4cái
3Kẹp cáp 3 boulonMô tả kỹ thuật chương V16cái
4Cáp thép 5/8"Vật tư ĐL cấp48mét
5Sắt dẹt 60 x 6Mô tả kỹ thuật chương V4kg
6Boulon 16x100VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V4bộ
7Yếm cáp dày 2mmMô tả kỹ thuật chương V4cái
8Máng che dây chằng dày 0,4x2000 (kèm boulon)Mô tả kỹ thuật chương V2cái
9Lắp bộ dây néo2bộ
AF Bộ Móng neo 1200x200 cho chằng xuống: MNX12-2
1Ty neo Þ22x3000Mô tả kỹ thuật chương V29cái
2Đế neo BTCT 200x1200Vật tư ĐL cấp29bộ
3Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu > 50kg29cái
4Đào đất hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng 29bộ
AG Bộ Móng neo 1200x200 cho chằng lệch: MNL12-2
1Ty neo Þ22x2400Mô tả kỹ thuật chương V3cái
2Đế neo BTCT 200x1200Vật tư ĐL cấp3bộ
3Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu > 50kg3cái
4Đào đất hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng 3bộ
AH Phần dây, sứ và phụ kiện
AI Phần trung thế 3 pha XD mới 1 mạch
1Cáp nhôm lõi thép AC-240/32Vật tư ĐL cấp3.286,04kg
2Cáp nhôm lõi thép AC-120/19Vật tư ĐL cấp1.260,62kg
3Cáp nhôm lõi thép AC-120/19 Đường ĐCD.11Vật tư ĐL cấp140,86kg
4Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 đấu LAVật tư ĐL cấp217,26mét
5Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 đấu LA Đường ĐCD.11Vật tư ĐL cấp18,36mét
6Cáp 24KV C/XLPE/PVC 240mm2 đấu LBSVật tư ĐL cấp36,72mét
7Cáp 24K AC/XLPE-240Vật tư ĐL cấp18.733,17mét
8Cáp 24K AC/XLPE-240 Đường ĐCD.11Vật tư ĐL cấp897,19mét
AJ Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U
1UclevisMô tả kỹ thuật chương V113bộ
2Sứ ống chỉVật tư ĐL cấp113bộ
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V 113bộ
AK Bộ khoá néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T
1Khóa néo dây cỡ dây 240 (5U dày 4mm)Mô tả kỹ thuật chương V23cái
2Khóa néo dây cỡ dây 120 (5U dày 3mm)Mô tả kỹ thuật chương V4cái
3Móc treo chữ U Þ16 dàiMô tả kỹ thuật chương V54cái
4Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V27bộ
AL Bộ khoá néo dây trung hòa vào trụ ghép: Nth-T-g
1Khóa néo dây cỡ dây 240 (5U dày 4mm)Mô tả kỹ thuật chương V29cái
2Khóa néo dây cỡ dây 120 (5U dày 3mm)Mô tả kỹ thuật chương V26cái
3Móc treo chữ U Þ16 dàiMô tả kỹ thuật chương V110cái
4Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V55bộ
AM Bộ cách điện đứng + ty sứ : SĐU
1Sứ đứng 24KVVật tư ĐL cấp980cái
2Chân sứ đứng D20 (loại bọc chì)Vật tư ĐL cấp980cái
AN Bộ cách điện đứng + ty sứ : SĐU (Đường ĐCD.11)
1Sứ đứng 24KVVật tư ĐL cấp25cái
2Chân sứ đứng D20 (loại bọc chì)Vật tư ĐL cấp25cái
AO Chuỗi sứ treo Polymer 25kV đơn lắp vào xà : CĐT ply-X
1Sứ treo polymerVật tư ĐL cấp210chuỗi
2Móc treo chữ U Þ16 dàiMô tả kỹ thuật chương V420cái
3Móc treo giáp níu (gồm yếm móng U và móc nối yếm cáp)Mô tả kỹ thuật chương V210cái
4Giáp níu dừng dây cỡ dây 240Mô tả kỹ thuật chương V210cái
AP Chuỗi sứ treo Polymer 25kV đơn lắp vào xà : CĐT ply-X (Đường ĐCD.11)
1Sứ treo polymerVật tư ĐL cấp12chuỗi
2Móc treo chữ U Þ16 dàiMô tả kỹ thuật chương V24cái
3Móc treo giáp níu (gồm yếm móng U và móc nối yếm cáp)Mô tả kỹ thuật chương V12cái
4Giáp níu dừng dây cỡ dây 240Mô tả kỹ thuật chương V12cái
AQ Chuỗi sứ treo Polymer 25kV kép lắp vào xà : CĐT ply-X
1Sứ treo polymerVật tư ĐL cấp192chuỗi
2Móc treo chữ U Þ16 dàiMô tả kỹ thuật chương V960cái
3Móc treo giáp níu (gồm yếm móng U và móc nối yếm cáp)Mô tả kỹ thuật chương V96cái
4Khánh tam giác bắt polymer kép 160x6Mô tả kỹ thuật chương V192cái
5Giáp níu dừng dây cỡ dây 240Mô tả kỹ thuật chương V96cái
6Kẹp ép WR cỡ dây 35mm2Mô tả kỹ thuật chương V2cái
7Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 (WR399)Mô tả kỹ thuật chương V48cái
8Kẹp ép WR cỡ dây 240mm2 (WR929)Mô tả kỹ thuật chương V190cái
9Kẹp 2 rãnh Cu - Al 35/240mm2Mô tả kỹ thuật chương V18cái
10Dây buộc đầu sứ đơnMô tả kỹ thuật chương V1.005cái
11Dây nhôm buộcMô tả kỹ thuật chương V4kg
12Giáp níu dừng dây cỡ dây 240Mô tả kỹ thuật chương V3cái
13Đầu cosse ép Cu 240mm2Mô tả kỹ thuật chương V18cái
14Đầu cosse ép Cu-Al 240mm2Mô tả kỹ thuật chương V30cái
15Ống nối dây cỡ 240mm216cái
16Ống co nhiệt D6534,8mét
17Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật chương V57cái
18Kẹp quai đồng 8 ly 240mm2Mô tả kỹ thuật chương V57cái
19Chụp kẹp U quaiMô tả kỹ thuật chương V57cái
20Ống nối dây cỡ dây AC-120mm2Mô tả kỹ thuật chương V2cái
21Ống nối dây cỡ 240mm2Mô tả kỹ thuật chương V3cái
22Bass LI bắt FCO, LAMô tả kỹ thuật chương V78bộ
23Nắp che đầu cực LAMô tả kỹ thuật chương V75cái
24Nắp che đầu cực FCOMô tả kỹ thuật chương V3cái
25Băng keo trung thế7cuộn
26Nắp che đầu cực LBSMô tả kỹ thuật chương V18cái
27Cổ dê kẹp ống PVC Þ 90Phụ kiện LBS9cái
28Ống PVC D90 dày tối thiểu 3,8mm Phụ kiện LBSVật tư ĐL cấp24m
29Co 90 độ PVC 90Phụ kiện LBS9cái
30Thanh lắp bộ DSD1P 4x50x3509cái
31Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 120mm2 2,9172km
32Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 240mm2 2,3953km
33Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 240mm2 >10m1,1027km
34Kéo dây nhôm bọc lõi thép cỡ dây 240mm2 >10m19,2455km
35Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2231m
36Lắp cáp đồng xuống thiết bị D 36m
37Lắp sứ đứng 24KV1.005bộ
38Lắp chuỗi sứ néo Polymer đơn222chuỗi
39Lắp chuỗi sứ néo Polymer kép96chuỗi
40Lắp rack sứ + sứ ống chỉ113chuỗi
AR Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch
1FCO 24kV - 100AVật tư ĐL cấp3cái
2Dây chảy 20KMô tả kỹ thuật chương V3Sợi
3DS 1P - 24KV - 630AVật tư ĐL cấp9bộ
4DS 1P - 24KV - 630A Đường ĐCD.11Vật tư ĐL cấp3bộ
5LBS SF6 3pha 24kV 630AVật tư ĐL cấp3bộ
6LA 18kV 10kAVật tư ĐL cấp75cái
7LA 18kV 10kA Đường ĐCD.11Vật tư ĐL cấp3cái
AS Phần tháo lắp vật tư thiết bị đường dây
AT Tháo thiết bị
1Tháo bộ LBS2Bộ
2Tháo bộ FCO22Bộ
3Tháo bộ DS 1 pha10Bộ
AU Lắp thiết bị
1Lắp bộ LBS2Bộ
2Lắp bộ FCO22Bộ
3Lắp bộ DS 1 pha10Bộ
AV Tháo vật tư
1Tháo Sứ đứng, sứ đỉnh19Bộ
2Tháo sứ ông chỉ48Bộ
3Tháo Chuỗi sừ treo12Bộ
4Tháo hạ AC120 (3,498km
5Tháo xà X-2,4Đ - Composit10Bộ
6Tháo xà X-0,8Đ1Bộ
7Tháo xà X-2,2Đ2Bộ
8Tháo xà kép X-0,8K3Bộ
9Tháo xà kép X-2,2K10Bộ
AW Lắp vật tư
1lắp Sứ đứng, sứ đỉnh19Bộ
2lắp sứ ông chỉ48Bộ
3lắp Chuỗi sừ treo12Bộ
4lắp xà X-2,4Đ - Composit10Bộ
5lắp xà X-0,8Đ1Bộ
6lắp xà X-2,2Đ2Bộ
7lắp xà kép X-0,8K3Bộ
8lắp xà kép X-2,2K10Bộ
AX Phần thí nghiệm hiệu chỉnh
1Tiếp địa lặp lại18vị trí
2Tiếp địa thiết bị20vị trí
3Tiếp địa LBS3vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.741E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.48E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i)số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.746 triệu đồng.ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.746 triệu đồng (VNĐ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.492 triệu đồng (VNĐ).Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự gồm có:- Hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu đóng điện công trình hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;- Biên bản nghiệm thu thanh toán hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Hóa đơn GTGT và giấy báo có của Ngân hàng cho các hóa đơn GTGT này.Miễn cái tài liệu đính kèm liên quan đến hợp đồng tương tự nếu các hợp đồng ký với chủ đầu tư, (bên mời thầu) là Điện lực Trảng Bom.Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng các hồ sơ trên trong thời gian không quá 06 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.746.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.492.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.-Đã qua đào tạo chỉ huy trưởng công trình hạng III.-Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ Chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Đã đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5T Vận chuyển vât  tư, thiết bị lên cao, kéo cáp.1
2 Xe tải 5T Vận chuyển vât  tư, thiết bị lên1
3 Giá ra dây Treo day, ra day, kéo dây3
4 Puly chuyên dùng để đỡ day cáp bọc khi tang dây Treo day, ra day, kéo dây20
5 Kềm ép thuỷ lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC Ép đầu cos2
6 Palăng Treo day, ra day, kéo dây2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->