Gói thầu: Cung cấp vật tư, vật liệu xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210668695-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho KV3/cục Quân khí/TCKT
Tên gói thầu Cung cấp vật tư, vật liệu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210661266
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nghiệp vụ ngành kỹ thuật năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 09:58:00 đến ngày 2021-06-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 177,610,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Gạch chỉ đặc loại 1 21.500 Viên Chất liệu đất sét nung; kích thước: (6x10,5x22)cm không cong vênh, không nứt, chín đều; cường độ chịu nén tối thiểu không nhỏ hơn 75kg/cm2 và phải đáp ứng theo tiêu chuẩn TCVN1451-86
2 Cát vàng 14 m3 Đáp ứng theo tiêu chuẩn TCVN1770:1986. Kích thước hạt từ 2 - 3mm; có màu sáng; Sạch sẽ, không lẫn tạp chất hữu cơ.
3 Cát mịn 1,5-2,0 14 m3 Đáp ứng theo tiêu chuẩn TCVN1770:1986. Kích thước hạt từ 1,5 - 2 mm; có màu sáng; Sạch sẽ, không lẫn tạp chất hữu cơ.
4 Cát mịn 0,7-1,4 5 m3 Đáp ứng theo tiêu chuẩn TCVN1770:1986. Kích thước hạt từ 0,7 - 1,4mm; có màu sáng; Sạch sẽ, không lẫn tạp chất hữu cơ.
5 Cát lót 2 m3 Sạch sẽ, không lẫn tạp chất; kích thước hạt từ 0,7-3,3mm
6 Đá 1x2 15 m3 Sạch sẽ, nghiền từ đá tự nhiên; không bị bẩn bởi các tạp chất ảnh hưởng tới cường độ của bê tông (ví dụ như hạt sét, than, các tạp chất hữu cơ, quặng sắt, muối sulfát, canxi...
7 Đá 4x6 6 m3 Sạch sẽ, nghiền từ đá tự nhiên; không bị bẩn bởi các tạp chất ảnh hưởng tới cường độ của bê tông (ví dụ như hạt sét, than, các tạp chất hữu cơ, quặng sắt, muối sulfát, canxi...
8 Xi măng PCB30 11.200 Kg Đáp ứng theo tiêu chuẩn xi măng Pooclang TCVN2682-92 (Hoặc tương đương với xi măng Nghi Sơn) Đóng bao đủ 50kg; không đóng bánh, vón cục; độ min cao; màu sắc xanh xám - đen; thời gian đông kết: Bắt đầu từ 110 - 140 phút, kết thúc sau 3-4 giờ
9 Xi măng trắng 10 Kg Đáp ứng theo tiêu chuẩn xi măng Pooclang trắng TCVN5691-2008; không đóng bánh, vón cục; độ min cao; thời gian đông kết: Bắt đầu ≥ 130 phút, kết thúc ≤ 180 phút
10 Thép tròn trơn D6 110 Kg Sản xuất theo TCVN 1651-1:2018; cán nóng; trọng lượng 0,222 kg/m (± 8%).
11 Thép vằn D8 60 Kg Sản xuất theo TCVN 1651-2:2018; diện tích mặt cắt ngang danh nghĩa 0,503cm2; cán nóng, trọng lượng 0,395kg/m (± 8%).
12 Thép vằn D10 32 Kg Sản xuất theo TCVN 1651-2:2018; diện tích mặt cắt ngang danh nghĩa 0,785cm2; cán nóng, trọng lượng 0,617kg/m (±6%); chiều dài thanh 11,7m
13 Thép vằn D12 250 Kg Sản xuất theo TCVN 1651-2:2018; diện tích mặt cắt ngang danh nghĩa 1,13cm2; cán nóng, trọng lượng 0,888kg/m (±6%); chiều dài thanh 11,7m
14 Thép vằn D14 110 Kg Sản xuất theo TCVN 1651-2:2018; diện tích mặt cắt ngang danh nghĩa 1,54cm2; cán nóng, trọng lượng 1,21kg/m (±5%); chiều dài thanh 11,7m
15 Thép vằn D16 144 Kg Sản xuất theo TCVN 1651-2:2018; diện tích mặt cắt ngang danh nghĩa 2,01cm2; cán nóng, trọng lượng 1,58kg/m (±5%); chiều dài thanh 11,7m
16 Thép tấm dày 6mm 42 Kg Cán nóng; dày 6mm; KT: (1,2x1,5)m
17 Thép L50x50x5, mạ kẽm 460 Kg Sản xuất theo TCVN 7571-1:2019; cán nóng, trọng lượng 3,77kg/m; chiều dài thanh 6m
18 Thép L40x40x4, mạ kẽm 30 Kg Sản xuất theo TCVN 7571-1:2019; cán nóng, trọng lượng 2,74kg/m; chiều dài thanh 6m
19 Thép C80x40x20x2,5, mạ kẽm 230 Kg Sản xuất theo TCVN 7571-1:2019, cán nóng, trọng lượng 3,54kg/m; chiều dài thanh 6m
20 Thép hộp 30x60x1,8 50 Kg Sản xuất theo TCVN 3783-83; cán nóng, trọng lượng 2,52kg/m; chiều dài thanh 6m, mạ kẽm
21 Thép vuông đặc 12x12 510 Kg Sản xuất theo TCVN 7571-1:2019; cán nóng, trọng lượng 1,13kg/m; diện tích mặt căt ngang: 1,44cm2; chiều dài thanh 6m
22 Thép vuông đặc 10x10 22 Cái Sản xuất theo TCVN 7571-1:2019; cán nóng, trọng lượng 0,79kg/m; diện tích mặt căt ngang: 1cm2 chiều dài thanh 6m
23 Thép tròn trơn D12 mạ kẽm 25 Kg Sản xuất theo TCVN 1651-2:2018; diện tích mặt cắt ngang danh nghĩa 1,13cm2; cán nóng, trọng lượng 0,888kg/m (±4%); chiều dài thanh 12m
24 Thép tròn trơn D14 mạ kẽm 27 Kg Sản xuất theo TCVN 1651-2:2018; diện tích mặt cắt ngang danh nghĩa 1,54cm2; cán nóng, trọng lượng 1,21kg/m (±4%); chiều dài thanh 12m
25 Cọc thép L63x63x6, L=2,5m, mạ kẽm 6 Cái Trọng lượng 5,77 kg/m; chiều dài 2,5m; gia công nhọn một đầu
26 Tôn mạ màu 11 sóng dày 0,45mm 46 m2 Khổ rộng tôn 11 sóng: 1,08m; chiều cao sóng tôn 18,5-20mm; màu xanh; (chiều dài bất kỳ)
27 Tôn tráng kẽm 0,35mm 26 m2 Khổ rộng tôn 11 sóng: 1,1m; (chiều dài bất kỳ)
28 Tôn úp nóc, úp sườn dày 4,5mm 18 m Khổ rộng 300x300, dày 4,5mm; màu xanh
29 Máng tôn 20x20 7,5 m Khổ rộng 200x200, dày 4,5mm; màu xanh
30 Gạch đất nung 300x300mm 45 m2 - Màu sắc: Đậm đỏ; - Bề mặt: Mộc chống trơn trượt; - Chất liệu: Đất sét nung.
31 Gạch ốp Ceramic 300x450mm 75 m2 - Cường độ chịu uốn (kg/cm2): >280; - Độ cứng bề mặt: (Mohs): 5; - Hệ số dãn nở dài (m.0C-1): 9.10-6; - Độ hút nước (%): 4-6.
32 Sơn lót chống kiềm 4 Kg - Chống được tác dụng của môi trường kiềm; - Chống nấm mốc, rêu; độ chống thấm cao, chịu nhiệt.
33 Sơn phủ nội thất 5 Kg - Chống được tác dụng của môi trường kiềm; - Chống nấm mốc, rêu; độ chống thấm cao, chịu nhiệt.
34 Cửa đi khung thép, KT: (0,6x2)m (04 bộ) 4,8 m2 Cửa đi khung thép L50x50x5, song cửa sắt đặc vuông 12x12, a100; KT cánh: (0,6x2)m; sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu ghi; đồng bộ phụ kiện kèm theo (Có bản vẽ kèm theo)
35 Cửa đi khung thép bịt tôn, KT: (0,6x2)m (04 bộ) 4,8 m2 Cửa đi khuôn, khung thép L50x50x5, song cửa sắt đặc vuông 12x12, a100; KT cánh chính: (0,6x2)m, cánh phụ (0,48x1,05)m panô tôn phẳng dày 1,5mm; sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu ghi; đồng bộ phụ kiện kèm theo (Có bản vẽ kèm theo)
36 Cửa sổ khung thép bịt tôn, KT: (0,8x1)m (04 bộ) 3,2 m2 Cửa sổ khuôn thép L45x45x5, khung thép hộp 30x60x1,5, song cửa sắt đặc vuông 12x12; panô tôn phẳng dày 1,5mm; loại cửa mở 2 cánh, KT cánh: (0,4x1)m; sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu ghi; đồng bộ phụ kiện kèm theo (Có bản vẽ kèm theo)
37 Cửa thông gió khung thép bịt tôn, KT: (0,3x0,4)m (04 bộ) 0,48 m2 Cửa thông gió khuôn thép L45x45x5, song cửa sắt đặc vuông 12x12, a100; panô tôn phằng dày 1,5mm, KT cánh: (0,3x0,4)m; sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu ghi; đồng bộ phụ kiện kèm theo (Có bản vẽ kèm theo)
38 Ống nhựa PVC D90 12 m Độ dày 3,2mm
39 Ống nhựa PVC D60 20 m Độ dày 3,2mm
40 Phếu thu D100 2 Cái Độ dày 3,2mm
41 Cút nhựa D100mm 1 Cái Độ dày 3,2mm
42 Cút nhựa D90mm 2 Cái Độ dày 3,2mm
43 Ống nhựa PPR D20 1 m Loại ống chịu nhiệt, độ dày 2,8mm
44 Ống nhựa PPR D25 5 m Loại ống chịu nhiệt, độ dày 2,8mm
45 Cút nối nhựa PPR D20 2 Cái Loại chịu nhiệt, độ dày 2,8mm
46 Cút nối nhựa PPR D25 2 Cái Loại chịu nhiệt, độ dày 2,8mm
47 Côn nhựa PPR D20 3 Cái Loại chịu nhiệt, độ dày 2,8mm
48 Côn nhựa PPR D25 6 Cái Loại chịu nhiệt, độ dày 2,8mm
49 Rắc co nhựa PPR D20 2 Cái Loại chịu nhiệt, độ dày 2,8mm
50 Rắc co nhựa PPR D25 2 Cái Loại chịu nhiệt, độ dày 2,8mm
51 Ren nối nhựa PPR D25 4 Cái Loại chịu nhiệt, độ dày 2,8mm
52 Kép thép D20 2 Cái Chất liệu: Thép mạ kẽm; Chiều dày thân: 2,6 mm
53 Kép thép D25 2 Cái Chất liệu: Thép mạ kẽm; Chiều dày thân: 2,6 mm
54 Van ren D25 1 Cái Chất liệu: Thân van bằng thép mạ kẽm; tay vặn bằng đồng
55 Vòi rửa D25 2 Cái Chất liệu: Thân van bằng đồng thau; tay gạt bằng thép
56 Keo dán nhựa 3 Tuýp Loại keo dán ống PVC, dạng tuýp 30g
57 Téc nước 1.000L 1 Cái Chất liệu Inox sus 304, dạng đứng; đường kính 960mm, chiều cao bồn 1.170mm; chiều cao cả chân 1.800mm; chiều rộng cả chân 1.100mm; chiều cao bồn không chân 1.550mm.
58 Gỗ chống bạch đàn D≥10cm; L2,5m 0,4 m3 Gỗ tự nhiên, thân thẳng, còn tươi
59 Ván khuôn gỗ keo, KT:(2x0,2x0,02)m 0,4 m3 Đã phơi khô, không cong vênh, mối, không có mắt xoắn
60 Aptomat 1 pha 50A 1 Cái Loại 1 pha; dòng điện định mức: 50A
61 Dây dẫn điện 2 ruột 2x1,5mm2 20 m - Sản xuất theo TCVN: 5935-1995 - Loại dây CXV; có ruột được bện vặn xoắn từ nhiều sợi đồng được ủ mềm khí trơ; 2 lõi, đường kính lõi đều nhau. Lớp cách điện XLPE chịu nhiệt, vỏ dây làm bằng PVC chịu.
62 Dây dẫn điện 2 ruột 2x2,5mm2 30 m - Sản xuất theo TCVN: 5935-1995 - Loại dây CXV; có ruột được bện vặn xoắn từ nhiều sợi đồng được ủ mềm khí trơ; 2 lõi, đường kính lõi đều nhau. Lớp cách điện XLPE chịu nhiệt, vỏ dây làm bằng PVC chịu.
63 Dây dẫn điện 2 ruột 2x6mm2 35 m - Sản xuất theo TCVN: 5935-1995 - Loại dây CXV; có ruột được bện vặn xoắn từ nhiều sợi đồng được ủ mềm khí trơ; 2 lõi, đường kính lõi đều nhau. Lớp cách điện XLPE chịu nhiệt, vỏ dây làm bằng PVC chịu.
64 Dây dẫn điện 2 ruột 2x10mm2 65 m - Sản xuất theo TCVN: 5935-1995 - Loại dây CXV; có ruột được bện vặn xoắn từ nhiều sợi đồng được ủ mềm khí trơ; 2 lõi, đường kính lõi đều nhau. Lớp cách điện XLPE chịu nhiệt, vỏ dây làm bằng PVC chịu.
65 Dây dẫn điện 2 ruột 2x16mm2 30 m - Sản xuất theo TCVN: 5935-1995 - Loại dây CXV; có ruột được bện vặn xoắn từ nhiều sợi đồng được ủ mềm khí trơ; 2 lõi, đường kính lõi đều nhau. Lớp cách điện XLPE chịu nhiệt, vỏ dây làm bằng PVC chịu.
66 Ống gen nhựa D27 30 m Loại ống cứng âm sàn nhựa PVC, chống cháy
67 Ống gen nhựa D34 150 m Loại ống cứng âm sàn nhựa PVC, chống cháy
68 Đèn ốp trần tròn 18W 2 Bộ Bóng Led; công suất 18w; vỏ nhựa
69 Đèn Led Buld 1 Bộ Điện áp 220V; bóng đèn 18W
70 Tủ điện KT: (30x40)cm 1 Cái Chất liệu tôn dập; khóa ấn
71 Bảng điện nhựa KT:(18x25)cm 2 Cái Chất liệu nhựa chống cháy, màu trắng
72 Công tắc đôi 2 Cái Loại một chiều, màu trắng, chất liệu nhựa chống cháy
73 Ổ cắm đôi 3 Cái Loại ổ cắm âm tường, chất liệu nhựa chống cháy, màu trắng.
74 Chao chụp đèn D300 2 Bộ Sơn tĩnh điện, màu trắng sứ, đui đèn nhôm E27
75 Đinh 4cm 6 Kg Chất liệu thép đen; đầu mũi sắc nhọn
76 Dây thép 1,2mm 7 Kg Loại mềm, D = 1,2mm
77 Đinh vít 5cm 300 Cái Đầu lục giác, L = 5cm
78 Que hàn 2,5mm 12 Kg Loại hàn thép
79 Khóa cầu ngang D12 4 Cái Thân ổ khóa bằng đồng nguyên khối, móc khóa làm bằng hợp kim cao cấp chịu nhiệt; KT: 76x53 ống F12; 03 chìa
80 Kim thu sét D18 3 Cái D = 18; L = 1,5m, đầu bịt đồng
81 Sơn chống gỉ tổng hợp 5 Kg Trong hộp kín, loại 2kg-3kg (các thành phần trong sơn đảm bảo như: Bột màu,chất kết dính, dung môi, phụ gia, bột độn… đảm bảo chất lượng, tỷ lệ);
82 Chổi lông cán nhựa 4 Cái Đầu chổi làm bằng sợi tổng hợp, lông mềm, KT: (0,5x6,5)cm; thân chổi bằng nhựa; liên kết đầu chổi và thân chổi chắc chắn.
83 Bàn chải tẩy gỉ D50 5 Cái Đường kính D=50mm, sợi cước bằng thép
84 Cuốc bàn 3 Cái Màu đen, KT: (30x15)cm, làm từ nhíp xe ô tô
85 Xẻng pháo 3 Cái - Kích thước: (D40xR24)cm - Chất liệu: Thép - Trọng lượng: 0,85kg - Độ dày: 2mm
86 Bay thép 3 Cái Chất liệu: Thép không gỉ; KT: 180mm; cán gỗ.
87 Xà beng 1,5m Ф22 2 Cái D = 22, L = 1,5m
88 Xe rùa 2 Cái Thùng bằng tôn dày 8mm, dập nguyên tấm; khung sườn bằng ống kẽm D34mm, dày 1,5mm; trục bằng bu lông D20mm, bánh hơi 300-8
89 Xô xây dựng 8 lít 12 Cái Chất liệu nhựa tổng hợp
90 Ống nhựa dẻo PVC-TL21 30 m Loại mềm, D= 21
91 Cút sành D110 2 Cái D=110mm
92 Lưỡi cắt gạch D20 4 Cái Chất liệu hợp kim cao cấp, chịu nhiệt, chịu lực tốt; đường kính ngoài 200mm; đường kính trong 22,23mm; độ dày 1,3mm
93 Bu lông M8x100 26 Cái Đầu lục giác, D=8mm; bước ren1,25mm, chiều dày giác 5,3mm, chiều rộng giác 13mm; chiều dài 100mm
94 Bu lông M20x200 4 Cái Đầu lục giác, D=20mm; bước ren 2,5mm, chiều dày giác 12,5mm, chiều rộng giác 32mm; chiều dài 200mm
95 Lưỡi cắt sắt D300mm 1 Viên Đường kính lưỡi: 300mm, đường kính trục: 25,4mm, độ dày mũi hợp kim: 1,95mm
96 Con lăn sơn 31x23mm 2 Cái Loại lông mềm, KT: (31x23)cm; chất liệu vải polyester; cán nhựa; khung mạ kẽm.
97 Thước rút 5m 1 Cái Chất liệu: Thép dẻo, phủ polymer; Bản rộng thước 19mm, chiều dài 5m; hộp bằng nhựa ABS bọc cao su.
98 Găng tay vải 15 Đôi Loại hai lớp, 100% cotton
99 Khẩu trang vải 15 Cái Vải cotton lớp, giữa có lớp lót bông hoạt tính
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->