Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Đường ra đồng Bảy Xào Dơi B, xã Kim Sơn (Đoạn còn lại)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210667845-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản huyện Trà Cú
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Đường ra đồng Bảy Xào Dơi B, xã Kim Sơn (Đoạn còn lại)
Số hiệu KHLCNT 20210569391
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững (Hỗ trợ các xã đặc biệt khó khăn vùng Bãi ngang ven biển và hải đảo)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 10:17:00 đến ngày 2021-06-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,327,769,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY DỰNG - PHẦN ĐƯỜNG
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 205 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤ 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 205 gốc
3 Đào nền đường bằng máy ủi 110CV- đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,738 100m3
4 Đất dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.954,622 m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,397 100m3
6 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,306 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,591 100m3
8 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,608 100m2
9 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,608 100m2
10 B/báo tròn PQ (cả cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 B/báo tam giác PQ (cả cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
B HẠNG MỤC XÂY DỰNG - PHẦN CẦU
1 Đóng cọc gỗ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
2 Gỗ bạch đàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m
3 Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 1m3 cấu kiện
4 Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,654 100m
5 Đinh 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 Cái
6 Bu lông 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
C HẠNG MỤC XÂY DỰNG - PHẦN CẦU- PHẦN ĐƯỜNG VÀO CẦU TẠM
1 Đào nền đường bằng máy ủi 110CV-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m3
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m3
D HẠNG MỤC XÂY DỰNG - PHẦN CẦU- PHẦN CẦU
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,736 m3
2 Nhổ cọc ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
3 Nhổ cọc ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m3
5 Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,957 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,955 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,223 tấn
10 Gia công, lắp dựng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,566 100m2
12 Ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 m2
13 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,944 m3
14 Gia công, lắp dựng bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,003 tấn
15 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 1 mối nối
16 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 100m3
17 Đắp trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100m3
18 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm-đất cấp I NĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 100m
19 Đóng cọc xiên BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm-đất cấp I NĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 100m
20 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
21 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,154 m3
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,459 m3
23 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,582 tấn
25 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6 m2
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 100m2
27 Ván khuôn gỗ đá kê gối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
28 Lắp dựng cốt thép đá kê gối, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
29 Bê tông đá kê gối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 0,5x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
30 Xếp khan đá 4x6 mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,934 m3
31 Vữa xi măng cát vàng M.100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
32 Ván khuôn gỗ bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m2
33 Ván khuôn thép xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m2
34 Ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4 m2
35 Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
36 Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,197 tấn
37 Bê tông bản quá độ, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m3
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
39 Bao tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,058 m2
40 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I NĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
41 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I KNĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
42 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
43 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,009 tấn
44 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,009 tấn
45 Thép hình khấu hao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,746 tấn
46 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm NĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,28 100m
47 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm KNĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
48 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
49 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,404 100m2
50 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 tấn
51 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,111 tấn
52 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,65 m3
53 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,68 m2
54 Ván khuôn gỗ đá kê gối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
55 Lắp dựng cốt thép đá kê gối, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 tấn
56 Bê tông đá kê gối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 0,5x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,518 m3
57 Lắp đặt gối cầu cao su (30x15x2,8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
58 C/c dầm I280. L=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 dầm
59 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
60 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 tấn
61 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
62 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,565 m3
63 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,229 m2
64 Quét keo Sikadur Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,229 m2
65 Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,898 m2
66 Ván khuôn thép bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,055 100m2
67 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,687 tấn
68 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công bản mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m3
69 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 m3
70 Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m
71 Ván khuôn thép gờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 100m2
72 Lắp dựng cốt thép gờ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
73 Lắp dựng cốt thép, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 tấn
74 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
75 Sơn tường 03 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,35 m2
76 Lan can mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.677,791 kg
77 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,424 m2
78 Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 tấn
79 Khe co dãn răng lược Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
80 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
81 Biển báo đ/thủy PQ (cả cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
82 Bảng tên cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
83 B/báo tròn PQ (cả cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
84 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,112 m3
85 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
86 Bảng kỷ yếu bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
87 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
88 Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 m3
89 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
90 Sơn tường 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,816 m2
91 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
E HẠNG MỤC XÂY DỰNG - PHẦN ĐƯỜNG VÀO CẦU
1 Đất dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 408,569 m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,714 100m3
3 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,388 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, Loại 1, Dmax=37,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 100m3
5 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,193 100m2
6 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,193 100m2
F HẠNG MỤC XÂY DỰNG - PHẦN ĐƯỜNG VÀO CẦU- PHẦN GIA CỐ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,788 100m3
2 Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,7m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,328 100m
3 Xếp khan đá 4x6 mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,592 m3
4 Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,932 m3
5 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,818 100m2
6 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 tấn
7 Đắp trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,469 100m3
8 Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
9 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,655 m2
10 Đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,262 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.29E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Phần đường: - Tổng chiều dài tuyến: 863,904m (đã trừ chiều dài cầu và đường vào cầu, L=54,8m) - Cấp quản lý: Đường giao thông nông thôn cấp B - Bề rộng nền đường: 5,00m - Bề rộng lề đường: 2x0,75m - Láng nhựa 2 lớp TC 3kg/m2 -Tải trọng xe cho phép: 8 tấn * Phần cầu: - Tổng chiều dài: 24,8m - Quy mô công trình: Cầu BTCT - Tải trọng cho phép: xe 8 tấn * Đường vào cầu: - Tổng chiều dài: 30m - Cấp công trình: Công trình giao thông cấp IV Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.020.000.000 VND. Phân cấp công trình: Loại công trình: Công trình giao thông.. Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.020.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->