Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Đường ra đồng Bảy Xào Dơi B, xã Kim Sơn (Đoạn còn lại)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210667845-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản huyện Trà Cú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Đường ra đồng Bảy Xào Dơi B, xã Kim Sơn (Đoạn còn lại) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210569391 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững (Hỗ trợ các xã đặc biệt khó khăn vùng Bãi ngang ven biển và hải đảo) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 10:17:00 đến ngày 2021-06-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,327,769,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG - PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤ 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | gốc |
| 3 | Đào nền đường bằng máy ủi 110CV- đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,738 | 100m3 |
| 4 | Đất dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.954,622 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,397 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,306 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,591 | 100m3 |
| 8 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,608 | 100m2 |
| 9 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,608 | 100m2 |
| 10 | B/báo tròn PQ (cả cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | B/báo tam giác PQ (cả cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| B | HẠNG MỤC XÂY DỰNG - PHẦN CẦU | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 2 | Gỗ bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 3 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 1m3 cấu kiện |
| 4 | Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | 100m |
| 5 | Đinh 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | Cái |
| 6 | Bu lông 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC XÂY DỰNG - PHẦN CẦU- PHẦN ĐƯỜNG VÀO CẦU TẠM | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy ủi 110CV-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC XÂY DỰNG - PHẦN CẦU- PHẦN CẦU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,736 | m3 |
| 2 | Nhổ cọc ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,957 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,955 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,223 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,566 | 100m2 |
| 12 | Ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | m2 |
| 13 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,944 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,003 | tấn |
| 15 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 mối nối |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m3 |
| 17 | Đắp trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m3 |
| 18 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm-đất cấp I NĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 100m |
| 19 | Đóng cọc xiên BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm-đất cấp I NĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 100m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,154 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,459 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,582 | tấn |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ đá kê gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép đá kê gối, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 29 | Bê tông đá kê gối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 0,5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 30 | Xếp khan đá 4x6 mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,934 | m3 |
| 31 | Vữa xi măng cát vàng M.100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 34 | Ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,197 | tấn |
| 37 | Bê tông bản quá độ, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 39 | Bao tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,058 | m2 |
| 40 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I NĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 41 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I KNĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 42 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 43 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,009 | tấn |
| 44 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,009 | tấn |
| 45 | Thép hình khấu hao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,746 | tấn |
| 46 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm NĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | 100m |
| 47 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm KNĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,111 | tấn |
| 52 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,65 | m3 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,68 | m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ đá kê gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép đá kê gối, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 56 | Bê tông đá kê gối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 0,5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | m3 |
| 57 | Lắp đặt gối cầu cao su (30x15x2,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 58 | C/c dầm I280. L=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | dầm |
| 59 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 60 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 61 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | m3 |
| 63 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,229 | m2 |
| 64 | Quét keo Sikadur | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,229 | m2 |
| 65 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,898 | m2 |
| 66 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,055 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,687 | tấn |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công bản mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m |
| 71 | Ván khuôn thép gờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép gờ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 75 | Sơn tường 03 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,35 | m2 |
| 76 | Lan can mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.677,791 | kg |
| 77 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,424 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | tấn |
| 79 | Khe co dãn răng lược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 80 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 81 | Biển báo đ/thủy PQ (cả cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 82 | Bảng tên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 83 | B/báo tròn PQ (cả cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 84 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 86 | Bảng kỷ yếu bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 88 | Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 89 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 90 | Sơn tường 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,816 | m2 |
| 91 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| E | HẠNG MỤC XÂY DỰNG - PHẦN ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Đất dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,569 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,714 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,388 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, Loại 1, Dmax=37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m3 |
| 5 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,193 | 100m2 |
| 6 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,193 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC XÂY DỰNG - PHẦN ĐƯỜNG VÀO CẦU- PHẦN GIA CỐ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,7m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,328 | 100m |
| 3 | Xếp khan đá 4x6 mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,592 | m3 |
| 4 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,932 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,818 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | tấn |
| 7 | Đắp trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 9 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,655 | m2 |
| 10 | Đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,262 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.29E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Phần đường: - Tổng chiều dài tuyến: 863,904m (đã trừ chiều dài cầu và đường vào cầu, L=54,8m) - Cấp quản lý: Đường giao thông nông thôn cấp B - Bề rộng nền đường: 5,00m - Bề rộng lề đường: 2x0,75m - Láng nhựa 2 lớp TC 3kg/m2 -Tải trọng xe cho phép: 8 tấn * Phần cầu: - Tổng chiều dài: 24,8m - Quy mô công trình: Cầu BTCT - Tải trọng cho phép: xe 8 tấn * Đường vào cầu: - Tổng chiều dài: 30m - Cấp công trình: Công trình giao thông cấp IV Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.020.000.000 VND. Phân cấp công trình: Loại công trình: Công trình giao thông.. Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.020.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi