Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210648688-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Trường Thuỷ tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210563108 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ đấu giá quyền sửa dụng đất của UBND thị trấn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 09:57:00 đến ngày 2021-06-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,933,285,916 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng, Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp, chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TRỤ SỞ CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ toàn bộ vữa xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8726 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,7948 | m2 |
| 3 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,7002 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,176 | m3 |
| 5 | Phá dỡ lớp láng Granito tam cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6901 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6435 | m2 |
| 7 | Vệ sinh lớp sơn tường ngoài nhà ( chiếm 90% dt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 637,724 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà ( chiếm 10% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8582 | m2 |
| 9 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.162,0474 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà ( chiếm 10% DT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,1164 | m2 |
| 11 | Vệ sinh lớp sơn cũ xà, dầm, trần (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,7753 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,975 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,632 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,078 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,8 | m |
| 16 | Tháo dỡ vách kích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4042 | m2 |
| 17 | Vệ sinh lớp sơn sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0089 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6026 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6026 | m3 |
| 20 | Trát má cửa do tháo dỡ khuôn vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,36 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8582 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,1164 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,975 | m2 |
| 24 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8726 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8726 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,176 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,7002 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7678 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9223 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6435 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.375,5238 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,2424 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 708,5822 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,5076 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn JYKA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.863,7662 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn JYKA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 910,0898 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0089 | m2 |
| 38 | Lợp mái bằng tôn múi ( Bằng diện tích tháo tôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3479 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0996 | 100m2 |
| 41 | Thay cửa đi bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp Đông Anh, khung cánh 1,4mm, thanh ngang, thanh ốp 1,2mm. kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,832 | m2 |
| 42 | Thay cửa sổ bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp Đông Anh, khung bao, khung đúng, thanh ngang dày 1,2mm. kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,648 | m2 |
| 43 | Thay vách kính bằng vách nhôm hệ Việt Pháp Đông Anh dày 1,2mm. kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4042 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,8842 | m2 |
| 45 | Sản xuất hoa cửa bằng INOX SUS 304 hộp vuông 20x20x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,6605 | kg |
| 46 | Phá lớp vữa trát tường để đi dây điện ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống, thiết bị điện (công 3,0/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Công |
| 48 | Conson đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 49 | Lắp đặt tủ điện loại có khóa 400x250x100 - Tủ tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 50 | Lắp đặt tủ điện loại có khóa 280x180x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hộp |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570 | m |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bảng |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 68 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 69 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | Cái |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m2 |
| 71 | Tủ mạng Cabinet27U-D1000(H1350xW600xD1040) chứa máy chủ và Switch 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 72 | Switch chia 16 cổng. Switch 16port TP-Link TL-SG5428 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 73 | Lắp Rounter Wifi. TP-Link TL-WR940N hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 74 | Kéo rải dây mạng + đầu dây mạng + điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 75 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi + giắc cắm mạng+hạt mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 có dây mồi luồn dây sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 77 | Kéo rải dây điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 78 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi + giắc cắm mạng+hạt mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 có dây mồi luồn dây sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 80 | Điện thoại để bàn Panasonic KX-TS880 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| B | NHÀ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ | |||
| 1 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,1251 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2361 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,0916 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2324 | m2 |
| 5 | Vệ sinh lớp sơn cũ trần (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,5788 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3976 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,228 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,468 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,256 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,28 | m |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6314 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6314 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2361 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2324 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3976 | m2 |
| 17 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,228 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2361 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,6852 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,9764 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn JYKA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,1004 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn JYKA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,3612 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0757 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1864 | 100m |
| 25 | Cầu chắn rác d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Đai sắt neo giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 28 | Thay cửa đi bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp Đông Anh, khung cánh 1,4mm, thanh ngang, thanh ốp 1,2mm. kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,128 | m2 |
| 29 | Thay cửa sổ bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp Đông Anh, khung bao, khung đúng, thanh ngang dày 1,2mm. kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,128 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,256 | m2 |
| 31 | Sản xuất hoa cửa bằng INOX SUS 304 hộp vuông 20x20x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,9557 | kg |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ đường dây, thiết bị điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Công |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 41 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Vệ sinh lớp xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2624 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,324 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6074 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6607 | m3 |
| 5 | Phá dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,83 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,656 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7652 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3132 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2624 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6607 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6074 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,68 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,324 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9028 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,0772 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cửa đi khung nhôm kính an toàn 2 lớp dày 6,38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cửa sổ khung nhôm kính an toàn 2 lớp dày 6,38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7632 | m2 |
| 19 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| D | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9125 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9125 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9195 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9575 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9195 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9575 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,3056 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,3056 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,3056 | m2 |
| 12 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch cũ bị nứt, vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4967 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4967 | m3 |
| 15 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ thành và mặt bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4967 | m2 |
| 16 | Thông hút bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lân |
| 17 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | cấu kiện |
| 18 | Nạo vét bùn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,98 | m3 |
| 19 | Lắp lại tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | cái |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,98 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,98 | m3 |
| 22 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1168 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1168 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,82 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,18 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Cao đẳng, Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trung cấp, chuyên ngành xây dựng | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có chứng chỉ đào tạo nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tời | Tời vật liệu | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá | Cắt gạch, đá | 1 |
| 3 | Đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Đầm đất | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Cắt, uốn sắt thép | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Máy hàn | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Chở vật liệu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi