Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210648688-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Trường Thuỷ tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210563108
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ đấu giá quyền sửa dụng đất của UBND thị trấn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 09:57:00 đến ngày 2021-06-30 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,933,285,916 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng, Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp, chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Tời vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Chở vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TRỤ SỞ CHÍNH
1Phá dỡ toàn bộ vữa xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V85,8726m2
2Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V334,7948m2
3Phá dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V475,7002m2
4Phá dỡ nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V26,176m3
5Phá dỡ lớp láng Granito tam cấp, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V43,6901m2
6Phá lớp vữa trát tường cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V27,6435m2
7Vệ sinh lớp sơn tường ngoài nhà ( chiếm 90% dt)Mô tả kỹ thuật theo chương V637,724m2
8Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà ( chiếm 10% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V70,8582m2
9Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà (90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.162,0474m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà ( chiếm 10% DT)Mô tả kỹ thuật theo chương V129,1164m2
11Vệ sinh lớp sơn cũ xà, dầm, trần (90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V620,7753m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V68,975m2
13Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V55,632m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V125,078m2
15Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V367,8m
16Tháo dỡ vách kíchMô tả kỹ thuật theo chương V40,4042m2
17Vệ sinh lớp sơn sắtMô tả kỹ thuật theo chương V8,0089m2
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V27,6026m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V27,6026m3
20Trát má cửa do tháo dỡ khuôn vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,36m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,8582m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V129,1164m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,975m2
24Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,8726m2
25Quét dung dịch chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V85,8726m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V26,176m3
27Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V475,7002m2
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,7678m2
29Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,9223m2
30Công tác ốp gạch vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V27,6435m2
31Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.375,5238m2
32Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V488,2424m2
33Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V708,5822m2
34Bả bằng bột bả vào trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V201,5076m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn JYKA, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.863,7662m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn JYKA, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V910,0898m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,0089m2
38Lợp mái bằng tôn múi ( Bằng diện tích tháo tôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3479100m2
39Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V51m
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0996100m2
41Thay cửa đi bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp Đông Anh, khung cánh 1,4mm, thanh ngang, thanh ốp 1,2mm. kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V86,832m2
42Thay cửa sổ bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp Đông Anh, khung bao, khung đúng, thanh ngang dày 1,2mm. kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V54,648m2
43Thay vách kính bằng vách nhôm hệ Việt Pháp Đông Anh dày 1,2mm. kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V40,4042m2
44Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V181,8842m2
45Sản xuất hoa cửa bằng INOX SUS 304 hộp vuông 20x20x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V413,6605kg
46Phá lớp vữa trát tường để đi dây điện ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V70m2
47Tháo dỡ toàn bộ hệ thống, thiết bị điện (công 3,0/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Công
48Conson đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
49Lắp đặt tủ điện loại có khóa 400x250x100 - Tủ tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
50Lắp đặt tủ điện loại có khóa 280x180x100Mô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
51Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
54Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V19hộp
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V390m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V570m
60Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
61Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
62Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
63Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
64Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
65Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V21bảng
67Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
68Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
69Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V68Cái
70Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70m2
71Tủ mạng Cabinet27U-D1000(H1350xW600xD1040) chứa máy chủ và Switch 16 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
72Switch chia 16 cổng. Switch 16port TP-Link TL-SG5428 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
73Lắp Rounter Wifi. TP-Link TL-WR940N hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
74Kéo rải dây mạng + đầu dây mạng + điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V450m
75Lắp ổ cắm loại ổ đôi + giắc cắm mạng+hạt mạngMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
76Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 có dây mồi luồn dây sauMô tả kỹ thuật theo chương V450m
77Kéo rải dây điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V250m
78Lắp ổ cắm loại ổ đôi + giắc cắm mạng+hạt mạngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
79Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 có dây mồi luồn dây sauMô tả kỹ thuật theo chương V250m
80Điện thoại để bàn Panasonic KX-TS880Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
B NHÀ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ
1Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà (90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V101,1251m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V11,2361m2
3Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà (90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,0916m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V6,2324m2
5Vệ sinh lớp sơn cũ trần (90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,5788m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6,3976m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V18,228m2
8Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V6,468m2
9Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V14,256m2
10Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V38,28m
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V0,6314m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V0,6314m3
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,8m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2361m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2324m2
16Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3976m2
17Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V18,228m2
18Quét dung dịch chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V11,2361m2
19Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V174,6852m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V63,9764m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn JYKA, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V161,1004m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn JYKA, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V112,3612m2
23Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0757100m2
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1864100m
25Cầu chắn rác d90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Đai sắt neo giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
28Thay cửa đi bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp Đông Anh, khung cánh 1,4mm, thanh ngang, thanh ốp 1,2mm. kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,128m2
29Thay cửa sổ bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp Đông Anh, khung bao, khung đúng, thanh ngang dày 1,2mm. kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,128m2
30Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V14,256m2
31Sản xuất hoa cửa bằng INOX SUS 304 hộp vuông 20x20x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V53,9557kg
32Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
33Tháo dỡ đường dây, thiết bị điện cũMô tả kỹ thuật theo chương V3Công
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
38Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
41Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
42Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
43Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
46Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
48Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10m2
C NHÀ VỆ SINH
1Vệ sinh lớp xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V28,2624m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V6,324m2
3Phá dỡ nền lát gạchMô tả kỹ thuật theo chương V16,6074m2
4Phá dỡ nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6607m3
5Phá dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V40,83m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V103,656m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V26,7652m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,3132m2
9Tháo dỡ bệ xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,2624m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6607m3
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6074m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,68m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,324m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,9028m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V74,0772m2
17Lắp đặt cửa đi khung nhôm kính an toàn 2 lớp dày 6,38Mô tả kỹ thuật theo chương V11,55m2
18Lắp đặt cửa sổ khung nhôm kính an toàn 2 lớp dày 6,38Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7632m2
19Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
20Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
22Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
D CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V28,9125m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,92m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,9125m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,92m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V45,9195m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11,9575m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,9195m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,9575m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V253,3056m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V253,3056m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V253,3056m2
12Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400 m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V280m2
13Phá dỡ tường xây gạch cũ bị nứt, vỡMô tả kỹ thuật theo chương V2,4967m3
14Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4967m3
15Công tác ốp gạch thẻ đỏ thành và mặt bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V2,4967m2
16Thông hút bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1lân
17Tháo dỡ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V122cấu kiện
18Nạo vét bùn rácMô tả kỹ thuật theo chương V10,98m3
19Lắp lại tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V122cái
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V10,98m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V10,98m3
22Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V8,1168m2
23Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V27m2
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1168m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,82m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,18m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Cao đẳng, Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trung cấp, chuyên ngành xây dựng22
3 Công nhân kỹ thuật 5 Có chứng chỉ đào tạo nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy tời Tời vật liệu1
2 Máy cắt gạch, đá Cắt gạch, đá1
3 Đầm bàn Đầm bê tông1
4 Đầm dùi Đầm bê tông1
5 Máy đầm đất cầm tay Đầm đất1
6 Máy cắt uốn thép Cắt, uốn sắt thép1
7 Máy hàn điện Máy hàn1
8 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
9 Ô tô tự đổ Chở vật liệu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->