Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210668549-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giáo dục và đào tạo huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210642802
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 09:56:00 đến ngày 2021-07-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,227,543,691 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.342E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.268E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình trong đó: + Có ít nhất có 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 2.678.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 5.356.000.000 VND + Có ít nhất có 01 hợp đồng hoặc hạng mục mua sắm, lắp đặt thiết bị giá trị tối thiểu là 282.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 564.000.000 VND* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Tài liệu pháp lý chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) đưa vào sử dụng.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách công tác lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình. Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) đưa vào sử dụng.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) đưa vào sử dụng.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào (có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≤ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi (có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông (sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê vữa (sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi (sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn (sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc (sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn (sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan (sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn (sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng giáo dục và đào tạo huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Trường mầm non Yên Bài A
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng giáo dục và đào tạo huyện Ba Vì , địa chỉ: Xã Chu Minh - Huyện Ba Vì - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Phòng giáo dục và đào tạo huyện Ba Vì , địa chỉ: Xã Chu Minh - Huyện Ba Vì - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG MẦM NON YÊN BÀI A (KHU TRUNG TÂM)
1Phá dỡ nền gạch đất nungChương V641,1m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V754,4m2
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V0,754100m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V107,495m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TChương V107,495m3
6Nilong chống mất nướcChương V754,4m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V75,44m3
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 400x400, vữa XM mác 75Chương V1.395,5m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V110,503m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V4,48m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V692,276m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V1.073,54m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V427,129m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V36,436m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V56,502m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V22,48m2
17Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V40,03m2
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V19,228m2
19Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V96,656m2
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V0,194m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V19,627m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TChương V19,627m3
23Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V167,005m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V65,636m2
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V0,194m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V3,133m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.185,04m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.240,55m2
29Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V40,03m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V94,893m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V19,228m2
32Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện KT 250x400mm, vữa XM M75Chương V96,656m2
33Cạo rỉ các kết cấu thépChương V18,017m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V18,017m2
35Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cmChương V22,6m
36Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmChương V0,055100m
37Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V0,036100m
38Lắp đặt cút 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmChương V4cái
39Lắp đặt cút ren nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmChương V10cái
40Tê PPR D20Chương V8cái
41Tê PPR D32Chương V2cái
42Côn thu PPR D32/20Chương V2cái
43Van khóa D32Chương V1cái
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V0,04100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V0,055100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,04100m
47Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmChương V10cái
48Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmChương V10cái
49Tê PVC D76Chương V12cái
50Y PVC D76Chương V1cái
51Chếch PVC D76Chương V2cái
52Côn thu PVC 76/34Chương V8cái
53Lắp đặt côn, cút 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V6cái
54Y PVC D110Chương V1cái
55Chếch PVC D110Chương V2cái
56Cầu chắn rácChương V8cái
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,58100m
58Đai giữ ống D90Chương V32cái
59Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V16cái
60Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V8cái
61Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V301,286m2
62Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V1.808,24m2
63Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V1.396,83m2
64Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V1.419,83m2
65Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V95,171m2
66Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V73,517m2
67Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V74,728m2
68Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V68,591m2
69Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V182,823m2
70Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V225,864m2
71Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V1,76m3
72Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V56,624m3
73Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TChương V56,624m3
74Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V334,917m2
75Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V139,944m2
76Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V0,587m3
77Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V8,381m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3.562,98m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.536,77m2
80Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V68,591m2
81Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V199,343m2
82Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V182,823m2
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT 250x400mm, vữa XM mác 75Chương V225,864m2
84Cạo rỉ các kết cấu thépChương V94,707m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V94,707m2
86Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cmChương V63m
87Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmChương V0,25100m
88Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V0,08100m
89Lắp đặt cút 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmChương V8cái
90Lắp đặt cút ren nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmChương V22cái
91Tê PPR D20Chương V18cái
92Lắp đặt cút 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V2cái
93Tê PPR D32Chương V2cái
94Côn thu PPR D32/20Chương V4cái
95Van khóa D32Chương V2cái
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V0,07100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V0,14100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,09100m
99Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmChương V7cái
100Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmChương V18cái
101Tê PVC D76Chương V22cái
102Y PVC D76Chương V2cái
103Côn thu PVC 76/34Chương V22cái
104Lắp đặt côn, cút 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V8cái
105Tê PVC D110Chương V6cái
106Y PVC D110Chương V2cái
107Chếch PVC D110Chương V4cái
108Cầu chắn rácChương V14cái
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V1,01100m
110Đai giữ ống D90Chương V56cái
111Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V28cái
112Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V14cái
113Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V700,476m2
114Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V726,607m2
115Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V796,39m2
116Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V36,867m2
117Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V38,242m2
118Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V41,915m2
119Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V75,132m2
120Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V48,054m2
121Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V12,011m3
122Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TChương V12,011m3
123Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V113,374m2
124Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V78,782m2
125Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V48,054m2
126Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V69,499m2
127Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V839,981m2
128Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.575,65m2
129Cạo rỉ các kết cấu thépChương V43,916m2
130Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V43,916m2
131Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V1.158,91m2
132Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.158,91m2
133Cạo rỉ các kết cấu thépChương V60,354m2
134Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V60,354m2
135Bơm nước ra ngoài bể lắng lọcChương V1công
136Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V8,348m3
137Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V4,171m3
138Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V14,084m3
139Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V1,603m3
140Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V11,917m3
141Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V13,083m3
142Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TChương V13,083m3
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,083m3
144Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,014100m2
145Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V2,025m3
146Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,101100m2
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,187tấn
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,062m3
149Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,096100m2
150Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,026tấn
151Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,134tấn
152Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V8m3
153Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,348m3
154Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V40,424m2
155Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V41,346m2
156Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V9,288m2
157Quét dung dịch chống thấm bể lắng lọcChương V45,43m2
158Đánh màu bằng xi măng nguyên chất 3 nướcChương V38,59m2
159Thi công lớp sỏi đỡ kỹ thuật (kích cỡ 10-20mm, tỷ trọng 1400kg/m3)Chương V1.422,29kg
160Thi công lớp cát thạch anh ( kích cỡ 0.5-1mm, tỷ trọng 1300kg/m3 )Chương V954,72kg
161Thi công lớp than hoạt tính( kích thước hạt 1.68-3.36mm, tỷ trọng 550kg/m3 )Chương V471,24kg
162Thi công lớp cát vàngChương V0,808m3
163Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V0,1100m
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V0,08100m
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V0,08100m
166Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V10m
167Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmChương V3cái
168Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmChương V4cái
169Rọ chắnChương V3cái
170Lắp đặt ổ cắm đôiChương V2cái
171Phao điệnChương V1bộ
172Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V14,825m3
173Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V4,942m3
174Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,099100m3
175Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,099100m3
176Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,111m3
177Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,033100m2
178Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V2,167m3
179Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,888m3
180Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,048100m2
181Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,528m3
182Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,01tấn
183Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,08tấn
184Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V1,312m3
185Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V0,976m3
186Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,357m3
187Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,489m3
188Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,044100m2
189Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,01tấn
190Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,135tấn
191Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V1,444m3
192Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,133100m2
193Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,153tấn
194Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,122m3
195Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,019100m2
196Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,003tấn
197Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,017tấn
198Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,503m3
199Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V32,057m2
200Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V23,318m2
201Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V10,671m2
202Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V6,846m2
203Trát trần, vữa XM mác 75Chương V13,3m2
204Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V30,4m
205Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V7,117m2
206Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V2,448m2
207Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V16,221m2
208Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V42,728m2
209Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V43,464m2
210Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ Xingfa, phụ kiện đồng bộChương V0,45m2
211SX cửa đi sắt sếpChương V4m2
212Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V4,45m2
213Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V1bộ
214Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
215Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V36m
216Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V6m
217Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmChương V6m
B TRƯỜNG MẦM NON YÊN BÀI A (KHU XÓM QUÝT )
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V1.202,29m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V1.109m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V1.176,23m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V63,279m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V58,369m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V61,907m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V49,608m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V93,144m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V16,314m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TChương V16,314m3
11Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V151,513m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V125,186m2
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chương V49,608m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V101,028m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.503,71m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.260,52m2
17Cạo rỉ các kết cấu thépChương V59,929m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V59,929m2
19Cầu chắn rácChương V11cái
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,8100m
21Đai giữ ống D90Chương V44cái
22Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V22cái
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V11cái
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V24,936m2
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V53,696m2
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V7,342m2
27Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V1,312m2
28Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V2,826m2
29Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V0,386m2
30Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V7,272m2
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V7,498m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TChương V7,498m3
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V7,272m2
34Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V2,826m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V1,698m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V33,976m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V56,522m2
38Cạo rỉ các kết cấu thépChương V2,957m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2,957m2
40Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V14,825m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V4,942m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,099100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,099100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,111m3
45Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,033100m2
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V2,167m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,888m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,048100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,528m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,01tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,08tấn
52Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V1,312m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V0,976m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,357m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,489m3
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,044100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,01tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,135tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V1,444m3
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,133100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,153tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,122m3
63Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,019100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,003tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,017tấn
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,503m3
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V32,057m2
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V23,318m2
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V10,671m2
70Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V6,846m2
71Trát trần, vữa XM mác 75Chương V13,3m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V30,4m
73Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V7,117m2
74Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V2,448m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V16,221m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V42,728m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V43,464m2
78Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ Xingfa, phụ kiện đồng bộChương V0,45m2
79SX cửa đi sắt sếpChương V4m2
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V4,45m2
81Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V1bộ
82Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V36m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V6m
85Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmChương V6m
86Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V967,22m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V967,22m2
88Cạo rỉ các kết cấu thépChương V68,372m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V68,372m2
C TRƯỜNG MẦM NON YÊN BÀI A (KHU MÁI MÍT)
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V33,6m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V122,28m2
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChương V41,328m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V922,236m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V72,996m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V49,762m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TChương V49,762m3
8Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V79,429m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V779,108m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V44,532m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V72,996m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V72,996m2
13Sản xuất cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ Xingfa, phụ kiện đồng bộChương V17,64m2
14Sản xuất cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ Xingfa, phụ kiện đồng bộChương V58,8m2
15Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ Xingfa, phụ kiện đồng bộChương V45,84m2
16Sản xuất lắp dựng vách kính hệ Xingfa loại kính an toàn dày 6,38lyChương V36,792m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V159,072m2
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V175,519m2
19Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V48,293m2
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V0,545m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V11,736m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TChương V11,736m3
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V159,268m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V7,736m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT 250x400mm, vữa XM mác 75Chương V65,597m2
26Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V1,386m2
27Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V1,386m2
28Sản xuất cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ Xingfa, phụ kiện đồng bộChương V2,475m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V2,475m2
30Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,882m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V0,063m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,008100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,008100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,147m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,004100m2
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,509m3
37Láng granitô bậc lên xuốngChương V2,52m2
38Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V22,604m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V7,534m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,151100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,151100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,989m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V3,9m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V5,416m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,093100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,023m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,02tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,147tấn
49Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V2,815m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,052m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V10,421m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,504m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,914m3
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,083100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,097tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,379tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,302tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V2,584m3
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,234100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,229tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,205m3
62Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,032100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,006tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,03tấn
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,708m3
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V46,212m2
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V31,06m2
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V14,992m2
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V12,872m2
70Trát trần, vữa XM mác 75Chương V23,4m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V42,4m
72Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V15,457m2
73Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V15,457m2
74Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V30,914m2
75Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V3,528m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V26,813m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V28,56m2
78Thi công hoàn thiện bệ tiểu nữChương V5cái
79Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V21,778m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V61,204m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V67,332m2
82Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ Xingfa, phụ kiện đồng bộChương V0,9m2
83Sản xuất cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ Xingfa, phụ kiện đồng bộChương V3,16m2
84SX cửa đi sắt sếpChương V4m2
85Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V8,06m2
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V0,054100m
87Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V4cái
88Đai giữ ốngChương V6cái
89Rọ chắn rácChương V1cái
90Lắp đặt đèn nhà vệ sinhChương V3bộ
91Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V1bộ
92Tủ điệnChương V1bộ
93Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
94Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V12m
96Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V12m
97Đế âmChương V1cái
98Lắp đặt chậu xí bệtChương V1bộ
99Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V1cái
100Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V1bộ
101Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V1bộ
102Lắp đặt gương soiChương V1cái
103Lắp đặt kệ kínhChương V1cái
104Lắp đặt giá treoChương V1cái
105Lắp đặt hộp đựngChương V1cái
106Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V6cái
107Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V2cái
108Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V8cái
109Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmChương V1cái
110Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V1bể
111Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V0,35100m
112Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V0,09100m
113Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V0,2100m
114Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmChương V0,07100m
115Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V3cái
116Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V15cái
117Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V1cái
118Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmChương V1cái
119Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmChương V2cái
120Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V1cái
121Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V5cái
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V0,02100m
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,1100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmChương V0,15100m
125Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V1cái
126Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V20cái
127Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V5cái
128Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 110mmChương V2cái
129Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 150mmChương V2cái
130Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 150mmChương V1cái
131Máy bơmChương V1máy
132Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V10,464m3
133Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V3,488m3
134Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,07100m3
135Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,07100m3
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V0,468m3
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,05tấn
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,562m3
139Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,02100m2
140Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V1,511m3
141Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V11,2m2
142Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V16,28m2
143Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V2,742m2
144Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,026100m2
145Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,384m3
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,028tấn
147Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V8cái
148Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V3cái
149Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V6,93m3
150Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V1,49m3
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmChương V0,77100m
152Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V0,02100m
153Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mmChương V0,4100m
154Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V0,37100m
155Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmChương V2cái
156Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmChương V3cái
157Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V1cái
158Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmChương V6cái
159Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V6cái
160Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmChương V4cái
161Máy bơm Q=2m3/h, H=50mChương V1máy
162Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Chương V30m
163Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,24m3
164Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V0,038m3
165Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V0,102m3
166Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,002100m3
167Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V0,002100m3
168Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,085m3
169Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,038m3
170Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,007100m2
171Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,475m3
172Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,657m2
173Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V2,533m2
174Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lềChương V1nắp
175BU lông M20x400Chương V8cái
176Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D500mmChương V2mối nối
177Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Chương V30m
178Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V464,536m2
179Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V464,536m2
180Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazoo KT 400x400, vữa XM mác 75Chương V589,9m2
181Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChương V0,519100m3
182Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,173100m3
183Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,346100m3
184Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V0,346100m3
185Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V3,858m3
186Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Chương V7,485m3
187Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,199100m2
188Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V9,122m3
189Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V80,264m2
190Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V0,368m3
191Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V0,016tấn
192Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,044100m2
193Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V6,708m3
194Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V1,494tấn
195Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,376100m2
196Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V101cấu kiện
197Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V2,771m2
198Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V19,761m2
D CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Bàn cho trẻChương V30chiếc
2Ghế cho trẻChương V60chiếc
3Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻChương V1chiếc
4Tủ đựng chăn màn chiếuChương V4chiếc
5Phản ngủ gỗ thôngChương V13chiếc
6Bàn giáo viênChương V1chiếc
7Ghế giáo viênChương V4chiếc
8Bàn cho trẻChương V14chiếc
9Ghế cho trẻChương V25chiếc
10Đầu DVDChương V3chiếc
11Tivi 43 icnhChương V3cái
12Kệ giá để đồ chơi và học liệuChương V15cái
13Bộ xếp hình xây dựngChương V2Bộ
14Bộ luồn hạtChương V10Bộ
15Đồ chơi các phương tiện giao thôngChương V5Bộ
16Bộ động vật sống dưới nướcChương V2Bộ
17Bộ động vật sống trong rừngChương V2Bộ
18Bộ động vật nuôi trong gia đìnhChương V2Bộ
19Bể chơi với cát và nướcChương V2bộ
20Bộ hình khối toChương V8bộ
21Bộ hình khối nhỏChương V8bộ
22Bảng quay 2 mặtChương V1Cái
23Tranh cảnh báo nguy hiểmChương V1Bộ
24Bộ đồ chơi nhà bếpChương V3cái
25Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uốngChương V2Cái
26Búp bê bé traiChương V4quả
27Búp bê bé gáiChương V4bộ
28Bộ dụng cụ bác sĩChương V2bộ
29Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịpChương V24bộ
30Hàng rào nhựaChương V3Bộ
31Tranh về loài hoa, rau, quả, củChương V1bộ
32Bộ đồ chơi nấu ăn gia đìnhChương V6Bộ
33Bảng conChương V20bộ
34Trống conChương V10chiếc
35Trống cơmChương V5chiếc
36Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻChương V1chiếc
37Tủ đựng chăn màn chiếuChương V2chiếc
38Phản ngủ gỗ thôngChương V13chiếc
39Bàn giáo viênChương V1chiếc
40Ghế giáo viênChương V3chiếc
41Bàn cho trẻChương V6chiếc
42Ghế cho trẻChương V25chiếc
43Tivi 43 icnhChương V1cái
44Đầu DVDChương V1chiếc
45Đồ chơi các phương tiện giao thôngChương V5Bộ
46Bộ luồn hạtChương V10Bộ
47Bộ xâu dây tạo hìnhChương V5Hộp
48Bộ xếp hình xây dựngChương V2Bộ
49Hàng rào nhựaChương V3Bộ
50Bộ động vật biểnChương V2Bộ
51Bộ động vật sống trong rừngChương V2Bộ
52Bộ động vật nuôi trong gia đìnhChương V2Bộ
53Bộ đồ chơi nhà bếpChương V3cái
54Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uốngChương V2Cái
55Tranh về loài hoa, rau, quả, củChương V1bộ
56Bảng quay 2 mặtChương V1Cái
57Bộ hình khối toChương V8bộ
58Bộ hình khối nhỏChương V8bộ
59Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịpChương V10Cái
60Bộ dụng cụ bác sĩChương V2bộ
61Xắc xô toChương V1cái
62Xắc xô nhỏChương V10cái
63Bộ tranh nhận biết tập nóiChương V1bộ
64Bảng conChương V20bộ
65Gương múaChương V11,8m2
66Gióng múaChương V10md
67Âm lyChương V1chiếc
68Tivi 43 icnhChương V1cái
69Micro không dâyChương V1bộ
70Tủ bảo quản thiết bịChương V1Chiếc
71Loa sự kiệnChương V1đôi
72Bàn inox sơ chế thực phẩmChương V1chiếc
73Bàn chia cơmChương V2chiếc
74Xe đẩy 3 tầngChương V1chiếc
75Chụp hút khóiChương V1chiếc
76Tủ sấy bát 2 cánh kínhChương V1Chiếc
77Bếp ga công nghiệpChương V1chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.342E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.268E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình trong đó: + Có ít nhất có 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 2.678.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 5.356.000.000 VND + Có ít nhất có 01 hợp đồng hoặc hạng mục mua sắm, lắp đặt thiết bị giá trị tối thiểu là 282.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 564.000.000 VND* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Tài liệu pháp lý chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) đưa vào sử dụng.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách công tác lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình. Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) đưa vào sử dụng.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) đưa vào sử dụng.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 05 tấn1
2 Máy đào (có kiểm định còn hiệu lực) ≤ 1,25 m31
3 Máy ủi (có kiểm định còn hiệu lực) ≤ 110 CV1
4 Máy trộn bê tông (sử dụng tốt) ≥ 150l1
5 Máy trộn bê vữa (sử dụng tốt) ≥ 80l1
6 Đầm dùi (sử dụng tốt) ≥ 1,0 kW1
7 Đầm bàn (sử dụng tốt) ≥ 1,0 kW1
8 Đầm cóc (sử dụng tốt) ≥ 60 kg1
9 Máy hàn (sử dụng tốt) ≥ 23 kW1
10 Máy khoan (sử dụng tốt) ≥ 0,5 kW1
11 Máy cắt uốn (sử dụng tốt) ≥ 5 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->