Gói thầu: Sửa chữa đường lên nhà van (VH3), đường vận hành 2 (VH2) xuống nhà máy và Gia cố mố cầu suối Num, đắp đất nền đường, đường trục chính Phú Tiến-Thủy điện La Hiêng2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210668216-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần VRG Phú Yên |
| Tên gói thầu | Sửa chữa đường lên nhà van (VH3), đường vận hành 2 (VH2) xuống nhà máy và Gia cố mố cầu suối Num, đắp đất nền đường, đường trục chính Phú Tiến-Thủy điện La Hiêng2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210603090 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 09:54:00 đến ngày 2021-06-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,086,928,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa đường lên nhà van (VH3) | |||
| 1 | Đào mương thoát nước bằng thủ công | Theo Chương V, bản vẽ | 18,45 | m3 |
| 2 | Đào đất đá tạo mặt bằng thi công rọ đá | Theo Chương V, bản vẽ | 8 | m3 |
| 3 | Gia cố mố cầu thượng lưu bằng rọ đá 2x1x0,5m | Theo Chương V, bản vẽ | 30 | rọ |
| 4 | Gia cố mố cầu hạ lưu bằng rọ đá 2x1x0,5m | Theo Chương V, bản vẽ | 10 | rọ |
| 5 | Xây mương thoát nước bằng đá hộc, vữa xm M100, xi măng PC40 | Theo Chương V, bản vẽ | 50 | m3 |
| B | Sửa chữa đường vận hành 2 (VH2) xuống nhà máy | |||
| C | Gia cố taluy âm bằng rọ đá (km3+520; km3+575; km3+620; km4+420) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M250 dày 22cm trên rọ đá, XM PCB40 | Theo Chương V, bản vẽ | 3,68 | m3 |
| 2 | Làm và thả rọ đá loại 2x1x0,5m | Theo Chương V, bản vẽ | 676 | rọ |
| 3 | Vải địa kỹ thuật gia cố ta luy âm | Theo Chương V, bản vẽ | 3,71 | 100m2 |
| 4 | Dăm sạn đệm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,18 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 gia cố taluy âm bằng đầm cóc | Theo Chương V, bản vẽ | 368,21 | m3 |
| 6 | Đào san đất tạo mặt bằng thi công ta luy âm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,84 | 100m3 |
| 7 | Đào san đá tạo mặt bằng thi công ta luy âm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,84 | 100m3 |
| 8 | Đánh cấp | Theo Chương V, bản vẽ | 16,7 | m3 |
| 9 | Vét hữu cơ | Theo Chương V, bản vẽ | 0,17 | 100m3 |
| D | Đắp nền đường sói lỡ, vét mương (km2+069,87-km2+640) | |||
| 1 | Thi công cấp phối đá dăm Dmax37 dày 30cm lớp dưới | Theo Chương V, bản vẽ | 12,54 | 100m3 |
| 2 | Vét hữu cơ | Theo Chương V, bản vẽ | 1,25 | 100m3 |
| 3 | Đào mương bi lấp | Theo Chương V, bản vẽ | 1,78 | 100m3 |
| E | Đặt cống fi 60 dài 6m | |||
| 1 | Thân cống dài 3m | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | đốt |
| F | Thượng lưu, hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đá 2x4 dày | Theo Chương V, bản vẽ | 6,33 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 rộng | Theo Chương V, bản vẽ | 12,03 | m3 |
| 3 | Bê tông nền đá 2x4 vữa bê tông M150, XM PCB 40 | Theo Chương V, bản vẽ | 1,13 | m3 |
| 4 | Đá dăm lót móng | Theo Chương V, bản vẽ | 1,94 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,65 | m3 |
| G | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào đất | Theo Chương V, bản vẽ | 20 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Theo Chương V, bản vẽ | 0,17 | 100m3 |
| H | Gia cố mố cầu suối Mun | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá loại 2x1x0,5m | Theo Chương V, bản vẽ | 84 | rọ |
| 2 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M250 chiều dày | Theo Chương V, bản vẽ | 5,45 | m3 |
| 3 | Đào hót đá sụt thủ công kết hợp với máy | Theo Chương V, bản vẽ | 0,5 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất K95 | Theo Chương V, bản vẽ | 93,28 | m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật | Theo Chương V, bản vẽ | 0,78 | 100m2 |
| 6 | Dăm sạn đệm | Theo Chương V, bản vẽ | 3,89 | m3 |
| 7 | Đào đánh cấp | Theo Chương V, bản vẽ | 2,53 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.13E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.26E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (đường bộ), cấp IV). Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.920.000.000 VND. Loại công trình: giao thông. Cấp công trình: Cấp IV (Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng và phụ lục kèm theo; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.920.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi